Bài giảng Tiếng Việt 4 - Bài (Luyện từ và câu): Mở rộng vốn từ "Ý chí - Nghị lực" - Phạm Thị Hương Giang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 - Bài (Luyện từ và câu): Mở rộng vốn từ "Ý chí - Nghị lực" - Phạm Thị Hương Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_4_bai_luyen_tu_va_cau_mo_rong_von_tu_y.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 - Bài (Luyện từ và câu): Mở rộng vốn từ "Ý chí - Nghị lực" - Phạm Thị Hương Giang
- Mở rộng vốn từ: Ý chí – Nghị lực
- Luyện từ và câu:
- Luyện từ và câu:
- Bài tập 1: Tìm các từ: a)Nói lên ý chí, nghị lực của con người: M: quyết chí b) Nêu lên những thử thách đối với ý chị, nghị lực của con người. M: khó khăn
- a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng .
- b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,
- Bài tập 1: Tìm các từ: a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết, vững tâm, vững chí, vững dạ, vững lòng . b)Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai,
- Bài tập 2: Đặt câu với một từ em đã tìm được ở bài tập 1 a)Từ thuộc nhóm a. Nguyễn Ngọc Kí đã kiên trì luyện viết chữ. b) Từ thuộc nhóm b. Gian khổ không làm anh nhụt chí
- Bài tập 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về một người do có ý chí, nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được nhiều thành công.
- THẦY: NGUYỄN NGỌC KÝ 10
- “Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bưởi 11
- Cao Bá Quát 12
- Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi 13
- Bạch Thái Bưởi là nhà kinh doanh rất có chí. Ông đã từng thất bại trên thương trường, có lúc mất trắng tay nhưng ông không nản chí. “Thua keo này, bày keo khác”, ông lại quyết chí làm lại từ đầu.
- üCô nêu câu hỏi, em nào biết dong tay trả lời. üMỗi em trả lời đúng sẽ được tặng 1 bông hoa điểm 10. üThời gian cho mỗi câu hỏi là: 10 giây.
- 1. Từ nào không thuộc nhóm từ sau: a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, bền lòng, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm, nhụtnhụt chí,chí kiên cường, kiên quyết, bỏ cuộccuộc, vững tâm, vững chí, vững lòng . 15181412131117161019207850431269
- 2. Hãy đọc một câu tục ngữ khẳng định có ý chí thì nhất định thành công. v Có công mài sắt, có ngày nên kim. vNgười có chí thì nên Nhà có nền thì vững. 15181412131117161019207850431269
- 3. Hãy nêu một câu nói lên ý chí, nghị lực của em trong học tập. ØEm luôn quyết tâm học hành. ØDù bài toán rất khó nhưng em vẫn kiên trì tìm ra cách giải. 15181412131117161019207850431269

