Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 - Bài (Luyện từ và câu): Mở rộng vốn từ cái đẹp - Năm học 2022-2023 - Phan Đình Khôi
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 - Bài (Luyện từ và câu): Mở rộng vốn từ cái đẹp - Năm học 2022-2023 - Phan Đình Khôi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_4_bai_luyen_tu_va_cau_mo_rong_von_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 - Bài (Luyện từ và câu): Mở rộng vốn từ cái đẹp - Năm học 2022-2023 - Phan Đình Khôi
- Thứ năm ngày 16 tháng 02 năm 2023 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
- Khởi động 1
- *. Tìm chủ ngữ trong các câu kể Ai thế nào? - - Màu Màu vàng vàng trên trên lưng lưng chú chú lấp lấp lánh. lánh. CN -- BốnBốn cáicái cánhcánh mỏng mỏng như như giấy giấy bóng. bóng. CN -- CáiCái đầuđầu tròn tròn và và hai hai con con mắt mắt long long lanh lanh như như thuỷ thuỷ tinh. tinh. CN CN -- ThânThân chú nhỏ nhỏ và và thon thon vàng vàng như như màu màu vàngvàng củacủa nắngnắng mùamùa thu.thu.CN - Bốn cánh khẽ khẽ rung rung rung rung như như còn còn đang đang phân phân vân. vân. CN
- Bài 1: Tìm các từ: a. Thể hiện vẻ M: xinh đẹp, đẹp bên ngoài duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô, của con người. thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ b. Thể hiện nét M: thuỳ mị, đẹp trong tâm dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, hồn, tính cách trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, của con người. dũng cảm, tế nhị
- Bài 2: Tìm các từ: a. Chỉ dùng để M: tươi đẹp thể hiện vẻ đẹp hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy của thiên nhiên, hoàng, hoành tráng, nguy nga, cảnh vật: lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời b.Dùng để thể M: xinh xắn hiện vẻ đẹp của xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng cả thiên nhiên, lẫy, mĩ lệ, duyên dáng, thiết cảnh vật, người tha,
- hùng vĩ, kì vĩ thơ mộng rực rỡ, sặc sỡ nguy nga, tráng lệ huy hoàng tươi đẹp, xanh tươi
- Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2. Ví dụ: - Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy. - Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời. - Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ. - Nụ cười của bà lão thật đáng yêu. - Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
- Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B: đẹp người, đẹp nết , em mỉm cười chào mọi người. Mặt tươi như hoa Ai cũng khen chị Ba chữ như gà bới Ai viết cẩu thả chắc chắn
- AI NHANH, AI ĐÚNG Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người. Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh Thướt tha, thùy mị, dũng cảm Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
- AI NHANH, AI ĐÚNG Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người Thật thà, xinh đẹp, cao ráo Nhân hậu, trung thực, tế nhị Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ

