Bài giảng Toán 4 - Bài: So sánh hai phân số cùng mẫu số - Năm học 2021-2022 - Phan Đình Khôi

ppt 17 trang Hà Thanh 22/06/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài: So sánh hai phân số cùng mẫu số - Năm học 2021-2022 - Phan Đình Khôi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_4_bai_so_sanh_hai_phan_so_cung_mau_so_nam_hoc.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài: So sánh hai phân số cùng mẫu số - Năm học 2021-2022 - Phan Đình Khôi

  1. Thứ 5 ngày 10 tháng 2 năm 2022 Tốn So sánh hai phân số cùng mẫu số
  2. Khởi động 1
  3. * Quy đồng mẫu số các phân số sau: 2 3 3 4 a) và b) và 7 5 10 5 * Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta làm thế nào?
  4. Thứ 5ngày 10 tháng 2 năm 2022 Tốn So sánh hai phân số cùng mẫu số
  5. Ví dụ: So sánh hai phân số 2 và 3 5 5 3 Nhìn hình vẽ ta thấy: 5 2 và< 3 5 5 A C D B 3 2 2 và> 5 5 5 Trong hai phân số cùng mẫu số:Muốn so sánh hai phân số cĩ cùng •mẫu Phân số số ta nào làm cĩ như tử sốthế bé nào? hơn thì bé hơn. • Phân số nào cĩ tử số lớn hơn thì lớn hơn. • Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đĩ bằng nhau. 2 và= 2 1 và 51 7 7 7 7
  6. GHI NHỚ Trong hai phân số cùng mẫu số : •Phân số nào cĩ tử số bé hơn thì phân số đĩ bé hơn. •Phân số nào cĩ tử số lớn hơn thì phân số đĩ lớn hơn. •Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đĩ bằng nhau.
  7. Ví dụ: So sánh các phân số sau: 7 5 2 2 Và> ; Và= 9 9 4 4
  8. LƯU Ý Trong hai phân số cùng mẫu số: • Phân số nào cĩ tử số bé hơn thì bé hơn. • Phân số nào cĩ tử số lớn hơn thì lớn hơn. • Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đĩ bằng nhau. Thực hành: Bài 1: So sánh hai phân số: a) 3 và 5 7 7 8 8 4 2 b) và> d) 2 và< 9 3 3 11 11
  9. Bài 2/119. a) Nhận xét 2 5 5 < mà = 1 nên 2 < 1 5 5 5 5 Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1 8 > 5 mà 5 = 1 nên 8 > 1 5 5 5 5 Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
  10. Bài 2 .b) So sánh các phân số sau với 1:
  11. Bài 3: Viết các phân số bé hơn 1, cĩ mẫu số là 5 và tử số khác 0
  12. Trị chơi CùngCùng nhaunhau vềvề đíchđích
  13. Chọn đáp án đúng 107850431269
  14. Chọn đáp án đúng 107850431269
  15. Chọn đáp án đúng 107850431269
  16. Chọn đáp án đúng 107850431269
  17. DẶN DỊ - Hồn thiện hết các bài tập 1, 2,3 vào vở tốn - Xem trước bài : Luyện tập ( trang 120)