Bài giảng Toán 4 - Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên - Năm học 2022-2023 - Phan Đình Khôi
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên - Năm học 2022-2023 - Phan Đình Khôi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_bai_so_sanh_va_xep_thu_tu_cac_so_tu_nhien_n.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên - Năm học 2022-2023 - Phan Đình Khôi
- Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2022 Toỏn lớp 4
- Mục tiờu: Học xong bài học này học sinh đạt được cỏc yờu cầu sau: - Nhận biết ban đầu về so sỏnh hai số tự nhiờn, xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn. - Vận dụng được để so sỏnh hai số tự nhiờn, xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn. - Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận, nhanh nhẹn, gúp phần phỏt triển năng lực tư duy lập luận toỏn học, năng lực giao tiếp toỏn học, năng lực giải quyết vấn đề.
- Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn 1. So sỏnh cỏc số tự nhiờn 100 và > 99 49869 và > 50008 123565 =và 123565 Thảo luận nhúm 2
- Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn 1. So sỏnh cỏc số tự nhiờn a. Trong hai số tự nhiờn: - Số nào cú nhiều chữ số hơn thỡ lớn hơn. Chẳng hạn: 100 > 99. - Số nào cú ớt chữ số hơn thỡ bộ hơn. Chẳng hạn: 99 < 100. -Nếu hai số cú chữ số bằng nhau thỡ so sỏnh từng cặp chữ số ở cựng một hàng kể từ trỏi sang phải. 49869 < 50008 - Nếu hai số cú tất cả cỏc cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thỡ hai số đú bằng nhau. 123565 = 123565 * Bao giờ cũng so sỏnh được hai số tự nhiờn, nghĩa là xỏc định được số này lớn hơn, hoặc bộ hơn, hoặc bằng số kia.
- Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020 Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn 1. So sỏnh cỏc số tự nhiờn * Cho dóy số tự nhiờn 0; 1; 2; 3; 4;5;6; 7; 8; 9; ... - Em hóy so sỏnh số đứng trước với số đứng sau? * Nhận xột: Trong dóy số tự nhiờn 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; Số đứng trước bộ hơn số đứng sau (Chẳng hạn: 2<3), số đứng sau lớn hơn số đứng trước chẳng hạn: 3>2).
- Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn 1. So sỏnh cỏc số tự nhiờn 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 - Em cú nhận xột gỡ về số ở gần gốc tia số với cỏc số khỏc trờn tia số? - Trờn tia số: Số ở gần sốc 0 hơn là số bộ hơn ( Chẳng hạn: 1<5; 2<5; ) rừ ràng 0 là số tự nhiờn bộ nhất: 0<1;0<2; ... Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (Chẳng hạn: 12>11; 12>10; ).
- Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn 1. So sỏnh cỏc số tự nhiờn * Nhận xột: Trong dóy số tự nhiờn 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9; . Số đứng trước bộ hơn số đứng sau ( Chẳng hạn: 8<9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước ( chẳng hạn: 9>8). - Trờn tia số: Số ở gần sốc 0 hơn là số bộ hơn ( Chẳng hạn: 1<5; 2<5; ) rừ ràng 0 là số tự nhiờn bộ nhất: 0<1;0<2; . Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn ( chẳng hạn: 12>11; 12>10; )
- Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020 Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn 2. Xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn * Vớ dụ: Với cỏc số 2437; 2361; 2450. a. Xếp thứ tự từ bộ đến lớn là: Xếp thứ tự từ bộ đến lớn. 2361; 2437; 2450. b. Xếp thứ tự từ lớn đến bộ. Xếp thứ tự từ lớn đến bộ là: 2450; 2437; 2361.
- Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn * Bài 1: > 1234 .999 35784 .35790 < 8754 .87 540 92501 .92410 = 39 680 39000 + 680 17 600 17000 + 600
- Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn * Bài 2: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ đến lớn: a. 8316; 8136; 8361. A. 8316; 8136; 8361; B. 8136; 8316; 8361; C. 8361; 8316; 8136. * Bài 3: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ lớn đến bộ: a. 1942; 1978; 1952; 1984. * Bài giải: a. 1984; 1978; 1952; 1942.
- Toỏn So sỏnh và xếp thứ tự cỏc số tự nhiờn * Bài 4: Lớp 4a1 nhận được 327 quyển vở, lớp 4a2 nhận được 312 quyển vở. A. Lớp 4a1 nhận được nhiều vở hơn. Đ B. Lớp 4a2 nhận được nhiều vở hơn. S

