Bài giảng Toán 5 - Bài: Đề-ca-mét-vuông. Héc-tô-mét vuông - Năm học 2021-2022 - Phạm Thị Hương Giang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Đề-ca-mét-vuông. Héc-tô-mét vuông - Năm học 2021-2022 - Phạm Thị Hương Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_ket_noi_tri_thuc_bai_de_ca_met_vuong_hec_to.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Đề-ca-mét-vuông. Héc-tô-mét vuông - Năm học 2021-2022 - Phạm Thị Hương Giang
- 1. Đọc tên các đơn vị đo độ dài đã học, từ bé đến lớn.
- Toán 1. Đọc tên các đơn vị đo độ dài đã học, từ bé đến lớn. mm, cm, dm, m, dam, hm, km
- Toán 2. Đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học, từ lớn đến bé.
- Toán 2. Đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học, từ lớn đến bé. tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị nào ?
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị nào ? đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. a) Đề-ca-mét vuông 2 Một đề-ca-mét vuông (1dam ) - Đề-ca-mét vuông là gì ? Đề-ca-mét vuông viết tắt là gì ? 1m2 1dam
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. a) Đề-ca-mét vuông Một đề-ca-mét vuông (1dam2) - Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam. Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 . 1m2 1dam
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. a) Đề-ca-mét vuông Một đề-ca-mét vuông (1dam2) - Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam. Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 . - Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1dam2 gồm bao nhiêu hình vuông 1m2 ? 1m2 1dam
- Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. a) Đề-ca-mét vuông Một đề-ca-mét vuông (1dam2) - Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam. Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 . - Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2 . 1m2 * Từ đó, ta có: 1dam2 = 100m2 1dam
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. b) Héc-tô-mét vuông 2 Một héc-tô-mét vuông (1hm ) - Héc-tô-mét vuông là gì ? Héc-tô-mét vuông viết tắt là gì ? 1dam2 1hm
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. b) Héc-tô-mét vuông Một héc-tô-mét vuông (1hm2) - Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm. Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2 1dam2 1hm
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. b) Héc-tô-mét vuông Một héc-tô-mét vuông (1hm2) - Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm. Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2 - Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1hm2 gồm bao nhiêu hình vuông 1dam2 ? 1dam2 1hm
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông. b) Héc-tô-mét vuông Một héc-tô-mét vuông (1hm2) - Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm. Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2 - Theo hình vẽ, ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2 . 1dam2 * Từ đó, ta có: 1hm2 = 100dam2 1hm
- Thứ Năm ngày 07 tháng 10 năm 2021 Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 1. Đọc các số đo diện tích: 105dam2 ; 32 600dam2 ; 492hm2 ; 180 350hm2 .
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 2. Viết các số đo diện tích: a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông. b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông. c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
- Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông 2. Viết các số đo diện tích: a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: 271dam2 b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: 18 954dam2 c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: 603hm2 d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: 34 620hm2

