Bài giảng Toán 5 - Bài: Hình tam giác - Năm học 2021-2022 - Đoàn Thị Diễm Loan
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Hình tam giác - Năm học 2021-2022 - Đoàn Thị Diễm Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_ket_noi_tri_thuc_bai_hinh_tam_giac_nam_hoc.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Hình tam giác - Năm học 2021-2022 - Đoàn Thị Diễm Loan
- Toán v KHỞI ĐỘNG Nêu các góc đã học ở lớp 4?
- Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2021 Toán Có 4 loại góc: Góc vuông Góc nhọn Góc tù Góc bẹt
- Toán Góc vuông Góc nhọn bé hơn góc vuông Góc tù lớn hơn góc vuông Góc bẹt bằng hai góc vuông
- Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2021 Toán
- Toán Hình tam giác Hình tam giác ABC có: A * Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC. * Ba đỉnh là:đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C. B C
- Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021 Toán Hình tam giác a) Đặc điểm của hình tam giác Hình tam giác ABC có: * Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, A cạnh BC. * Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C. * Ba góc là: Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ; Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt B C là góc B) ; Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
- Toán Hình tam giác b) Các dạng hình tam giác Hình tam giác có một Hình tam giác có một Hình tam giác có ba góc vuông và hai góc góc nhọn góc tù và hai góc nhọn nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
- Toán Hình tam giác Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau: A A A H B B H C C B C AH là đường cao AH là đường cao AB là đường cao ứng với đáy BC ứng với đáy BC ứng với đáy BC
- Toán Hình tam giác Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác M dưới đây: D A B C E G K N Hình tam giác DEG có: Hình tam giác MKN có: Hình tam giác ABC có: - Ba góc là góc D, góc - Ba góc là góc M, góc - Ba góc là góc A, góc B, K, góc N. góc C. E, góc G. - Ba cạnh là cạnh AB, - Ba cạnh là cạnh DE, - Ba cạnh là cạnh MK, cạnh AC, cạnh BC. cạnh DG, cạnh EG. cạnh MN, cạnh KN.
- Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2021 Toán Hình tam giác vBài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây: A D P H N B C K E G M Q CH là đường cao DK là đường cao MN là đường cao ứng với đáy AB ứng với đáy EG ứng với đáy PQ
- Bài 3: So sánh diện tích của: a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH. b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC. c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC. A E B D H C
- nửa ô vuông A E B D H C 1 ô vuông
- A E B D H C a) Diện tích hình tam giác AED ..........b»ng diện tích tam giác EDH.
- A E B D H C b) Diện tích hình tam giác EBC ............b»ng diện tích hình tam giác EHC.
- A E B D H C c) Diện tích hình chữ nhật ABCD.................gÊp ®«i diện tích hình tam giác EDC.
- Toán Hình tam giác H Q Đ I TamTam giácgiác QHI:QHI: cócó 22 gócgóc nhọnnhọn 11 gócgóc vuôngvuông
- Toán Hình tam giác C A S B TamTam giácgiác ABC:ABC: cócó 22 gócgóc nhọnnhọn 11 gócgóc vuôngvuông
- Toán Hình tam giác M Đ N P TamTam giácgiác MNP:MNP: cócó 33 gócgóc nhọnnhọn
- Toán : Hình tam giác (trang 85) - Daën doø : Chuẩn bị bài: Dieän tích hình tam giaùc.

