Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 12 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Nga
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 12 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_12.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 12 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Nga
- TUẦN 12 Thứ hai, ngày 20 tháng 10 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: NÓI LỜI HAY, LÀM VIỆC TỐT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Thực hiện nghi thức chào cờ đầu tuần. - HS biết quan tâm giúp đỡ những người sống xung quanh bằng lời nói và việc làm vừa sức mình. 2. Năng lực chung - Năng lực tư chủ và tự học: HS thực hiện đúng nghi lễ chào cờ. - Năng lực giải quyết vấn đề: Cách thể hiện khi trình diễn tiểu phẩm qua lời các nhân vật. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ học tập, rèn luyện, biết quan tâm giúp đỡ những người sống xung quanh bằng lời nói và việc làm vừa sức mình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Âm thanh, loa,...... (nếu có điều kiện) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Sinh hoạt dưới cờ - Nghi lễ chào cờ. - Hs thực hiện lễ chào cờ. - Tham gia Lễ chào cờ do cô TPT và BCH liên đội điều hành B. Sinh hoạt theo chủ đề: Nói lời hay, làm việc tốt. HĐ1. Tuyên truyền nói lời hay, làm việc - Hs lắng nghe. tốt trong trường học. - Cô Ngọc Anh điều hành. HĐ2. Học sinh biết nói lời hay, làm việc tốt. - Hs chia sẻ cho các bạn nghe - Hs lắng nghe. VD: + Lễ phép, kính trọng, vâng lời người lớn, ông bà, cha mẹ, thầy cô + Nhặt được của rơi trả người đánh mất + Động viên, giúp đỡ các bạn học yếu, khuyên bảo những bạn mắc khuyết điểm để giúp bạn tiến bộ. + Tham gia ủng hộ, giúp đỡ người khuyết tật, quan tâm đến mọi người..... HĐ3: Tổng kết – Đánh giá - Qua bài học hôm nay, em đã biết thêm điều -HS trả lời. gì? - Gv nhận xét tiết học. Điều chỉnh sau tiết dạy(nếu có):
- ________________________________ Tiếng Việt NGHE VIẾT: NHÍM NÂU KẾT BẠN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. * Năng lực chung - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. * Phẩm chất - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Cho HS hát, giới thiệu bài mới. Hát bài: Chữ đẹp, nết càng ngoan 2. Khám phá * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn viết có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li. vào bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - Gọi HS đọc YC bài 3,4,5. kiểm tra. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.46. - GV và HS nhận xét, chốt đáp án. + ríu rít, nâng niu, buồn thiu, cái rìu, bĩu môi, khẳng khiu, nặng trĩu, dễ chịu,... + lưu luyến, bưu thiếp, cứu giúp, hạt lựu, mưu trí, sưu tầm, tựu trường,... + mái hiên, cô tiên, tiến bộ, cửa biển, con kiến,... + chao liệng, ngả nghiêng, siêng - GV chữa bài, nhận xét. năng, lười biếng,... 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì?
- - Về nhà luyện viết lại bài cho đẹp hơn. - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết day (nếu có) ____________________________________ Tiếng Việt BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN ( Tiết 4 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Tìm được từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. - Đặt được câu về hoạt động theo mẫu. * Năng lực chung - Phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm. - Rèn kĩ năng đặt câu. * Phẩm chất - Rèn cách sử dụng dấu câu, tính làm bài cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Cho HS hát - HS hát 2. Khám phá * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. Bài 1: - 1-2 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện làm bài cá nhân. + Từ ngữ chỉ hoạt động: nhường bạn, giúp đỡ, chia sẻ. + Từ ngữ chỉ đặc điểm: hiền lành, chăm chỉ, tươi vui. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS trả lời. - Bài YC làm gì? - Gọi HS nêu lại các từ chỉ hoạt động ở bài 1. - HS thực hiện nhóm đôi. - GV tổ chức HS trao đổi theo nhóm đôi, quan sát tranh để lựa chọn các từ ngữ cần điền. - HS làm. - YC HS làm bài vào VBT bài 6/ tr.47. - Đại điện các nhóm trình bày trước - HS chia sẻ câu trả lời.
- lớp. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS làm bài. * Hoạt động 2: Viết câu về hoạt - HS đọc. động. - HS đặt nhiều câu khác nhau cho cùng Bài 3: một tranh và ghi nhận những câu phù - Gọi HS đọc YC bài 3. hợp. (VD: Tranh 1; Bạn Lan cho bạn - HDHS đặt câu theo nội dung của Hải mượn bút; Bạn Hải nhận bút bạn từng bức tranh. Lan đưa,... Tranh 2: Các bạn đến thăm - Nhận xét, tuyên dương HS. Hà ốm; Hà ốm, đang nằm trên - YC HS làm bài vào VBT bài 7/ tr.47. giường... Trang 3: Bạn Liên lau bàn - Gọi HS đọc bài làm của mình. ghế; Bạn Hòa lau cửa kính; Các bạn - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. đang trực nhật,... Tranh 4: Các bạn cùng nhảy múa; Bạn Liên đang nhảy; Bạn Hòa đang múa; Bạn Thủy đang hát,...) 3. Vận dụng - HS thực hiện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _________________________________ Đọc sách ( Gv chuyên trách dạy) _______________________________ Buổi chiều Toán TIẾT 54: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số(một chữ số) - Áp dụng cộng có nhớ với đơn vị đo, gải toán có lời văn * Năng lực chung - Phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học. * Phẩm chất - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động GV giới thiệu nội dung bài 2. Luyện tập - HS lắng nghe
- Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi: - HS làm bài + Muốn tính đúng khi đặt tính đúng lưu ý điều gì? + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì? - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS trả lời Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 3: - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. ? Muốn biết mỗi bạn xách được bao nhiêu lít - 2 -3 HS đọc. nước ta làm như thế nào? - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS làm bài - GV nhận xét, chữa bài - 2 -3 HS đọc. - GV cho HS đọc lại dãy số trong bài? - 1-2 HS trả lời. ? Nhận xét các số trong bài? - HS làm bài 3. Vận dụng - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 10: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT *Năng lực chung - Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học về chủ đề trường học. * Năng lực đặc thù
- - Có ý thức tuyên truyền để các bạn biết cách làm xanh, đẹp trường và thực hiện việc giữ vệ sinh trường học. * Phẩm chất - Yêu quý trường lớp, bạn bè, thầy cô và tham gia các hoạt động ở trường một cách an toàn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS hát và vận động bài Lí cây xanh. - HS hát và vận động - Giới thiệu vào bài ôn tập 2. Vận dụng - Cho HS đọc mục hoạt động vận dụng - 2 HS đọc sgk/tr.41 - GV tổ chức cho các nhóm báo cáo kết quả - Các nhóm trao đổi và thống nhất dự án “Làm xanh trường lớp” theo YC sau: nội dung báo cáo và cử đại diện + Số lượng cây xanh nhóm mang đến để báo cáo. trang trí hoặc trồng ở vườn trường. - Đại diện các nhóm báo cáo + Tên các loại cây các bạn mang đến. (Khuyến khích các nhóm nên báo + Các hoạt động chăm sóc cây. cáo theo cách khác nhau) có thể + Kết quả của dự án. kèm theo tranh, ảnh, video ghi lại + Nói cảm nhận của em khi tham gia dự án quá trình thực hiện dự án và kết “Làm xanh trường lớp” quả của dự án. - GV nhận xét, khen ngợi. - Lớp bình chọn nhóm làm dự án tốt nhất, - GV nhắc lại cách chăm sóc cây để các - Lắng nghe, ghi nhớ. nhóm ghi nhớ và tiếp tục thực hiện. *Tổng kết: - YC HS đọc mục Bây giờ, em có thể - HS đọc cá nhân, 2 HS đọc trước sgk/tr.41. lớp. - YC chia sẻ với bạn những nội dung em yêu - HS chia sẻ trong nhóm đôi sau thích nhất trong chủ đề này. đó chia sẻ trước lớp. - YC HS quan sát hình chốt, nói cảm nghĩ - HS quan sát, trả lời. của bản thân bằng cách trả lời các câu hỏi - 3,4 HS chia sẻ trước lớp. sau: - HS khác bổ sung ý kiến + Hình vẽ gì ? + Bạn trong hình nói gì và muốn nhắc nhở các bạn điều gì? + Em đã thực hiện kế hoạch đọc sách của mình như thế nào? - GV nhận xét, tuyên dương. - GV nhắc lại những nội dung chủ yếu trong - Lắng nghe chủ đề và ý nghĩa của chủ đề. 3. Vận dụng
- - Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã - HS chia sẻ học? - Nhận xét giờ học. - VN tìm hiểu những hàng hóa cần thiết cho - Lắng nghe cuộc sống và cách mua bán hàng hóa. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________ Luyện toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực chung - Biết thực hiện được phép cộng, phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số. - Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. * Năng lực chung - Phát triển năng lực tính toán. * Phẩm chất - Có tính tính cẩn thận khi làm bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Khởi động - GV cho HS vận động bài hát. - HS vận động bài hát theo yêu cầu. - GV kết hợp giới thiệu bài. 2. Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính a. 12 - 4 b. 59 - 2 c. 72 - 25 - HS đọc yêu cầu bài. - HS chia sẻ cách làm. d. 62 - 16 e. 82 - 37 - Hs làm bài vào vở. - Gv cho Hs đọc yêu cầu - Hs nối tiếp nêu - Cả lớp và Gv nhận xét. Bài 2: Số Số bị trừ 46 42 52 32 92 - Hs làm bài. Số trừ 15 27 29 28 46 - Đổi vở kiểm tra nhau. Hiệu - Gv hướng dẫn hs làm bài. - Nhận xét, chữa bài. Bài 3: Tìm x
- Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh a. X + 18 = 42 - 2 -3 HS đọc. b. 25 + x = 71 c. 28 + x = 51 – 19 - HS thực hiện - Gv hướng dẫn cách làm. - Nhận xét, chữa bài. - HS đổi vở kiểm tra chéo Bài 4. Có 62 lít dầu đựng trong hai can. Biết - Hs đọc bài toán, phân tích bài toán can 1 có 34 lí dầu. Hỏi can 2 có bao nhiêu lít - Cả lớp làm bài vào vở. Một em làm dầu? vào bảng phụ. - Gọi HS đọc yêu cầu bài toán. H: Bài toán cho biết gì? - Hs thực hiện theo yêu cầu. H: Bài toán hỏi gì? H: Muốn biết hai can có bao nhiêu lít dầu cô mời các em làm vào vở. - GV theo dõi HS làm bài. Chữa bài. * Dành cho Hs năng khiếu: Bài 5: Tìm một số khi lấy số đó cộng với 37 - Hs đọc bài toán. - Hs xác định yêu cầu. thì được 82 - Hs làm bài vào vở. - Gv cho Hs xác định yêu cầu bài tập. - Một Hs làm bảng phụ chữa bài. Chữa bài: Gọi số đó là x. Ta có: X + 37 = 82 X = 82 – 37 - Cả lớp và Gv nhận xét. X = 45 3. Vận dụng - Gv cho Hs về nhà tiếp tục luyện đọc bảng trừ, cộng cho người thân nghe. * Gv nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ________________________________ Thứ ba, ngày 21 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt LUYỆN VIẾT ĐOẠN: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ VỀ MỘT GIỜ RA CHƠI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Viết được 3-4 câu kể về một giờ ra chơi ở trường em. - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn về hoạt động của học sinh ở trường em yêu thích. * Năng lực chung - Phát triển kĩ năng viết đoạn văn. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài. * Phẩm chất - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động GV giới thiệu bài học HS lắng nghe 2. Khám phá * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. Bài 1: - 1-2 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS quan sát tranh, hỏi: - 2-3 HS trả lời: - HS thực hiện. - HS chia sẻ. - 1-2 HS đọc. + Tranh vẽ gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS làm việc theo nhóm bốn đựa vào - HS lắng nghe, hình dung cách tranh và liên hệ thực tế ở trường để kể tên viết. một số hoạt động của hóc inh trong giờ ra chơi. - HS làm bài. - GV gọi HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - HS chia sẻ bài. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS nghe. - HDHS viết đoạn văn. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết day (nếu có) __________________________________________ Tiếng việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù
- - Tìm và đọc được các bài viết về hoạt động của học sinh ở trường. - Nói với bạn về hoạt động em yêu thích. * Năng lực chung - Hình thành ở học sinh kĩ năng tự đọc sách * Phẩm chất - Hình thành cho HS yêu thích sách.; Trách nhiệm ý thức việc tự tìm đọc về bài thơ được giao. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Một số bài thơ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Khởi động - Tổ chức cho HS 1 bài hát về trường -HS hát - GV kết nối dẫn dắt vào bài mới -HS lắng nghe 2. Khám phá- thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. -HS đọc yêu cầu bài tập Tìm và đọc được các bài viết về hoạt động của học sinh ở trường. . Khi đọc, chú ý những thông tin sau: HS lắng nghe, hoàn thành phiếu a. Tên của bài viết . học tập b. Tên của tác giả. - Gv yêu cầu HS chuẩn bị trước những bài thơ hoặc bài văn về hoạt động của học sinh ở trường và ghi thông tin vào phiếu. Phiếu học tập a. Tên của bài viết b. Tên của tác giả. C. Những hoạt động em yêu thích. - HS hoạt động nhóm. - GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4, chia sẻ - Một số HS nói trước lớp. Cả về một bài thơ hoặc bài văn về hoạt động của lớp lắng nghe, nhận xét, đặt câu học sinh ở trường mà mình tìm được hỏi. - Tổ chức cho HS đọc một bài thơ về hoạt động của học sinh ở trường. - Nhận xét, đánh giá về bài thơ của HS. - HS lắng nghe. GV có thể chuẩn bị một số bài thơ hoặc bài văn phù hợp và cho HS đọc ngay tại lớp. ”. Bài 2. Nói với bạn về hoạt động em yêu - HS lắng nghe. thích. .- GV tổ chức HS nói về hoạt động em - HS thảo luận nhóm. yêu thíchTheo các câu hỏi gợi ý: a. Tên của bài thơ. - 2,3 nhóm lên trình bày trước b. Tên của tác giả. lớp. c. Nói với bạn về hoạt động em yêu thích. - HS lắng nghe. - Đại diện các nhóm lên trình bày. - GV nhận xét, đánh giá chung và khen ngợi những HS có bài viết hay.
- 3. Vận dụng. - GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung đã học. - GV tóm tắt lại những nội dung chính: HS nhắc lại những nội dung đã Các em đã đọc các bài viết về hoạt động của học. học sinh ở trường. -HS nhắc lại kiến thức . Nói với bạn về hoạt động em yêu thích. Các em về nhà tiếp tục tìm đọc tiếp. - Chuẩn bị bài mới * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _________________________________ Toán TIẾT 55: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số. - Vận dụng vào giải toán có lời văn. * Năng lực chung - Phát triển năng lực tính toán. * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Nêu mục tiêu bài học. - HS lắng nghe 2. Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 2 -3 HS đọc. 41 + 19 67 + 3 76 + 14 - 1-2 HS trả lời. + Bài tập gồm mấy yêu cầu ? - HS thực hiện lần lượt các YC. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở . + Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính + 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách thực rồi tính. hiện phép tính : - HS làm bài vào vở. 41 + 19 67 + 3 76 + 14 - GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc chú - HS theo dõi. ý điều gì? - GV hỏi : Khi thực hiện phép tính cộng ta
- thực hiện như thế nào? - HS trả lời. Cách đặt tính và cộng dạng có nhớ. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2 : (tr81) - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH: + Muốn biết đường bay của bạn nào dài nhất ta làm như thế nào? - 2 -3 HS đọc. + Bạn Ong bay đến mấy bông hoa? - 1-2 HS trả lời. + Đường bay của bạn Ong đến bông hoa màu đỏ dài mấy cm ? + HS trả lời. + Đường bay từ bông hoa màu đỏ đến bông + Tính đường bay của 3 bạn : ong, hoa vàng là mấy cm? chuồn chuồn, châu chấu + Vậy để tính đường bay của bạn Ong đến + HS trả lời. 2 bông hoa ta làm như thế nào? + HS trả lời. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn tìm ra đường bay của 3 con vật là bao nhiêu , và từ đó chỉ ra đường bay con vật nào dài nhất. + HS trả lời. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. - HS thực hiện theo cặp lần lượt Bài 3/82 các YC hướng dẫn. - Gọi HS đọc đề bài. - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán yêu cầu gì ? - HS chia sẻ. - Yêu cầu HS giải bài toán. 1,2 HS lên bảng làm. - Nhận xét bài làm của bạn. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán này thuộc dạng toán gì ? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 4/ 82 - HS làm bài vào vở . - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Yêu cầu HS quan sát kĩ mực nước vào ba bể cá và TLCH: - HS trả lời. + Mực nước ở bể cá B cao hơn mực nước bể cá A bao nhiêu xăng - ti - mét? + Mực nước ở bể cá C cao hơn bể cá A bao - 2 -3 HS đọc. nhiêu xăng - ti - mét? - 1-2 HS trả lời. ( Để tính được bể cá C cao hơn bể cá A bao nhiêu xăng ti mét ta phải dựa vào cả bể cá nào ?) + HS trả lời. + Tiếp tục Nam bỏ một số viên đá cảnh vào + HS trả lời. bể B thì mực nước ở bể B tăng thêm 5cm. + Bể cá B Hỏi lúc này bể B cao hơn bể A bao nhiêu
- xăng ti mét? - GV nhận xét, khen ngợi HS hang hái phát biểu bài. - HS trả lời. 3. Vận dụng - Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) _______________________________ Tiếng anh ( Gv chuyên trách dạy) _______________________________ Buổi chiều Âm nhạc (Gv chuyên trách dạy) ________________________________ Hoạt động trải nghiệm (Cô Ngọc Anh dạy) ________________________________ Mỹ thuật (Gv chuyên trách dạy) ________________________________ Thứ tư, ngày 22 tháng 11 năm 2023 Giáo dục thể chất ( Gv chuyên trách dạy) ___________________________________ Toán TIẾT 56: PHÉP TRỪ ( CÓ NHỚ ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số. - Nhận biết được ý nghĩa tực tiễn của phép trừ thông quan tranh vẽ, hình ảnh. - Giải bài toán bằng một phép tính liên quan. * Năng lực chung - Phát triển năng lực tính toán - Phát triển kĩ năng hợp tác. * Phẩm chất - Rèn tính cẩn thận khi làm bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Gv : Máy tính, máy chiếu - HS :SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động
- - Cho cả lớp cùng hát một bài - Cả lớp cùng hát và vận động 2. Khám phá - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.83: + Nêu lời của từng nhân vật trong - 2-3 HS trả lời. tranh? + Để tìm số bơ ta làm như thế nào? + Nêu phép tính? + 32 - 7 - GV nêu: 32 - 7 + Đây là phép trừ số có mấy chữ số trừ + Số có hai chữ số trừ số có một chữ số có mấy chữ số ? số. - Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng Toán 2 . Lấy que tính thực hiện 32 - 7 - Yêu cầu 1,2 HS nếu cách làm . - HS theo dõi. - Ngoài cách làm đó ta thực hiện cách - Thực hiện: Đặt tính rồi tính. nào để nhanh và thuận tiện nhất? - Khi đặt tính trừ theo cột dọc ta chú ý - HS trả lời. điều gì ? - Khi thực hiện phép tính trừ theo cột - HS trả lời. dọc ta chú ý điều gì? GV chốt kiến thức. 3. Luyện tập Bài 1/ 83 - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Hướng dẫn HS làm bài - Hs làm bài tập. - Gọi Hs làm bài - HS báo cáo kết quả - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/83 - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Bài tập có mấy yêu cầu ? - GV hướng dẫn mẫu: 64 - 8 trên bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng - HS lắng nghe. hàng. Và khi thực hiện phép tính thực hiện từ phải qua trái. - 2 -3 HS đọc. - YC HS làm bài vào vở ô li. - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS trả lời. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Tóm tắt: Bài 3 /84 - Gọi HS đọc YC bài. Ngày đầu thả: 34 quả dưa hấu. - Bài toán cho biết gì? Ngày hai thả ít hơn ngày đầu : 7 quả - Bài toán hỏi gì? - Muốn đi tìm số dưa hấu Mai An Ngày hai thả: ... quả dưa hấu? Tiêm thả lần 2 ta làm như thế nào? Bài giải:
- - YC HS làm bài vào vở ô li. Số quả dưa hấu Mai An Tiêm thả - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó xuống biển vào ngày thứ hai là: khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. 34- 7= 27 (quả) - GV nhận xét, khen ngợi HS. Đáp số: 27 quả dưa hấu. 3. Vận dụng - HS làm bài. - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu. - Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________ Tiếng Việt BÀI 21: THẢ DIỀU ( Tiết 1, 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc đúng các từ khó, biết đọc bài thơ Thả diều của Trần Đăng Khoa,biết ngắt nghỉ, nhấn giọng phù hợp. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được vẻ đẹp của cánh diều, vẻ đẹp của làng quê ( qua bài đọc và tranh minh họa). * Năng lực chung - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các sự việc trong câu chuyện : chúng mình là bạn qua tranh minh họa. - Phát triển năng lực văn học, có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. * Phẩm chất - Bồi dưỡng tình yêu quê hương, yêu các trò chơi tuổi thơ; II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, con diều, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho hs hát 1 bài hát. - Cả lớp hát. - Cho HS quan sát tranh: Các bạn trong tranh đang chơi trò chơi gì? Em biết gì về - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. trò chơi này? - 2-3 HS chia sẻ. - HS quan sát, trả lời câu hỏi: Đây là trò chơi thả diều. Để thả diều thì ngoài có diều còn cần có không gian - GV hỏi: rộng và có gió. + Các bạn trong tranh đang chơi trò chơi gì? + Em biết gì về trò chơi này? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá - Cả lớp đọc thầm.
- * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi - HS đọc nối tiếp các khổ thơ. đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi khổ thơ... HDHS chia đoạn: 5 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc. no gió, lưỡi liềm, nong trời, - Hướng dẫn HS ngắt nhịp thơ: Trời/ như cánh đồng; Xong mùa gặt hái; - 2-3 HS đọc. Diều em/ - lưỡi liềm; Ai quên/ bỏ lại. - Luyện đọc theo nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc các khổ thơ theo nhóm . * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr. 95. - HS thực hiện theo nhóm ba. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn - HS lần lượt đọc. cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Những sự vật giống cánh diều được nhắc tới trong bài thơ: thuyền, - Nhận xét, tuyên dương HS. trăng, hạt cau, liềm, sáo. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. C2: Đáp án đúng: c. - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng một C3: Đáp án đúng: c. khổ thơ mà HS thích C4: HS trả lời và giải thích. - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản - HS lắng nghe, đọc thầm. đọc. - Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ - 2-3 HS đọc. tr.98. - YC HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr. - Tuyên dương, nhận xét. - 2-3 HS đọc. - Yêu cầu 2: HDHS đặt một câu với từ - 2-3 HS đứng dậy đặt câu theo yêu ngữ vừa tìm được ở BT1 cầ - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà luyện đọc bài cho người thân nghe. - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có )
- ______________________________________ Thứ năm, ngày 23 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA L I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Biết viết chữ viết hoa L cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Lòng quê xanh mát bóng tre. * Năng lực chung - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. * Phẩm chất - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa L - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu - HS quan sát chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa L. + Chữ hoa L gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa - 2-3 HS chia sẻ. L. - HS quan sát. - HS quan sát, lắng nghe. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết - HS luyện viết bảng con. vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng - 3-4 HS đọc. dụng. - HS quan sát, lắng nghe. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa L đầu câu. + Cách nối từ L sang a.
- + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. - HS thực hiện. * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa L và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà luyện viết lại chữ hoa L và câu ứng dụng cho đẹp. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _____________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN: CHÚNG MÌNH LÀ BẠN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về tình bạn của ếch ộp, sơn ca và nai vàng. - Nói được điều mỗi người thuộc về một nơi khác nhau, mỗi người có khả năng riêng, nhưng vẫn mãi là bạn của nhau . * Năng lực chung - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. * Phẩm chất - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, lắng nghe. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá - 1-2 HS chia sẻ. * Hoạt động 1: Nghe kể chuyện: Chúng mình là bạn. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh trao đổi nhóm để nêu tên các con vật. - GV yêu cầu HS quan sát các bức tranh, đọc - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. câu gợi ý dưới tranh.
- - 1-2 HS trả lời. - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ trước lớp. - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ với bạn theo cặp. - HS lắng nghe, nhận xét. - HS lắng nghe. - HS thực hiện. - HS chia sẻ. - HS trao đổi theo nhóm 3, nêu tên các con vật trong tranh: Các con vật trong tranh gồm: ếch ộp, - GV yêu cầu HS trao đổi theo nhóm 3, nêu sơn ca và nai vàng. Ếch ộp tên các con vật trong tranh. thường sống nơi ao hồ, đầm lầy. GV kể 2 lần Nó biết bơi. Sơn ca có thể bay - Theo em, ếch ộp, sơn ca và nai vàng chơi trên trời. Nai vàng chạy nhanh với nhau như thế nào? trong rừng,... - Ba bạn thường kể cho nhau nghe những gì? - HS nêu ý kiến. - Ba bạn nghĩ ra cách gì để tận mắt thấy những điều đã nghe? - Ếch ộp, sơn ca và nai vàng đã rút ra được bài học gì? - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2. Chọn kể 1 – 2 đoạn của câu chuyện theo tranh. - HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu - YC HS nhớ lại lời kể của cô giáo, nhìn chuyện trước lớp. Cả lớp lắng tranh, chọn 1 – 2 đoạn để kể. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn nghe, nhận xét. đạt cho HS. - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3: Vận dụng - HS lắng nghe. - GV hướng dẫn HS. + trước khi kể các em xem lại 4 tranh và đọc các câu hỏi để nhớ nội dung câu chuyện + Có thể kể cả câu chuyện hoặc 1 đoạn + Lắng nghe ý kiến người thân sau khi nghe
- kể. - HS trả lời câu hỏi. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - HS lắng nghe. - Về nhà luyện kể lại câu chuyện cho người thân nghe. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết day (nếu có) ____________________________________ Toán TIẾT 57: LUYỆN TẬP I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số. - Vận dụng vào giải toán vào thực tế. * Năng lực chung - Phát triển năng lực giao tiếp toán học - Năng lực hợp tác ,năng lực giải quyết vấn đề ,phân tích tình huống . * Phẩm chất - Rèn tính cẩn thận khi tính toán, làm bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Gv : Máy tính, máy chiếu - HS: SGK, Bộ ĐDHT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động GV cho lớp hát 1 bài. - HS hát. 2. Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV HDHS thực hiện lần lượt các - 1-2 HS trả lời. YC: - HS thực hiện lần lượt các YC. 42 - 5 51 - 9 63 - 7 86 - 8 + Bài tập gồm mấy yêu cầu ? + Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi tính. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở . - HS làm bài vào vở. + 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách thực hiện phép tính : - HS theo dõi. 42 - 5 51 - 9 63 - 7 86 - 8 - GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc chú ý điều gì? - HS trả lời. - GV hỏi : Khi thực hiện phép tính trừ

