Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 23 - Năm học 2022-2023 - Dương Thị Nga

doc 31 trang Hà Thanh 23/12/2025 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 23 - Năm học 2022-2023 - Dương Thị Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_2_tuan_23_nam_hoc_2022_2023.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 23 - Năm học 2022-2023 - Dương Thị Nga

  1. TUẦN 23 Thứ hai, ngày 20 tháng 2 năm 2023 BUỔI SÁNG Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ - GIỚI THIỆU CUỐN SÁCH HAY. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Thực hiện nghi thức chào cờ đầu tuần. - Có ý thức lắng nghe giới thiệu các cuốn sách hay. Có ý thức đọc sách. 2. Năng lực chung - Năng lực tư chủ và tự học: HS thực hiện đúng nghi lễ chào cờ. - Năng lực giải quyết vấn đề: Biết tìm các cuốn sách hay để đọc. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ học tập, biết lắng tìm các cuốn sách để đọc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Âm thanh, loa,...... (nếu có điều kiện) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Sinh hoạt dưới cờ - Nghi lễ chào cờ. - Hs thực hiện lễ chào cờ. - Tham gia Lễ chào cờ do cô TPT và BCH liên đội điều hành B. Sinh hoạt theo chủ đề: Giới thiệu cuốn sách hay. HĐ1. Gv giới thiệu cuốn sách - Hs lắng nghe. - Gv giới thiệu các cuốn sách hay: Tên cuốn sách, tác giả, nội dung câu chuyện. HĐ2. Gọi Hs chia sẻ. - Hs chia sẻ cho các bạn những cuốn - Hs lắng nghe. sách hay mình đã đọc HĐ2: Tổng kết – Đánh giá - Gv nhận xét. - Nhắc Hs tìm đọc các cuốn sách hay hôm sau giới thiệu cho các bạn cùng đọc. Điều chỉnh sau tiết dạy(nếu có): _________________________________ Mỹ thuật (Cô Thu dạy) ____________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  2. * Kiến thức, kĩ năng - Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia; thực hiện được phép nhân,phép chia;giải được bài toán đơn( một bước tính )có nội dung thực tế liên quan đến phép nhân. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK.BC III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gọi 2-3 hs đọc lại bảng nhân 3,4,5 -HS thực hiện theo yêu cầu của GV Gv nhận xét. 2. Luyện tập Bài 1/30: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: 2 x 3 = 6 - HS lắng nghe. 6: 3 = 2 6 :2 = 3 Từ phép tính nhân ta có 2 phép tính HS làm các bài còn lại . chia . - 1-2 HS trả lời. - Em có nhận xét gì về phép tính 2 x 1 - Số nào nhân với 1 cũng bằng chính = 2 và 2 : 1= 2 số đó ; số nào chia cho 1 cũng bắng - Nhận xét, tuyên dương. chính số đó. Bài 2/30: - Gọi HS đọc YC bài. - HS nêu. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: 8 x 3= 8+8+8= 24 - HS quan sát. Ta phân tích thành tồng các số hạng bằng nhau rồi sau đó tính kết quả . - YC HS làm bài vào vở ô li. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo kiểm tra. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3/31: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? Để làm được bài này các em lần lượt - HS làm từng phép tính trên BC – sau thực hiện các phép tính từ trái sang đó hoàn thành bài tập. phải . - HS chia sẻ. - GV nhận xét, khen ngợi HS. -2 Hs đọc bài toán
  3. Bài 4/31: -HS trả lời - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Để tìm được kết quả em phải thực -HS giải bài toán vào vở hiện phép tính gì ? - GV theo dõi, chấm nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Hs nêu - Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu thành phần của phép tính cộng. - Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________ Tiếng anh (Cô Hương dạy) _____________________________________ BUỔI CHIỀU Tiếng Việt ĐỌC: VÈ CHIM (Tiết 1, 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc đúng các từ ngữ khó, đọc rõ ràng bài Vè chim với ngữ điệu đọc phù hợp. Biết ngắt giọng phù hợp với nhịp thơ - Hiểu nội dung bài: Một số loài chim cũng có đặc điểm, tính nết giống như con người. * Năng lực chung - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhớ tên và nhận biết đặc điểm riêng của mỗi loài chim. * Phẩm chất - Có khả năng nhận biết và bày tỏ tình yêu đối với thế giới loài vật; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: + Nói về loài chim mà em biết? (Tên, nơi - HS thảo luận theo cặp và chia
  4. sống, đặc điểm) sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 2-3 HS chia sẻ. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: hài hước dí dỏm thể hiện đặc điểm nghịch ngợm, đáng yêu, thói xấu của từng loài chim - Đọc nối tiếp câu. - Luyện đọc từ khó: lom xom, liếu điếu, - Cả lớp đọc thầm. chèo bẻo - HDHS đọc đoạn: Yêu cầu học sinh đọc -Hs đọc nối tiếp nối tiếp, mỗi học sinh đọc hai câu. - Giải nghĩa từ: lon xon, lân la, nhấp - 10 học sinh nối tiếp nhau đọc nhem. bài. Mỗi học sinh đọc 2 câu. Đọc - Luyện đọc câu dài: 2 vòng. Hay chạy lon xon/ . Là gà mới nở// Vừa đi vừa nhảy/ Là em sáo xinh// - 2-3 HS đọc. - Luyện đọc nhóm: Chia nhóm học sinh, mỗi nhóm có 5 học sinh và yêu cầu đọc bài trong nhóm. Theo dõi học sinh đọc bài - Lần lượt từng học sinh đọc bài theo nhóm. trong nhóm của mình, các bạn Học sinh thi đọc giữa các nhóm. trong cùng một nhóm nghe và - Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc chỉnh sửa lỗi cho nhau. - Giáo viên nhận xét chung và tuyên dương các nhóm. - Các nhóm thi đọc. Đọc đồng thanh - Lớp nhận xét, bình chọn nhóm - Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh bài vè. đọc tốt. - Giáo viên nhận xét, tuyên dương. - Lắng nghe. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.40. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - Cả lớp đọc đồng thanh bài vè. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Hs hoạt động nhóm 2. Tên các loài chim được nhắc trong bài là gà, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo bẻo, chim khác, sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo C2: Từng cặp đố đáp loài chim - Nhận xét, tuyên dương HS. trong bài vè theo mẫu dựa vào bài * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. vè - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng C3: Từ ngữ chỉ hoạt động trong dí dỏm bài vè: chạy lon xon, đi, nhảy, nói
  5. - Gọi HS đọc toàn bài. linh tinh, chao đớp mồi, mách - Gv hướng dẫn hs đọc thuộc lòng bằng lẻo, nhặt lân la cách xóa bớt từ C4: Đáp án mở. hs có thể chọn, - Nhận xét, khen ngợi. giới thiệu về một loài chim bất kì * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản phải nêu được một số nội dung đọc. như tên loài chim, đặc điểm nổi Bài 1: bật của loài chim - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.40 - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - HS lắng nghe, đọc thầm. thiện vào VBTTV/tr.21. - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - 2-3 HS đọc. Bài 2: - 2-3 HS chia sẻ đáp án, Từ chỉ - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.40. người được dùng để gọi các loài - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn chim: bác, em, cậu, cô thiện vào VBTTV/tr.21. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS đọc. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 2-3 HS chia sẻ đáp án. Lưu ý 3. Vận dụng câu phải đầy đủ 2 phần: phần 1 là - Hôm nay em học bài gì? các từ ở bài tập 1, phần 2 là các - Về nhà luyện đọc cho người thân nghe. từ chỉ hoạt động hoặc đặc điểm. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ______________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 20: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT ( TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học về môi trường sống của thực vật, động vật * Năng lực chung - Có ý thức thực hiện được một số việc làm bảo vệ môi trường sống của thực vật, động vật * Phẩm chất - Chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động - Cho lớp hát 1 bài hát. - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Khám phá 2.1. Thực hành:
  6. * Hoạt động Vận dụng: - Hs thảo luận nhóm và chia sẻ trong - GV cho HS làm việc nhóm đôi thảo nhóm luận và chia sẻ về: - Đại diện 2,3 nhóm chia sẻ trước lớp, + Những việc làm mà người dân địa các nhóm khác bổ sung phương đã làm khiến môi trường sống của thực vật, động vật bị thay đổi + Những việc HS và gia đình đã làm để bảo vệ va hạn chế sự thay đổi môi trường sống của thực vật, động vật - GV nhận xét, khen ngợi và hoàn thiện câu trả lời của HS - Gv có thể cho HS xem thêm một số hình ảnh về những việc làm của người dân đối với môi trường sống của thực vật, động vật * Tổng kết: - HS quan sát, trả lời. - YC quan sát tranh sgk/tr.77 và TLCH: + Hình vẽ ai? + Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Nói gì? + Chúng mình có thể làm giống bạn không? - GV gọi một số HS trả lời - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng - Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã học? -Hs nêu - Nhận xét giờ học. - Nhắc nhở HS trao đổi với người thân về nhwunxg việc làm giúp bảo vệ môi trường sống của thực vật, động vật * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ______________________________________ Thứ ba, ngày 21 tháng 2 năm 2023 Tiếng Việt VIẾT CHỮ HOA U, Ư I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Biết viết chữ viết hoa U, Ư cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Rừng U Minh có nhiều loài chim quý. * Năng lực chung - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. * Phẩm chất
  7. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa U, Ư. + Chữ hoa U, Ư gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa U, Ư - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa U, Ư đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ M sang i. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa U, Ư và câu ứng dụng trong vở Luyện - HS thực hiện. viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 3. Vận dụng - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà luyện viết lại chữ hoa U, Ư cho đẹp. - GV nhận xét giờ học.
  8. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _____________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN CẢM ƠN HỌA MI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Nhận biết được các nhân vật và diễn biến câu chuyện. Câu chuyện kể về một vị vua nọ và chú chim họa mi có tiếng hót rất hay. * Năng lực chung - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. * Phẩm chất - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá - 1-2 HS chia sẻ. * Hoạt động 1: Nghe kể chuyện - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh gì? + Trong tranh có những ai? - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Mọi người đang làm gì? - Gv kể cho hs nghe câu chuyện (3 lượt). Gv hướng dẫn hs nhớ lời nhân vật ở đoạn 4 - Gv yêu cầu hỏi đáp theo cặp các câu hỏi dưới tranh để nhớ nội dung câu - Tranh 1: nhà vua tự hào vì có chim chuyện. quý. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. Tranh 2: Nhà vua được tặng 1 con - Nhận xét, động viên HS. chim đồ chơi bằng máy Tranh 3: con chim đồ chơi bị hỏng mọi người tháo tung ra để sửa nhưng không được Tranh 4: Biết vua ốm chim tìm về * Hoạt động 2: Kể lại từng đoạn của hoàng cung cất tiếng hót giúp vua khỏi câu chuyện theo tranh bệnh. - YC HS nhớ lại từng đoạn câu chuyện và tập kể từng đoạn. - Gv cho hs thảo luận nhóm 2 kể lần - HS nhìn theo tranh nhớ lại nội dung lượt từng đoạn hoặc kể hết bài từng đoạn - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa
  9. cách diễn đạt cho HS. - HS thảo luận nhóm - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3: Vận dụng - HS lắng nghe. - Gv hướng dẫn hs đóng vai họa mi + Hướng dẫn hs tập kể trước lớp - Hướng dẫn hs tập kể trước lớp và về - Nhận xét, tuyên dương HS. nhà kể cho bố mẹ nghe 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà kể lại câu chuyện cho người - HS chia sẻ. thân nghe. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết day (nếu có) ____________________________________ Toán KHỐI TRỤ, KHỐI CẦU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Nhận dạng được khối trụ, khối cầu trong các mô hình ở bộ đồ dùng học tập và vật thật. - Liên hệ, nhận biết được các đồ vật gần gũi có dạng khối trụ, khối cầu. * Năng lực chung - Thông qua nhận dạng hình, HS phát triển năng lực quan sát, năng lực tư dauy, mô hình hóa, đồng thời bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gia. * Phẩm chất - Qua thực hành, luyện tập, HS phát triển được năng lực giải quyết vấn đề II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: mô hình khối trụ, khối cầu bằng bìa hoặc nhựa hộp sữa, cái cốc, ống nước - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động GV kiểm ra dụng cụ học sinh như: Bộ dụng cụ học toán; hộp sữa, cái cốc, - HS để lên bàn. viên bi, quả banh mà cô dặn mang theo. Gv nhận xét. 2. Khám phá * GV cho HS quan sát tranh đồ vật hình khối trụ: - Đây là gì? Nó có hình dạng hình gì ? - 2-3 HS trả lời. Em thấy hoặc được sờ vào nó chưa? - HS quan sát xung quanh và hai đáy -GV giới thiệu hộp sữa, khúc gỗ đây của những đồ vật đó. là những đồ vật có dạng hình khối trụ.
  10. - Gv cho HS xem cả tư thế đứng và nằm của khối trụ. Gv cho Hs quan sát nhiều mẫu khác nhau. GV giới thiệu mô hình thật và hình vẽ - HS lấy ví dụ và chia sẻ. trong SGK /34. * GV cho HS quan sát tranh đồ vật hình khối cầu: - Đây là gì? Nó có hình dạng hình gì? - HS chia sẻ quả bóng, viên bi. GV cho HS quan sát xung quanh những đồ vật có dạng khối cầu. GV giới thiệu mô hình thật và hình vẽ - HS lắng nghe, nhắc lại. trong SGK /34. - Nhận xét, tuyên dương. 3. Hoạt động Bài 1/34: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn HS quan sát và nêu - HS lắng nghe và chọn hình khối trụ cách nhận biết khối trụ, khối cầu. (D) hình cầu (B) - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/34: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. a/- Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS lên bảng lớp thực hành. - HS lên bảng chỉ và nêu vật nào có - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khối trụ vật nào có khối cầu. khăn. Dưới lớp HS làm miệng theo nhóm cặp - Đánh giá, nhận xét bài HS. - HS thi Ai nhanh hơn và nói đúng thì b/Hãy nêu tên một số đồ vật có dạng được 1 tràng vỗ tay. khối trụ hoặc khối cầu mà em biết. Vd: Viên bi đá khối cầu. Thùng phi nước khối trụ -Gv quan sát, giúp đỡ Bài 3/35: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. Gv phóng to tranh, sau đógọi một số - HS thi nhau nói đúng tên khối em lên chỉ vaò khối hình và cho biết - Cả lớp tuyên dương. khối gì. GV cùng HS khai thác tranh và GV hd - HS thực hiện làm bài cá nhân. cách tìm tên sao cho đúng với yêu cầu Khối trụ: đầu, 2 cẳng tay ,2 cẳng chân, đề bài. lon nước ngọt Khối cầu :2 đầu râu, 2 cầu vai, thân của Rô- bốt. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 4. Vận dụng - HS lắng nghe . - Hôm nay em học bài gì?
  11. - Về nhà tìm thêm khối trụ khối cầu có trong nhà em nhé. - Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ______________________________________ Tự học HOÀN THÀNH NỘI DUNG CÁC MÔN HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Giúp HS hoàn thành các môn học buổi sáng. - Nâng cao kiến thức môn Toán cho HS năng khiếu. * Năng lực chung - Giúp hình thành năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học: HS nêu được câu hỏi và tự tin trả lời được câu hỏi thích hợp với mỗi tình huống. * Phẩm chất - Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ., Vở bài tập Toán và BT Tiếng việt, vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động HS hát bài Ngày đầu tiên đi học. - HS hát. GV nêu mục đích yêu cầu tiết học - HS lắng nghe 2. Hướng dẫn Hs tự học GV phân 2 đối tượng HS + N1: Đối tượng HSN1. Y/c HS kiểm - HS theo dõi tra lại toàn bộ các loại vở bài tập nếu còn bài nào chưa hoàn thành thì tiếp tục hoàn thành.(Môn toán làm trước sau - HS hoàn thành bài tập đó làm môn T.Việt ).. GV giúp đỡ. + N2: Hs Huy, Nhật luyện đọc bài + N3: Nam, Anh Quân, Khang, Tuấn luyện viết bài : Khủng long. HS nói theo nhóm. + N4: GV giao nhiệm vụ:( HSNK) * Bài tập dành cho Hs N2:Bài tập dành cho học sinh Môn Tiếng việt GV yêu cầu HS làm vào vở Bài 1. Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật. - Hs đọc yêu cầu bài. a) Đặc điểm về tính tình của một người : .... - Hs làm bài cá nhân. b) Đặc điểm về màu sắc của một vật : ..... - Hs làm bảng chữa bài. c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật : ....
  12. - GVgọi HS đọc yêu cầu. - Theo dõi giúp đỡ những em còn lúng túng. - Nhận xét kết quả thực hiện của các nhóm. Bài 2. Đặt câu với mỗi từ chỉ đặc điểm sau: Bạc trắng, long lanh, hiền từ, chậm, thông - Hs đọc và làm bài vào vở. minh. - Hs làm bảng chữa bài. - Gọi học sinh đọc yêu cầu. - Hs chia sẻ. ? Bài tập yêu cầu gì? - Hướng dẫn học sinh đặt câu. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Vận dụng. - Vận dụng các kiến thức đã học về nhà làm thêm các bài tập liên quan. * GV nhận xét tiết học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có): ___________________________________________ BUỔI CHIỀU Tiếng Anh (Gv chuyên trách dạy) _________________________________ Đọc sách thư viện (Cô Hà dạy) _________________________________ Hoạt động trải nghiệm (Cô Ngọc Anh dạy) ______________________________________ Thứ tư, ngày 22 tháng 2 năm 2023 Âm nhạc Cô Hà dạy ___________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: KHỦNG LONG (Tiết 1, 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng ngữ điệu, biết nghỉ hơi sau mỗi đoạn - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Khủng long là loài động vật đã tuyệt chủng nên chúng ta không thể gặp khủng long thật. * Năng lực chung
  13. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ bộ phận và từ chỉ đặc điểm; kĩ năng đặt câu. * Phẩm chất - Biết yêu động vật, bảo vệ các loài động vật hoang dã. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Gọi HS đọc bài Vè chim - 2 HS đọc nối tiếp. - Tìm từ chỉ hoạt động của các loài chim - 2 HS trả lời. trong bài vè? - 2 hs hỏi đáp: Vd Chim gì vừa đi vừa nhảy? Chim sáo - Nhận xét, tuyên dương. - Chiếu tranh khủng long. Hỏi: Em đã nhìn thấy loài vật này ở đâu? Em biết gì về chúng? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 2-3 HS chia sẻ. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: nhẹ nhàng, luyến tiếc - HDHS chia đoạn: 4 đoạn, mỗi lần xuống dòng là một đoạn - Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc đoạn: GV gọi HS đọc nối HS đọc nối tiếp câu. tiếp từng đoạn. Chú ý ngắt nghỉ đúng: Khủng long/ có khả năng săn mồi tốt/ nhờ có đôi mắt tinh tường/ cùng cái mũi và đôi tai thính.// - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: -4 hs đọc nối tiếp đoạn săn mồi, quất đuôi, dũng mãnh, tuyệt chủng - Luyện đọc nhóm Gv hướng dẫn học sinh đọc nhóm 4 - Tổ chức thi đọc - Nhận xét, tuyên dương - HS luyện đọc theo nhóm 4. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.43 - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C1: Bài đọc cho biết những thông cách trả lời đầy đủ câu. tin về khủng long là: a, b, c C2: Khủng long có khả năng săn mồi tốt nhờ đôi mắt tinh tường cùng cái mũi và đôi tai thính. - HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ bất kỳ. C3: Khủng Long có khả năng tự
  14. - Nhận xét, tuyên dương HS. vệ tốt nhờ cái đầu cứng và cái * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. đuôi dũng mãnh. C4: chúng ta không thể gặp khủng long thật vì khủng long đã - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc tuyệt chủng trước khi con người tình cảm, lưu luyến thể hiện sự tiếc nuối. xuất hiện. - Nhận xét, khen ngợi. - HS thực hiện. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.43 - Gọi HS trả lời câu hỏi - Tuyên dương, - Tai: nhỏ; mắt: to; đầu: cứng; nhận xét. Chân: chắc khỏe Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.43 - HDHS đặt câu với từ vừa tìm được. - HS đọc. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS nêu. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS thực hiện. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà luyện đọc bài cho người thân - HS chia sẻ. nghe. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ______________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Củng cố khả năng nhận dạng khối trụ và khối cầu - Củng cố kĩ năng sử lí vấn đế trong bài toán có quy luật hình. * Năng lực chung - Phát triển năng lựcnhận biết khối trụ, khối cầu. * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV-HS chuẩn bi 10 lon bia - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gọi 2-3 hs lên bảng nêu ví dụ khối trụ, Hs thực hiện trên BC theo yêu cầu của khối cầu mà em biết. gv Gv nhận xét 2. Luyện tập
  15. Bài 1/35: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV nêu: Quan sát tranh (Phóng to) - 1-2 HS trả lời. tìm xem có bao nhiêu đèn lồng dạng - HS thực hiện lần lượt các YC. khối trụ và bao nhiêu đèn lồng dạng khối cầu . - HS quan sát và nêu kết quả - Nhận xét, tuyên dương HS. 7 đèn lồng dạng khối trụ Bài 2/35: 12 đèn lồng dạng khối cầu - Gọi HS đọc YC bài. -HS đọc đề bài - Bài yêu cầu làm gì? -HS trả lời Gv hd cách chọn hình cho phù hợp. -HS lắng nghe – HS thảo luận nhóm 2 và tìm đáp án ghi ra BC - GV theo dõi, chấm nhận xét, khen Gọi 1 HS lên bảng lớp làm. Hs đọc tên ngợi HS. Chốt đáp án: B các khối hình hiện có - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/36: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. Thực hiện lần lượt từng phép tính có - HS thực hiện theo cặp lần lượt các trong bài YC hướng dẫn. - HS chia sẻ. Bạn khối cầu sẽ rơi vào khoang D là khoang có kết quả lớn nhất và khoang - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó đó có dạng khối trụ. khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4/36: - GV thao tác mẫu. - HS lắng nghe- Thực hành với số lon - Tổ chức cho HS xếp có thể chia lớp mình đem tới lớp theo nhóm 4. thành 3-4 đội xếp tùy ĐK - HS trả lời 10 lon. Qua cách xếp em thấy hình D có bao nhiêu lon? - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng -Hs trả lời . Hôm nay em học được những gì? Về nhà cần tìm thêm một số đồ vật , đồ dùng có dạng khối trụ , khối cầu có trong nhà em nhé - Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________
  16. Thứ năm, ngày 23 tháng 2 năm 2023 BUỔI SÁNG Tự nhiên và xã hội Cô Thắm dạy __________________________________ Giáo dục thể chất Giáo viên chuyên trách dạy __________________________________ Tiếng Việt VIẾT: NGHE VIẾT: KHỦNG LONG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. * Năng lực chung - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. * Phẩm chất - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài 2. Khám phá - HS lắng nghe. * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS chia sẻ. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: + Bài viết có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Bài viết có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li. vào bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi Bài 2:- Gọi HS đọc YC bài 2 chéo kiểm tra. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr23 - HS chia sẻ. - GV chữa bài, nhận xét. a. khuỷu b. uya Bài 3:- Gọi HS đọc YC bài 3 - 1-2 HS đọc. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr23 - HS làm bài cá nhân, nêu đáp án - GV chữa bài, nhận xét. 1.diều hâu; 2. Đà điểu; 3. Hươu
  17. 1. con chuột; 2. Bạch tuộc; 3. Chim 3. Vận dụng cuốc - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà luyện viết lại bài cho đẹp. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết day (nếu có) ____________________________________ Tiếng Việt MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ MUÔNG THỦ. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI, CHẤM THAN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Tìm được từ ngữ chỉ muông thú - Kể được các từ chỉ hoạt động của con vật trong rừngvà đặt câu với từ chỉ hoạt động đó. - Biết cách sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi, chấm than * Năng lực chung - Phát triển vốn từ chỉ muông thú * Phẩm chất - Rèn kĩ sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi, chấm than II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài 2. Khám phá * Hoạt động 1: Nói tên các con vật ẩn trong tranh. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 3-4 HS nêu. - Bài yêu cầu làm gì? + Tên muông thú: công, gà, kì nhông, - YC HS quan sát tranh, nêu: chim gõ kiến, voi, khỉ + Tên muông thú có trong tranh - HS thực hiện làm bài cá nhân. - YC HS làm bài vào VBT/ tr.23. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Tìm từ chỉ hoạt động của con vật trong rừng. Đặt câu với từ vừa tìm được. Bài 2: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS trả lời.
  18. - Bài YC làm gì? - 3-4 HS đọc. -HDHS đặt câu theo mẫu - HS chia sẻ câu trả lời. - Yc hs thảo luận nhóm 2 - YC làm vào VBT tr.24 - HS làm bài. - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3: Chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô - HS đọc. vuông Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS chia sẻ. - Hỏi hs tác dụng của các dấu A. Con gì có cái vòi rất dài ? - YC làm vào VBT tr.24 b. Con mèo đang trèo cây cau. - Nhận xét, khen ngợi HS. c. Con gì phi nhanh như gió? 3. Vận dụng d. Ôi, con công múa đẹp quá! - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà tìm thêm một số từ chỉ hoạt động của các con vật và đặt câu với các từ đó. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _________________________________ BUỔI CHIỀU Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Củng cố khả năng nhận dạng khối trụ và khối cầu - Củng cố kĩ năng xếp hình với khối trụ, khối cầu, khối hộp chữ nhật; kĩ năng xử lí vấn đề qua các bài toán có quy luật hình * Năng lực chung - Qua bài toán xếp hình HS phát triển năng lực mô hình hóa, phát triển trí tưởng tượng không gian * Phẩm chất - Qua giải quyết các bài tập HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực quan sát II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV-HS chuẩn bi 15 khối gỗ. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv kiểm tra phần chuẩn bị dụng cụ mà Hs bỏ dụng cụ lên bàn gv kiểm tra . Gv đã giao Gv nhận xét 2. Luyện tập
  19. Bài 1/37: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - 1-2 HS trả lời. - GV nêu: Quan sát tranh (Phóng to) - HS thực hiện lần lượt các YC. hình trên cần bao nhiêu khối trụ, khối cầu, khối hộp chữ nhật? - HS quan sát và nêu kết quả 4 khối trụ 1 khối cầu - GV cho Hs thực hành xếp hình mà 6 khối hộp chữ nhật em thích từ các khối hình em mang đến - HS chia sẻ với bạn cùng bàn lớp - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2/37: -HS đọc đề bài - Gọi HS đọc YC bài. -HS trả lời - Bài yêu cầu làm gì? -HS lắng nghe – HS thảo luận nhóm 2 Gv hd cách chọn hình cho phù hợp và tìm đáp án ghi ra BC Gọi 1 HS lên bảng lớp làm. Hs đọc tên - GV theo dõi, chấm nhận xét, khen các khối hình hiện có . ngợi HS. Chốt đáp án: B - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/37: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? HS lắng nghe – HS thảo luận nhóm 2 Gv hd cách chọn hình cho phù hợp . và tìm đáp án ghi ra BC Gọi 1 HS lên bảng lớp làm. Hs đọc tên - GV theo dõi, chấm nhận xét, khen các khối hình hiện có . ngợi HS. Chốt đáp án : C - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 4/38: - HS lắng nghe- Thực hành theo nhóm - GV thao tác mẫu- Hướng dẫn tìm 1 2. đường điqua các vật có dạng khối trụ hoặc khối cầu để tìm lối ra cho cá ngựa. - Tổ chức cho HS lên chỉ đường đi của - HS trả lời. cá ngựa. Chốt đáp án : C - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng Hôm nay em học được những gì? - Hs trả lời . Về nhà cần tìm thêm một số đồ vật , đồ dùng có dạng khối trụ, khối cầu có trong nhà em nhé. Xếp hình em thích bằng những khối trụ , khối cầu . - Nhận xét giờ học.
  20. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________ Luyện Tiếng việt LUYỆN TẬP TỪ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN. CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Tìm được và hiểu nghĩa một số từ về sự vật. - Đặt được câu nêu đặc điểm. 2. Năng lực chung - Phát triển vốn từ về thiên nhiên. 3. Phẩm chất - Rèn kĩ năng đặt câu nêu đặc điểm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Khởi động - Gv cho Hs hát bài: Hoa lá mùa xuân. - Học sinh đọc bài - GV kết hợp giới thiệu bài. 2. Thực hành Bài 1: Xếp các từ ngữ (bầu trời, lấp lánh, trong xanh, ngôi sao, nương lúa, luỹ tre, xanh, vàng óng, dòng sông) vào cột thích hợp. - BT yêu cầu gì? -HS đọc yêu cầu đề bài. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 và xếp -HS thảo luận nhóm và sắp xếp. các từ vào cột thích hợp. - GV gọi 2 nhóm phân công thành viên lên - Đại diện 2 nhóm lên sắp xếp. sắp xếp. + Từ ngữ chỉ sự vật: bầu trời, ngôi - GV gọi HS nhận xét. sao, nương lúa, luỹ tre, dòng sông. ? Từ chỉ sự vật là những từ như thế nào? + Từ ngữ chỉ đặc điểm: lấp lánh, ? Từ chỉ đặc điểm là những từ như thế nào? trong xanh, xanh, vàng óng. - GV nhận xét, kết luận, tuyên dương. Bài 2: Dựa vào kết quả bài tập 1, trả lời - HS lắng nghe. các câu hỏi sau: a. Bầu trời thế nào? ..................................................................... b. Ngôi sao thế nào? ..................................................................... c. Nương lúa thế nào? ................................................................... d. Dòng sông thế nào? ...................................................................