Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 26 - Năm học 2022-2023 - Dương Thị Nga

doc 32 trang Hà Thanh 24/12/2025 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 26 - Năm học 2022-2023 - Dương Thị Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_26.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 26 - Năm học 2022-2023 - Dương Thị Nga

  1. TUẦN 26 Thứ hai, ngày 13 tháng 3 năm 2023 BUỔI SÁNG Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ - GIỚI THIỆU CUỐN SÁCH HAY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Thực hiện nghi thức chào cờ đầu tuần. - Có ý thức lắng nghe giới thiệu các cuốn sách hay. Có ý thức đọc sách. 2. Năng lực chung - Năng lực tư chủ và tự học: HS thực hiện đúng nghi lễ chào cờ. - Năng lực giải quyết vấn đề: Biết tìm các cuốn sách hay để đọc 3. Phẩm chất - Chăm chỉ học tập, biết tìm các cuốn sách để đọc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Âm thanh, loa,...... (nếu có điều kiện) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC A. Sinh hoạt dưới cờ - Nghi lễ chào cờ. - Tham gia Lễ chào cờ do cô TPT và BCH liên đội điều hành B. Sinh hoạt theo chủ đề: Giới thiệu cuốn sách hay Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Sinh hoạt dưới cờ - Nghi lễ chào cờ. - Hs thực hiện lễ chào cờ. - Tham gia Lễ chào cờ do cô TPT và BCH liên đội điều hành B. Sinh hoạt theo chủ đề: Giới thiệu cuốn sách hay HĐ1: Giới thiệu cuốn sách hay - Hs lắng nghe. GV giới thiệu các cuốn sách hay: Tên cuốn Sách, tác giả, nội dung câu chuyện. HĐ2: Gọi HS chia sẻ HS chia sẻ cho các bạn những cuốn sách hay - Hs lắng nghe. mình đã đọc. HĐ3: Tổng kết – Đánh giá - GV nhận xét. - Nhắc Hs tìm đọc các cuốn sách hay hôm sau giới thiệu cho các bạn cùng đọc. Điều chỉnh sau tiết dạy(nếu có): _________________________________ Mỹ thuật (Cô Thu dạy) ____________________________________
  2. Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Biết cách viết một số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo cấu tạo thập phân của nó) * N ăng lực chung - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực gia tiếp toán học * Phẩm chất - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, Bộ đồ dùng Toán. - HS: SGK, Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài 2. Luyện tập Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - YC Hs làm việc cá nhân đọc, viết các - 1-2 HS trả lời. số có ba chữ số dựa vào cấu tạo thập - HS thực hiện lần lượt các YC. phân của số đó a. 471: bốn trăm bảy mươi mốt b. 259: hai trăm năm mươi chín c. 505: năm trăm linh năm d. 890: tám trăm chín mươi - GV nêu: + Số gồm 4 trăm, 7 chục và 1 đơn vị là số nào? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương HS. - Thông qua hình ảnh minh họa, GV có thể giới thiệu về một số nghề nghiệp cho HS Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - YC HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức chữa bài qua trò chơi: Ai - HS thực hiện lần lượt các YC hướng nhanh, ai đúng dẫn. + GV phổ biến luật chơi, cách chơi: Gv chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 4 người chơi, xếp thành hàng, khi nghe hiệu lệnh “Bắt đầu”, HS lần lượt cầm
  3. những tấm thẻ “thùng hàng” xếp vào các tàu tương ứng. Các đội thi trong 2 phút. Đội nào làm nhanh và chính xác thì đội đó dành chiến thắng + Tổ chức cho HS chơi + Nhận xét, tuyên dương đội chơi - Đại diện các tổ lên chơi thắng - GV yêu cầu một vài HS nêu cách nối đúng. - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS làm bài vào vở ô li. - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS làm bài cá nhân. khăn. - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1 HS đọc, lớp đọc thầm - GV nêu: số hòm tương ứng với số trăm, số túi tương ứng với số chục và số đồng tiền vàng bên ngoài tương ứng với số đơn vị. Như vậy làm thế nào để tìm được số đồng tiền vàng bên ngoài? - Cần viết số 117 thành tổng các trăm, - YC HS viết và nêu số đồng tiền vàng chục, đơn vị bên ngoài của Rô-bốt - 117 = 100 + 10 + 7. Như vậy sau khi Rô - bốt cất tiền vàng thì còn 7 đồng - GV nhận xét, khen ngợi HS. tiền vàng bên ngoài - GV có thể đặt thêm câu hỏi: Nếu Rô- bốt có 235 đồng tiền vàng thì bạn ấy - HS trả lời cần mấy cái hòm, mấy cái túi để đựng số tiền vàng và còn mấy đồng bên ngoài? 3. Vận dụng - Nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________ Tiếng anh (Cô Hương dạy) _____________________________________ BUỔI CHIỀU
  4. Tiếng Việt BÀI 15: NHỮNG CON SAO BIỂN (Tiết 1+2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc đúng lời người kể chuyện, lời của các nhân vật trong văn bẳn với ngữ điệu phù hợp. - Hiểu nội dung bài: Cậu bé đang nhặt những con sao biển và ném chúng trở lại đại dương trong khi có người nói cậu làm vậy là vô ích. * Năng lực chung - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong câu chuyện. * Phẩm chất - Có tình cảm yêu quý biển, biết làm những việc làm vừa sức để bảo vệ biển; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: + Hãy nói về sự khác nhau giữa 2 bức tranh? + Theo em, chúng ta nên làm gì để giữ cho - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. biển luôn sạch đẹp. - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm rãi, thể - Cả lớp đọc thầm. hiện giọng nói/ ngữ điệu của người kể chuyện và các nhân vật. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến trở về với đại dương +Đoạn 2: Tiếp cho đến tất cả chúng không + Đoạn 3: Còn lại. - HS đọc nối tiếp đoạn. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: liên tục, chiều xuống, thủy triều, dạt. - 2-3 HS luyện đọc. - Luyện đọc câu dài: Tiến lại gần, ông thấy cậu bé đang nhặt những con sao biển/ bị thủy triều đánh rạt lên bờ/ và thả chúng trở về với đại dương. - 2-3 HS đọc. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm ba. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS thực hiện theo nhóm ba.
  5. sgk/tr.12. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.33. - HS lần lượt đọc. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Vì thấy cậu bé liên tục cúi người xuống nhặt thứ gì đó lên rồi thả xuống biển. C2: Ông thấy cậu bé đang nhặt những con sao biển bị thủy triều đánh dạt lên bờ và thả chúng trở về với đại dương. - Nhận xét, tuyên dương HS. Cậu làm như vậy vì cậu thấy những con sao biển sắp chết vì thiếu nước, cậu muốn giúp chúng. C3: Có hàng ngàn con sao biển như vậy, liệu cháu có thể giúp được chúng không? * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. C4: HS trả lời tùy thuộc vào nhận biết - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý lời và suy nghĩ của mình. thoại của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - HS lắng nghe, đọc thầm. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản - 2-3 HS đọc. đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.62. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.33. - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - 2-3 HS chia sẻ đáp án, đọc lại những Bài 2: những từ chỉ hoạt động: cúi xuống, - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.62 dạo bộ, thả, nhặt, tiến lại. - HDHS tìm câu văn cho biết cậu bé nghĩ việc mình làm là có ích. - HDHS đóng vai, đọc lời các nhân vật trong bài. - HS làm việc cá nhân, trao đổi theo - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. nhóm, thống nhất phương án. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - 4-5 nhóm lên bảng đọc. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ______________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 23: TÌM HIỂU CƠ QUAN HÔ HẤP (Tiết 2)
  6. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Củng cố và vận dụng kiến thức đã học nêu được các bộ phận của cơ quan hô hấp, mô tả được cấu tạo và chức năng của cơ quan hô hấp. * Năng lực chung - Biết xử lý tình huống thường gặp khi tắc đường thở, biết cách phòng tránh tắc đường thở. - Biết dùng các cơ quan hô hấp để thực hiện một số động tác hô hấp. * Phẩm chất - Tuyên truyền, chia sẻ những kiến thức học được với những người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - HS thực hành tập các động tác, hít vào và thở - HS thực hiện động tác. ra. - GV ghi tên bài lên bảng - HS ghi tên bài vào vở 2.Khám phá Hoạt động 1: Làm mô hình cơ quan hô hấp. TC cho HS TL nhóm 2 YC học sinh: * Quan sát mô hình cơ quan hô hấp và trả lời các câu hỏi sau: - HSTL - HSNX, bổ sung + Các bộ phận a, b,c ứng với bộ phận nào của cơ quan hô hấp? - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo luận. - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. * Tổ chức cho học sinh thực hành làm mô hình - Nhóm đôi thực hành cơ quan hô hấp từ vật liệu đơn giản. ( Bóng - TB sản phẩm bay, ống mút) - HS trình bày và thuyết minh về SP của nhóm mình. - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. Hoạt động 2 + 3: Thực hành với mô hình - TC cho HS TH nhóm đôi với mô hình vừa làm được. + Nêu sự thay đổi của hai quả bóng khi thổi vào
  7. đầu ống hút. Hoạt động này giống với hoạt động hít vào hay thở ra? + Dùng tay giữ chặt ống hút và thổi. Em thấy hai quả bóng có thay đổi không? Ðiều gì sẽ xảy ra nếu có vật rơi vào khí quản hoặc phế quản? - HS thực hành nhóm đôi và trình bày - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo KQ thực hành. luận. - HSNX, bổ sung - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng Hoạt động 1: Xử lý tình huống - HS TL nhóm 4 và trả lời - TC cho HS TL nhóm 4. - HS TL nhóm 4 xử lý tình huống. - YC HS quan sát tranh 1, 2. Nêu nôi dung tranh 1, 2. - Em sẽ làm gì trong các tình huống trong tranh 1,2 - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo - HSTB luận. - HSNX, bổ sung - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. Hoạt động 2: Tình huống và cách xử lý của em - TC cho HS TL nhóm 6. - HS TL nhóm 6 sắm vai xử lý tình - YC HS Nêu thêm tinh huống có thể dẫn đến huống. nguy cơ tắc đường hô hấp và đề xuất cách phòng tránh bằng cách sắm vai xử lý tình huống đó. - HSTB phần sắm vai - Tổ chức cho TB phần sắm vai xử lý tình huống. - HSNX - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. YC HS đọc phần ghi nhớ trong SGK 4. Củng cố, dặn dò - Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã học? - HS nghe, thực hiện - Nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ______________________________________ Thứ ba, ngày 14 tháng 3 năm 2023 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA Y I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Biết viết chữ viết hoa Y cỡ vừa và cỡ nhỏ.
  8. - Viết đúng câu ứng dựng: Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào. * Năng lực chung - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. * Phẩm chất - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa Y - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2.Khám phá * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Y. + Chữ hoa Y gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Y. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa Y đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ Y sang ê. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa A và câu ứng dụng trong vở Luyện - HS thực hiện. viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì?
  9. - Về nhà luyện viết lại chữ hoa và câu ứng dụng cho đẹp. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _____________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về những việc làm ảnh hưởng đến môi trường. - Biết rao đổi với bạn về những việc làm ảnh hưởng đến môi trường; những việc làm bảo vệ môi trường; chia sẻ được những việc em dã làm để giữ môi trường sạch đẹp. * Năng lực chung - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. * Phẩm chất - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá - 1-2 HS chia sẻ. * Hoạt động 1: Nói tên các việc trong tranh. Cho biết những việc làm đó ảnh hưởng đến môi trường như thế nào. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trao đổi trong nhóm về các việc làm được thể hiện trong mỗi tranh. - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Tranh1: Người đàn ông đang vớt rác trên mặt hồ. +Tranh 2: Hai bạn nhỏ đang phá tổ - 1-2 HS trả lời. chim +Tranh3: Xe rác đổ rác xuống sông - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ ngòi trước lớp. + Tranh 4: Các bạn nhỏ đang thu nhặt rác trên bãi biển. - Hướng dẫn HS trao đổi về ảnh hưởng của các việc làm trong tranh đối với - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ môi trường xung quanh. với bạn theo cặp.
  10. - GV gợi ý để hs phân biệt được những việc làm đẹp; những việc làm chưa đẹp - HS lắng nghe, nhận xét. trong mỗi bức tranh. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Em đã làm gì để góp phần giữ gìn môi trường sạch đẹp? - YC mỗi HS nói về việc mình đã làm - HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm tổng để góp phần giữ gìn môi trường xung hợp những việc mà các bạn đã làm quanh sạch đẹp. được - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - Đại diện nhóm trình bày trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3: Vận dụng - Nói với người thân những việc làm để bảo vệ môi trường mà em và các bạn đã trao đổi trước lớp. - GV hướng dẫn cách thực hiện: Về nhà nói với người thân về việc làm của - HS thực hiện. mình. Đề nghị người thân nói cho mình biết them về những việ làm để bảo vệ môi trường. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết day (nếu có) ____________________________________ Toán SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết cách so sánh các số có ba chữ số - HS nắm được thứ tự các số (trong phạm vi 1000) * Năng lực chung - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải quyết vấn đề * Phẩm chất - Phát triển năng lực giao tiếp, rèn kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, Bộ đồ dùng Toán. - HS: SGK, Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài
  11. 2. Khám phá - HS nêu - GV yc HS nhắc lại cách so sánh các số có hai chữ số? - HS lần lượt thực hiện các yêu - GV cài các tấm thẻ lên bảng, y/c HS viết cầu. các số có ba chữ số tương ứng với mỗi nhóm hình và so sánh các số có ba chữ số bằng cách đếm ô vuông - GV lấy ví dụ tương tự trong SGK, yc HS nêu cấu tạo số rồi lần lượt so sánh các số trăm, chục, số đơn vị - GV nêu: Muốn so sánh các số có ba chữ số - HS trả lời - nhận xét, bổ sung ta làm thế nào? - Gv kết luận: Muốn so sánh các số có 3 chữ - HS lắng nghe số, ta làm như sau: + Đầu tiên, ta so sánh số trăm: Số nào có số trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn. + Nếu cùng số trăm thì mới xét số chục: Số nào có số chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. + Nếu cùng số trăm và số chục: Nếu số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn. - YC Hs nhắc lại 3. Thực hành – Luyện tập Bài 1: - 2, 3 HS nhắc lại. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS làm bài - 2, 3 HS đọc. - Tổ chức chữa bài qua trò chơi: Ai nhanh, ai - 1, 2 HS trả lời. đúng + GV phổ biến luật chơi, cách chơi: Gv chia - HS lắng nghe. lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 4 người chơi, xếp thành hàng, khi nghe hiệu lệnh “Bắt đầu”, HS lần lượt cầm những chiếc ô tô xếp vào các ngôi nhà tương ứng. Các đội thi trong 2 phút. Đội nào làm nhanh và chính xác thì đội đó dành chiến thắng + Tổ chức cho HS chơi + Nhận xét, tuyên dương đội chơi thắng - GV yêu cầu một vài HS giải thích, với những phép tính sai có thể yêu cầu HS sửa - HS lên chơi lại cho đúng - Nhận xét Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 HS lên bảng chữa bài, HS dưới lớp làm bài vào vở ô li.
  12. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2, 3 HS đọc. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 1, 2 HS trả lời. - YC HS giải thích tại sao lại lựa chọn dấu so - HS thực hiện làm bài cá nhân, sánh như vậy HS đổi chéo kiểm tra. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS làm việc theo cặp, một bạn hỏi, một - HS nêu bạn trả lời các câu hỏi trong sgk - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 2 -3 HS đọc. - Gv có thể giới thiệu thêm kiến thức: Hươu - 1-2 HS trả lời. cao cổ được xác định là loài động vật cao - Các nhóm làm việc, trình bày nhất thế giới hiện nay. kết quả Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS làm việc cá nhân để trả lời các câu - HS lắng nghe hỏi - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. - 1-2 HS trả lời. ? Để tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong 4 - HS hoàn thành bài. 1 HS lên số đó, em làm như thế nào? chia sẻ - GV yc HS lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ ba tấm thẻ trên 3. Vận dụng ? Hôm nay em học bài gì? ? Nêu lại cách so sánh các số có ba chữ số - Hs lập các số - Nhận xét giờ học. Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ______________________________________ Tự học HOÀN THÀNH NỘI DUNG CÁC MÔN HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Hoàn thành các môn học buổi sáng. - Thực hành một số bài tập toán. 2. Năng lực chung - Góp phần hình thành năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác trong lắng nghe, nhận xét bạn. 3. Phẩm chất - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ., vở ô li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  13. 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS hát tập thể bài: Một - HS hát và vận động theo bài hát. sợi rơm vàng. - HS lắng nghe - GV nêu mục đích yêu cầu tiết học 2. Hướng dẫn Hs tự học + Nhiệm vụ 1: - Hs thực hiện cá nhân. - Gv hướng dẫn Hs tự học: Hoàn thành nội dung học tập trong tuần: - Hs thực hiện theo yêu cầu. Bài tập toán, tập viết, bài tập Tiếng Việt. + Nhiệm vụ 2: Cũng cố lại các số có 3 chữ số; giải toán Bài 1. Điền dấu >, <, = 108 180 106 106 110 100 170 130 140 200 600 900 - Hs đọc yêu cầu bài. - Gv cho Hs đọc yêu cầu. - Hs xác định yêu cầu. - Bài tập yêu cầu ta làm gì? - Hs làm bài cá nhân bảng con. Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: - Hs làm bảng chữa bài. a. 211; 212; 213; ..; ..; 216; ..; 218; 219; .. b. 510; 515; ..; 525; 530; ..; ..; Bài 3. Mỗi cái giỏ đựng 2 cây nấm. Hỏi 8 cái giỏ đựng bao nhiêu cây nấm ? - Hs đọc yêu cầu - Hs đọc yêu cầu. - Gv cho Hs suy nghĩ làm bài - Hs làm bài cá nhân - Gv nhận xét Hs làm bài. - Hs đổi chéo vở kiểm tra bài. 3. Vận dụng. - Gv cũng cố cho Hs lại các bảng nhân, chia đã học. - Nêu lại cách so sách các số có 3 chữ số. - GV nhận xét tiết học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có): __________________________________________ _________________________________ BUỔI CHIỀU Tiếng Anh (Gv chuyên trách dạy) _________________________________ Đọc sách thư viện (Cô Hà dạy) _________________________________ Hoạt động trải nghiệm (Cô Ngọc Anh dạy)
  14. ______________________________________ Thứ tư, ngày 15 tháng 3 năm 2023 Âm nhạc Cô Hà dạy ___________________________________ Tiếng Việt BÀI 16: TẠM BIỆT CÁNH CAM (Tiết 1, 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời nhân vật. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Cần có ý thức bảo vệ và tôn trọng sừ sống của các loài vật trong thế giới tự nhiên. * Năng lực chung - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển vốn từ về các loài vật nhỏ bé; biết nói lời động viên an ủi. * Phẩm chất - Biết yêu quý con vật nhỏ bé xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Em nhìn thấy những hình ảnh nào trong bức tranh? Tìm xem cánh cam đang ở đâu? - 2-3 HS chia sẻ. Đoán xem chuyện gì đã xảy ra với cánh cam? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm, lưu luyến, tình cảm. - Cả lớp đọc thầm. - HDHS chia đoạn: 3 đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến của Bống. Đoạn 2: Tiếp theo đến xanh non. - 3-4 HS đọc nối tiếp. Đoạn 3: Phần còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp. tập tễnh, óng ánh, khệ lệ. - Luyện đọc câu dài: Hằng ngày,/ em đều bỏ vào chiếc lọ/ một chút nước/ và những - 3-4 HS đọc. ngọn cỏ xanh non. - Luyện đọc tiếp nối theo đoạn. Chú ý
  15. quan sát, hỗ trợ HS. - HS luyện đọc theo nhóm ba. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.65 - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: hoàn thiện bài 1 trong VBTTV/tr.34. C1: Đặt cánh cam vào một lọ nhỏ - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn đựng đầy cỏ. cách trả lời đầy đủ câu. C2: Cho cánh cam uống nước và ăn cỏ xanh non. C3: Vì Bống thương cánh cam không - Nhận xét, tuyên dương HS. có bạn bè và gia đình. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc chậm. tình cảm, lưu luyến. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Nhận xét, khen ngợi. lớp. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.65 - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn - 2-3 HS đọc. thiện bài 2 trong VBTTV/tr34. - HS nêu nối tiếp. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.65. - HDHS nói lời động viên an ủi cánh cam - HS đọc. khi bị thương. - HS nêu. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS thực hiện. - YCHS viết câu vào bài 3, VBTTV/tr34. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS chia sẻ. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà luyện đọc cho người thân nghe. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ______________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS nắm được cách đọc, viết các số có ba chữ số - HS nắm được cách so sánh và sắp xếp các số có ba chữ số * Năng lực chung - Phát triển năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải quyết vấn đề * Phẩm chất
  16. - Phát triển năng lực giao tiếp, rèn kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, Bộ đồ dùng dạy học Toán 2 - HS: SGK, Bộ đồ dùng dạy học Toán 2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. Giới thiệu bài 2. Luyện tập - Hs vận động bài hát. * HD HS luyện tập Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2, 3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1, 2 HS trả lời. - YC HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài - HS làm bài - Nhận xét, tuyên dương - YC HS nhắc lại cách đọc, viết các số có ba - Nhận xét chữ số - HS nêu Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2, 3 HS đọc. - YC HS làm bài, trao đổi chéo vở để chữa bài - 1, 2 HS trả lời. cho nhau - HS thực hiện làm bài cá nhân, - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. HS đổi chéo kiểm tra. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Có thể yêu cầu HS chữa câu sai thành câu đúng - Mở rộng: - HS nêu ? Ảnh thẻ của Nam hay Việt che số bé hơn? ? Ảnh thẻ của ai che số lớn nhất? Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS làm việc theo cặp, một bạn hỏi, một bạn trả lời các câu hỏi trong sgk - GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. - 2 -3 HS đọc. a. 679 b. 1000 c. 600 d.799 - 1-2 HS trả lời. ? Muốn tìm số liền sau của một số ta làm như - HS hoàn thành bài. 1 HS lên thế nào? chia sẻ ? Muốn tìm số liền trước của một số ta làm như thế nào? Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs trả lời - YC HS tô màu vào phiếu học tập sau đó trả lời các câu hỏi của bài toán - Gv yêu cầu HS giải thích vì sao tô màu đỏ/
  17. màu xanh vào những quả táo đó? - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 5: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trình bày kết quả - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS làm bài - Gọi HS đọc nối tiếp kết quả. YC HS giải thích cách làm ở từng ý - Nhận xét, nêu đáp án đúng 3. Vận dụng - HS lắng nghe ? Hôm nay chúng mình được ôn lại những kiến thức gì? - HS làm bài cá nhân ? Em hãy nêu cách đọc, viết các số có ba chữ - HS chữa bài, nhận xét? số? ? Nêu lại cách so sánh các số có ba chữ số? - Nhận xét giờ học. Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau - HS trả lời * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) __________________________________ Thứ năm, ngày 16 tháng 3 năm 2023 BUỔI SÁNG Tự nhiên và xã hội Cô Thắm dạy __________________________________ Giáo dục thể chất Giáo viên chuyên trách dạy __________________________________ Tiếng Việt NGHE VIẾT: TẠM BIỆT CÁNH CAM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. * Năng lực chung - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. * Phẩm chất - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động
  18. Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài 2. Khám phá * Hoạt động 1: Nghe viết chính tả. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? + Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai? - HS luyện viết bảng con. - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - HS nghe viết vào vở ô li. - GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài 2,3 - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.34. kiểm tra. - GV chữa bài, nhận xét. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Về nhà luyện viết lại bài cho đẹp. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết day (nếu có) ____________________________________ Tiếng Việt MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ CÁC LOÀI VẬT NHỎ BÉ. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Biết tìm từ ngữ chỉ loài vật. - Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi. * Năng lực chung - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng nói, viết câu hỏi – đáp. * Phẩm chất - Cẩn thận khi làm bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát.
  19. Giới thiệu bài 2. Khám phá * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ loài vật trong đoạn thơ. Bài 1: - 1-2 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - 3-4 HS nêu. - YC HS quan sát tranh, nêu: + Các từ ngữ chỉ loài vật: dế , sên, đom + Tên các con vật có trong tranh. đóm. + Các từ ngữ chỉ loài vật có trong đoạn thơ. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - YC HS làm bài vào VBT/ tr.35. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu. Bài 2: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS trả lời. - Bài YC làm gì? - 3-4 HS đọc. - Gọi HS đọc các từ ngữ ở cột A, cột - HS chia sẻ câu trả lời. B. + Ve sầu báo mùa hè tới. - GV tổ chức cho hs ghép các từ ngữ + Ong làm ra mật ngọt. tạo thành câu. + Chim sâu bắt sâu cho lá. - HS làm bài. - YC làm vào VBT tr.36. - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3: Hỏi- đáp theo mẫu, viết vào vở câu hỏi, câu trả lời của em và bạn. - HS đọc. Bài 3: - HS hỏi- đáp theo cặp. - Gọi HS đọc YC bài 3. - Viết bài vào vở. - HDHS hỏi – đáp theo mẫu. - YC làm bài vào VBT tr.36. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS chia sẻ. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - về nhà tìm thêm một số từ chỉ loài vật và đặt câu. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) _________________________________ BUỔI CHIỀU Toán
  20. LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS nắm vững cách so sánh các số có ba chữ số. - Biết viết một số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. * Năng lực chung - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. * Phẩm chất - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài 2. Luyện tập Bài 1: - HS đọc - Gọi HS đọc YC bài. - HS thực hiện lần lượt các YC. - Bài yêu cầu làm gì? - HS chữa bài. NX - YC HS làm bài, chia sẻ kết quả. 363 = 300 + 60 + 3 408 = 400 + 8 - Nhận xét, tuyên dương HS. 830 = 800 + 30 308 = 300 + 8 => Củng cố: Cách viết một số có ba 239 = 200 + 30 + 9 chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. Bài 2: - 2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? + HD mẫu - HSQS hình vẽ để thấy: Các số gắn với đồ vật ở mỗi đĩa chính là cấu tạo của số dưới đĩa. - HS làm bài vào vở -> HS đổi chéo vở - YCHS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ kiểm tra. HS gặp khó khăn. - Chữa bài. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 158 > 153 257 < 338 ? Muốn so sánh các số có ba chữ số 989 = 900 + 80 + 9 con làm thế nào? - HS nêu => Củng cố: Cách viết một số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị và so sánh các số có ba chữ số. Bài 3: - HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? + NX: Hai số có cùng số trăm (2) và số đơn vị (3) => So sánh số chục - HS thực hiện theo cặp - Cho HSTL nhóm đôi, tìm ra cách xếp