Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 4 - Tuần 22 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Hương Giang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 4 - Tuần 22 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Hương Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_4_tuan_22_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 4 - Tuần 22 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Hương Giang
- TUẦN 22 Thứ hai ngày 29 thỏng 01 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ - NGÀY HỘI THỜI TRANG MễI TRƯỜNG I. YấU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thự - Thực hiện nghi thức chào cờ đầu tuần. - Trỡnh diễn thời trang tỏi chế của cỏc lớp. 2. Năng lực chung - Năng lực tư chủ và tự học: HS thực hiện đỳng nghi lễ chào cờ. - Năng lực giải quyết vấn đề: 3. Phẩm chất - Chăm chỉ học tập, biết bảo vệ mụi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Âm thanh, loa,...... (nếu cú điều kiện) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Sinh hoạt dưới cờ - Nghi lễ chào cờ. - Hs thực hiện lễ chào cờ. - Tham gia Lễ chào cờ do cụ TPT và BCH liờn đội điều hành B. Sinh hoạt theo chủ đề: Ngày hội thời trang mụi trường HĐ1: Hs trỡnh diễn thời trang tỏi chế. - Hs trỡnh diễn, Hs khỏc theo dừi. HĐ2: Cõu hỏi giao lưu tỡm hiểu về bảo vệ mụi trường. HĐ3: Tổng kết – Đỏnh giỏ - Hs giao lưu trả lời cỏc cõu hỏi. Tổng kết trao giải trang phục tỏi chế đẹp nhất. - Hs lắng nghe - GV nhận xột.
- Tiếng Việt ĐỌC: TIẾNG RU I. YấU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thự - Đọc đỳng và diễn cảm bài thơ Tiếng ru, biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết để thể hiện lời khuyờn nhủ, mong ước của cha mẹ dành cho con cỏi. - Nhận biết được cỏc hỡnh ảnh thơ trong việc biểu đạt nội dung của mỗi khổ thơ. - Hiểu điều tỏc giả muốn núi qua bài thơ: Con người sống giữa cộng đồng phải yờu thương anh em, bạn bố, đồng chớ. - Biết thể hiện tỡnh cảm, sự trõn trọng đối với người thõn, bạn bố - Sử dụng được một tớnh từ trong bài thơ để viết cõu. Xỏc định được chủ ngữ, vị ngữ của cõu đó viết. - Phỏt triển năng lực ngụn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: Biết chia sẻ suy nghĩ, nhận thức cỏch đỏnh giỏ của mỡnh, sự trõn trọng về bản thõn và con người sống giữa cộng đồng phải yờu thương anh em, bạn bố, đồng chớ. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Tớch cực tập đọc, cố gắng luyện đọc đỳng, luyện đọc diễn cảm tốt. - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: Nõng cao kĩ năng tỡm hiểu ý nghĩa nội dung bài đọc và vận dụng vào thực tiễn. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: Phỏt triển năng lực giao tiếp trong trả lời cỏc cõu hỏi và hoạt động nhúm. 3. Phẩm chất.
- - Phẩm chất nhõn ỏi: Thụng qua bài thơ, biết sống giữa cộng đồng phải yờu thương anh em, bạn bố, đồng chớ. - Phẩm chất chăm chỉ: Cú ý thức tự giỏc luyện đọc, trả lời cỏc cõu hỏi. - Phẩm chất trỏch nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiờm tỳc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và cỏc thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiờu: + Tạo khụng khớ vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đó học của học sinh ở bài trước. - Cỏch tiến hành: - GV giới thiệu bài hỏt “Mẹ yờu con” để - HS lắng nghe bài hỏt. khởi động bài học. + Bài hỏt núi về nội dung gỡ? + Bài hỏt ca ngợi cụng lao to lớn của người mẹ dành cho con cỏi - GV giới thiệu bài. - Học sinh lắng nghe. 2. Khỏm phỏ. - Mục tiờu: + Đọc đỳng đỳng và diễn cảm bài thơ Tiếng ru. + Biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết để thể hiện lời khuyờn nhủ, mong ước của cha mẹ dành cho con cỏi. - Cỏch tiến hành: 2.1. Hoạt động 1: Đọc đỳng. - GV đọc mẫu lần 1: Đọc diễn cảm nhấn - HS lắng nghe cỏch đọc. giọng ở những từ ngữ thể hiện lời khuyờn
- nhủ, mong ước của cha mẹ dành cho con cỏi. - GV hướng dẫn đọc: Đọc trụi chảy toàn bài, ngắt nghỉ cõu đỳng, chỳ ý cõu dài. Đọc diễn - HS lắng nghe giỏo viờn hướng dẫn cảm cỏc từ ngữ thể hiện tõm trạng cảm xỳc cỏch đọc. của người mẹ đối với con. - Gọi 1 HS đọc toàn bài. - GV chia đoạn: 4 khổ thơ theo thứ tự - 1 HS đọc toàn bài. - GV gọi 4 HS đọc nối tiếp theo khổ thơ. - HS quan sỏt - GV hướng dẫn luyện đọc từ khú: đốm lửa tàn, chắt chiu, nỳi, - 4 HS đọc nối tiếp. - GV hướng dẫn luyện đọc cõu: - HS đọc từ khú. Một người /- đõu phải trần gian?/ Sống chăng,/ một đốm lửa tàn mà thụi!// - GV mời học sinh luyện đọc theo nhúm 2. - 2-3 HS đọc cõu. - 2 học sinh trong bàn đọc nối tiếp. - GV nhận xột sửa sai. - HS lắng nghe, rỳt kinh nghiệm. 2.2. Hoạt động 2: Đọc diễn cảm. - GV đọc mẫu lần 2: Đọc diễn cảm toàn bài, - HS lắng nghe cỏch đọc diễn cảm. nhấn giọng vào những từ ngữ thể hiện cảm xỳc như: yờu hoa, yờu nước, yờu trời, - Mời 4 HS đọc diễn cảm nối tiếp 4 khổ thơ - 4 HS đọc diễn cảm nối tiếp. - GV cho HS luyện đọc theo nhúm bàn (mỗi học sinh đọc 1 khổ thơ và nối tiếp nhau cho - HS luyện đọc diễn cảm theo nhúm đến hết). bàn. - GV theo dừi sửa sai. - Thi đọc diễn cảm trước lớp: - HS lắng nghe rỳt kinh nghiệm. + GV tổ chức cho mỗi tổ cử đại diện tham gia thi đọc diễn cảm trước lớp. + Mỗi tổ cử đại diện tham gia thi đọc + GV nhận xột tuyờn dương diễn cảm trước lớp.
- + HS lắng nghe, học tập lẫn nhau. 3. Luyện tập. - Mục tiờu: + Nhận biết được cỏc hỡnh ảnh thơ trong việc biểu đạt nội dung của mỗi khổ thơ. + Hiểu điều tỏc giả muốn núi qua bài thơ: Con người sống giữa cộng đồng phải yờu thương anh em, bạn bố, đồng chớ. - Cỏch tiến hành: 3.1. Tỡm hiểu bài. - GV mời 1 HS đọc toàn bài. - Cả lớp lắng nghe. - GV mời 1 HS đọc phần giải nghĩa từ - 1 HS đọc phần giải nghĩa từ + Nhõn gian: loài người + Bồi: thờm vào, đắp nờn - GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt cỏc cõu - HS trả lời lần lượt cỏc cõu hỏi: hỏi trong SGK. Đồng thời vận dụng linh hoạt cỏc hoạt động nhúm bàn, hoạt động chung cả lớp, hoạt động cỏ nhõn, - GV hỗ trợ HS gặp khú khăn, lưu ý rốn cỏch trả lời đầy đủ cõu. + Bài thơ là lời của cha mẹ núi với con + Cõu 1: Bài thơ là lời núi của ai, núi với ai? cỏi. Từ ngữ nào cho em biết điều đú? Những từ ngữ thể hiện điều đú: con ơi, con, cỏc con. + Đỏp ỏn D: Cần phải gắn bú với cộng đồng, yờu thương mọi người. + Cõu 2: Khổ thơ đầu khuyờn chỳng ta điều gỡ? Tỡm cõu trả lời đỳng. A. Cần phải sống chan hũa với thiờn nhiờn. - HS giải thớch B. Cần phải biết bảo vệ mụi trường sống của mỡnh. Một ngụi sao, chẳng sỏng đờm C. Cần phải biết yờu thương cỏc loài vật. Một thõn lỳa chớn, chẳng nờn mựa vàng D. Cần phải gắn bú với cộng đồng, yờu
- thương mọi người. Một người – đõu phải nhõn gian.... - GV cho HS giải thớch tại sao lại chọn đỏp Đoàn kết tạo nờn sức mạnh tập thể, ỏn đú. giỳp chỳng ta dễ dàng vượt qua khú khăn dẫn đến thành cụng. Đoàn kết + Cõu 3: Hỡnh ảnh nào giỳp chỳng ta hiểu vai giỳp mỗi con người khụng cảm thấy lạc trũ, sức mạnh của sự đoàn kết? lừng trong tập thể, cộng đồng. * GV liờn hệ sự đoàn kết giữa cỏc thành viờn trong lớp học, trong gia đỡnh, xó hội... + Cõu 4: Em nhận được lời khuyờn gỡ từ khổ thơ thứ ba? + Khuyờn chỳng ta phải sống khiờn tốn, biết tụn trọng, biết nhớ ơn những người đó mang lại cho mỡnh cuộc sống tốt đẹp. - GV giải thớch thờm: Hỡnh ảnh “ nỳi cao vỡ - HS lắng nghe. cú đất bồi” chỉ rừ vỡ sao nỳi cao hơn đất. Vỡ thế khụng nờn chờn đất thấp hơn mỡnh. Hỡnh ảnh “ Muụn dũng sụng đổ biển sõu” cho biết vỡ sao biển rộng lớn, nước tràn đầy Nhà thơ đó mượn biển, nỳi, để đưa ra lời khuyờn về lối sống đẹp, cần phải biết ơn giỏ trị tốt đẹp mà cỏc em nhận được từ cuộc sống. + Cõu 5: Khổ thơ cuối núi gỡ về tỡnh cảm của cha mẹ dành cho con cỏi? - GV nhận xột, tuyờn dương + Tỡnh yờu thương và niềm hi vọng của - GV củng cố thờm: Hỡnh ảnh so sỏnh chắt cha mẹ dành cho con chiu như mẹ yờu con thỏng ngày kết hợp với hỡnh ảnh được nhõn húa tre già yờu lấy măng non giỳp chỳng ta liờn tưởng đến tỡnh yờu thương, sự chăm súc của người mẹ dành cho con cỏi. Từ yờu thương dẫn tới mong ước, hi vọng sau này con sẽ trưởng thành... - GV mời HS nờu nội dung bài. - HS nờu nội dung bài theo sự hiểu biết của mỡnh. - GV nhận xột và chốt: Mỗi người khi sống trong cộng đồng phải biết yờu thương - HS nhắc lại nội dung bài học.
- qua tõm, giỳp đỡ, chăm súc, đoàn kết với nhau tạo nờn sức mạnh vượt qua mọi khú khăn trong cuộc sống. 3.2. Học thuộc lũng - GV Hướng dẫn HS học thuộc lũng bài thơ - HS tham gia đọc thuộc lũng bài thơ. + Mời HS đọc thuộc lũng cỏ nhõn. + HS đọc thuộc lũng cỏ nhõn. + Mời HS đọc thuộc lũng theo nhúm bàn. + HS đọc thuộc lũng theo nhúm bàn. + Mời HS đọc nối tiếp, đọc đồng thanh cỏc + HS đọc nối tiếp, đọc đồng thanh cỏc khổ thơ. khổ thơ. + Mời HS đọc thuộc lũng trước lớp. + Một số HS đọc thuộc lũng trước lớp. - GV nhận xột, tuyờn dương. 3.3. Luyện tập theo văn bản. 1. GV mời 1 HS đọc yờu cầu bài 1: Tỡm tớnh - 1 HS đọc yờu cầu bài 1. từ trong khổ thơ thứ ba. - Mời học sinh làm việc nhúm 4. - Cỏc nhúm tiền hành thảo luận. - Mời đại diện cỏc nhúm trỡnh bày. - Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày. - Mời cỏc nhúm khỏc nhận xột. - Cỏc nhúm khỏc nhận xột. Cỏc tỡnh từ là : cao, thấp, sõu, nhỏ - GV nhận xột chung, tuyờn dương. - Lắng nghe, rỳt kinh nghiệm. * GV củng cố lại kiến thức về tớnh từ: Là - 1 HS đọc yờu cầu bài 2. những từ miờu tả đặc điểm hoặc tớnh chất của sự vật, hoạt động, trạng thỏi 2. GV mời 1 HS đọc yờu cầu bài 2: Đặt 2-3 cõu với những tớnh từ vừa tỡm được. Xỏc - Cả lớp làm việc cỏ nhõn, viết bài vào định chủ ngữ, vị ngữ của từng cõu. vở. - GV mời cả lớp làm việc cỏ nhõn, viết bài vào vở. - Mời một số HS trỡnh bày kết quả (hoặc thu vở chấm một số em)
- - GV nhận xột, tuyờn dương và củng cố kiến thức. + Chủ ngữ trong cõu em vừa viết đối tượng - Lắng nghe, rỳt kinh nghiệm. được núi đến trong cõu là gỡ? + Vị ngữ nờu đặc điểm gỡ về đối tượng được núi ở chủ ngữ? + Nờu 4. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiờu: + Củng cố những kiến thức đó học trong tiết học để học sinh khắc sõu nội dung. + Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: Con người sống giữa cộng đồng phải yờu thương anh em, bạn bố, đồng chớ. + Tạo khụng khớ vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cỏch tiến hành: - GV tổ chức vận dụng bằng cỏc hỡnh thức - HS tham gia để vận dụng kiến thức đó như trũ chơi, hỏi hoa,...sau bài học để học học vào thực tiễn. sinh thi đọc diễn cảm bài thơ. - Một số HS tham gia thi đọc thuộc - Nhận xột, tuyờn dương. lũng. - GV nhận xột tiết dạy. - Dặn dũ bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Tiếng Việt VIẾT. TRẢ BÀI VIẾT ĐOẠN VĂN NấU TèNH CẢM, CẢM XÚC VỀ MỘT NHÂN VẬT TRONG VĂN HỌC I. YấU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thự - Củng cố được kĩ năng viết đoạn văn nờu tỡnh cảm, cảm xỳc về một nhõn vật. Học được điều hay từ bài viết của bạn. Nhận ra lỗi và biết cỏch sửa lỗi bài viết theo nhận xột, gúp ý của thầy cụ.
- - Biết thể hiện tỡnh cảm, sự trõn trọng đối với người thõn, bạn bố - Phỏt triển năng lực ngụn ngữ. - Biết vận dụng kiến thức từ bài học để vận dụng vào thực tiễn: Biết sử dụng cõu văn đỳng, hay và phự hợp với hoàn cảnh để thể hiện tỡnh cảm, cảm xỳc của mỡnh 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Tớch cực học tập, tiếp thu kiến thức để thực hiện tốt nội dung bài học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: Nõng cao kĩ năng viết đoạn văn cú đầy đủ cỏc phần theo bố cục, vận dụng bài đọc vào thực tiễn. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: Phỏt triển năng lực giao tiếp trong trũ chơi và hoạt động nhúm. 3. Phẩm chất - Phẩm chất nhõn ỏi: Thụng qua bài học, biết lắng nghe ý kiến của bạn nờu để xem xột và thống nhất. - Phẩm chất chăm chỉ: Cú ý thức tự giỏc trong học tập, trũ chơi và vận dụng. - Phẩm chất trỏch nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiờm tỳc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và cỏc thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiờu: + Tạo khụng khớ vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đó học của học sinh ở bài trước. - Cỏch tiến hành: - GV tổ chức trũ chơi để khởi động bài - HS tham gia trũ chơi
- học. + Cõu 1: Bố cục của một đoạn văn gồm + Bố cục của một đoạn văn gồm 3 phần: mấy phần? mở đoạn, triển khai và kết thỳc + Cõu 2: Để viết được một đoạn văn chỳng + Tỡm cỏc ý cho đoạn văn ta cần làm gỡ? - GV nhận xột, tuyờn dương. - HS lắng nghe. - GV giới thiệu vào bài mới. - Học sinh thực hiện. 2. Hoạt động. - Mục tiờu: + Củng cố được kĩ năng viết đoạn văn nờu tỡnh cảm, cảm xỳc về một nhõn vật. Học được điều hay từ bài viết của bạn. Nhận ra lỗi và biết cỏch sửa lỗi bài viết theo nhận xột, gúp ý của thầy cụ + Phỏt triển năng lực ngụn ngữ. - Cỏch tiến hành: Bài 1. Nghe thầy cụ nhận xột chung - GV nhận xột về ưu điểm và hạn chế trong - HS chỳ ý lắng nghe. bài làm của HS. + Những ưu điểm: chọn được nhõn vật tiờu - HS chỳ ý lắng nghe. biểu, nờu được đặc điểm nổi bật của nhõn vật ( hỡnh dỏng, hành động, lời núi, phẩm chất, ) thể hiện được cảm xỳc của bản thõn về nhõn vật + Những hạn chế: viết lạc sang hướng kể về nhõn vật, khụng thể hiện được rừ cảm xỳc về nhõn vật, dựng từ ngữ chưa chớnh xỏc, cõu sai ngữ phỏp ( thiếu chủ ngữ, vị ngữ, ) - GV đưa ra những tiến bộ và cũn những hạn chế cần khắc phục. Bài 2. Đọc hoặc nghe bài viết của bạn,
- nờu những điều em muốn học tập - GV mời 2-3 HS đọc bài viết của mỡnh + Em học được điều gỡ từ bài viết của bạn? - HS đọc, cỏc HS khỏc chỳ ý lắng nghe. + Trong bài làm của bạn cõu nào là cõu chủ + Nờu ý kiến của mỡnh tỡm ra cỏi hay rỳt đề? kinh nghiệm cho bản thõn. + Cỏc cõu trong đoạn văn cú bỏm sỏt vào cõu chủ đề của đoạn khụng? Vỡ sao? + Chọn được nhõn vật thỳ vị trong cõu chuyện hoặc bài thơ + Đoạn văn thể hiện được cảm xỳc chõn thành. + Viết được cõu văn hay. Bài 3. Chỉnh sửa bài viết - GV trả bài cho HS - GV yờu cầu HS sửa lỗi, viết lại những - HS đọc lại bài của mỡnh, đọc lời nhận cõu văn mà cỏc em muốn chỉnh sửa cho xột của GV. hay hơn. - Sửa lỗi , viết vào vở - GV quan sỏt giỳp đỡ. 3. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiờu: + Củng cố những kiến thức đó học trong tiết học để học sinh khắc sõu nội dung. + Biết vận dụng kiến thức từ bài học để vận dụng vào thực tiễn: Biết sử dụng cõu văn đỳng, hay và phự hợp với hoàn cảnh để thể hiện tỡnh cảm, sự trõn trọng đối với người thõn, bạn bố. + Tạo khụng khớ vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cỏch tiến hành: - GV tổ chức vận dụng bằng trũ chơi “Ai - HS tham gia để vận dụng kiến thức đó là người sỏng tạo”. học vào thực tiễn. + GV yờu cầu viết một đoạn văn, một cõu
- chuyện ngắn núi về tỡnh cảm của mỡnh đối với những người thõn trong gia đỡnh. + Chia lớp nhiều nhúm (tựy số lượng HS) - Cỏc nhúm tham gia vận dụng. + Mời cỏc nhúm trỡnh bày. - Cả lớp làm trọng tài: Nhận xột nhúm nào viết đỳng, hay sẽ được chọn giải nhất, nhỡ , ba, - GV nhận xột tiết dạy. - HS lắng nghe, rỳt kinh nghiệm. - Dặn dũ bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: . Toỏn LUYỆN TẬP – Tiết 1 I. YấU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thự - Củng cố cỏch nhõn với số cú 2 chữ số. Vận dụng vào giải cỏc bài tập và bài toỏn thực tế liờn quan đến nhõn với số cú 2 chữ số. -Nhận biết được cỏc tớch riờng trong phộp nhõn với số cú 2 chữ số. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giỏc học tập, làm bài tập và cỏc nhiệm vụ được giao. - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: tham gia tốt trũ chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: Phỏt triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhúm. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhõn ỏi: Cú ý thức giỳp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhúm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Cú ý thức tự giỏc học tập, trả lời cõu hỏi; làm tốt cỏc bài tập. - Phẩm chất trỏch nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiờm tỳc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và cỏc thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiờu: + Tạo khụng khớ vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đó học của học sinh ở bài trước. - Cỏch tiến hành: - GV tổ chức trũ chơi để khởi động bài - HS tham gia trũ chơi học. + Trả lời: + Cõu 1: Nờu cỏc bước nhõn với số cú hai Bước 1 đặt tớnh theo cột dọc chữ số Bước 2 nhõn từ trỏi qua phải, + Cõu 2: Nờu cỏch đặt tớch riờng Tớch riờng thứ hai lựi sang trỏi so với tớch riờng thứ nhất 1 chữ số, rồi cộng hai tớch riờng cỏc chữ số cựng hàng thẳng cột với nhau. + Cõu 3: Nhõn 234 x 12= + 234 ì 12 468 234 2808 + + Cõu 4: Nhõn 37 x23 = 37 ì - GV Nhận xột, tuyờn dương. 23 111 - GV dẫn dắt vào bài mới 74 851 HS lắng nghe.
- 2. Luyện tập, thực hành. - Mục tiờu: - Vận dụng thực hiện cỏch nhõn với số cú 2 chữ số. Vận dụng vào giải cỏc bài tập và bài toỏn thực tế liờn quan đến nhõn với số cú 2 chữ số - Cỏch tiến hành: Bài 1. Số? (Làm việc cỏ nhõn) - GV hướng dẫn học sinh làm miệng và kết hợp bảng con: - HS lần lượt làm bảng con kết hợp đọc Thừa số 340 270 49 66 miệng cỏch làm và ghi vở Thừa số 12 63 25 58 Thừa số 340 270 49 66 Tớch 4 080 ? ? ? Thừa số 12 63 25 58 Tớch 4 080 17010 1225 1848 - GV nhận xột, tuyờn dương. Đổi vở soỏt nhận xột Bài 2: Tớnh. (Làm việc nhúm 3) tiếp sức - HS lắng nghe rỳt kinh nghiệm. a) 24x30 Mẫu: 24 x 30 = (24 x 3) x 10 = 720. a.36x40 72 x 60 89 x50 a. 36 x 40 = (36 x 4) x 10 = 1440. + 72 x 60 = (72 x6) x 10 = 4320. b) 130x20 + 89x 50 = (89 x 5) x 10 = 4450. .Mẫu: 130 x 20 = (13 x 2) x 100 = 2 600 450 x 70 2 300 x 50 17 000 x 30 450 x 70 = (45 x 7) x 100 = 31 500 2300 x 50 = (23 x 5) x 1000 = 115 000 - GV gọi HS nờu cỏch làm 17000 x 30 = (17 x 3) x 10 000 = 510 000 - GV chia nhúm 3 bạn, cỏc nhúm làm vào phiếu,vở. - Đổi vở soỏt theo nhúm bàn trỡnh bày kết quả, nhận xột lẫn nhau. - HS đổi vở soỏt nhận xột. - GV Nhận xột, tuyờn dương. - HS lắng nghe rỳt kinh nghiệm.
- Bài 3: Tớnh diện tớch s của hỡnh chữ nhật cú chiều dài a và chiều rộng b theo cụng thức: s = a x b(a,b cựng đơn vị đo). - Cỏc nhúm làm việc theo phõn cụng. a) Với a = 30 cm, b = 24 cm. - Cỏc nhúm trỡnh bày. b) Vớia = 25m, b = 18m. + Lập phộp tớnh và thực hiện kết quả rồi trỡnh bày bài giải vào vở (Làm phiếu nhúm 2 và vở) - Cỏc nhúm khỏc nhận xột, thực hiện giải - GV cho HS làm theo nhúm. bài toỏn vào phiếu nhúm và vở. - GV cho học sinh đọc đề nờu cỏch vận 1 Học sinh đại diện trỡnhbày phiếu nhúm, dụng tớnh giỏ trị biểu thức cú chứa hai chữ lớp đổi vở soỏt nờu nhận xột để tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật theo cụng thức Bài giải - Mời cỏc nhúm khỏc nhận xột a.Diện tớch hỡnh chữ nhật là: - Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả, nhận xột. 30 x 24 = 720(cm2) - GV nhận xột tuyờn dương. Đỏp số 720(cm2) b.Diện tớch hỡnh chữ nhật là: 25 x 18 = 450(m2) Đỏp số 450(m2) - Lắng nghe, rỳt kinh nghiệm. - Nờu lại cỏch tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật. Bài 4:Một cửa hàng hoa quả bỏn được Học sinh nờu cỏch làm: 12 kg xoài và 20 kg cam. Biết 1 kg xoài Lập phộp tớnh tớnh tiền từng loại rồi cộng giỏ 30 000 đồng, 1 kg cam giỏ 25 000 với nhau đồng. Hỏi cửa hàng đú bỏn xoài và cam được bao nhiờu tiền? -1 Em làm bảng lớp, lớp làm vở, đổi vở soỏt GV cho học sinh đọc đề, túm tắt và giải toỏn vào vở( Làm việc cỏ nhõn) Bài giải Số tiền bỏn xoài là: 30 000 x 12= 360 000 (đồng) Số tiền bỏn cam là: 25 000 x 20 =500 000 (đồng)
- Tổng số tiền của hàng bỏn Xoài và cam là 360 000 + 500 000= 860 000 (đồng) Đỏp số 860 000 đồng 3. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiờu: + Củng cố những kiến thức đó học trong tiết học để học sinh khắc sõu nội dung. + Vận dụng kiến thức đó học vào thực tiễn. + Tạo khụng khớ vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cỏch tiến hành: - GV tổ chức vận dụng bằng cỏc hỡnh thức - HS tham gia để vận dụng kiến thức đó như trũ chơi, hỏi hoa,...sau bài học để học học vào thực tiễn. sinh nhận biết cỏch nhõn với số cú hai chữ số vận dụng nhõn nhẩm với 10,100,1000. - Nhận xột, tuyờn dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Buổi chiều Giỏo dục thể chất Cụ Huệ dạy Tiếng anh Cụ Thắm dạy Tiếng anh Cụ Thắm dạy Thứ ba, ngày 30 thỏng 1 năm 2024 Mỹ Thuật Cụ Thu dạy
- Tin hoc Cụ Liệu dạy Tiếng Việt NểI VÀ NGHE. KỂ CHUYỆN. BÀI HỌC QUí I. YấU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thự - Biết kể lại cõu chuyện Bài học quý dựa vào tranh minh họa và cõu hỏi gợi ý. - Biết thể hiện tỡnh cảm, sự trõn trọng với người thõn và bạn bố. - Phỏt triển năng lực ngụn ngữ. - Biết vận dụng kiến thức từ bài học để vận dụng vào thực tiễn: Tự tin, mạnh dạn, biết trao đổi nhận xột trong giao tiếp. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Tớch cực học tập, tiếp thu kiến thức để thực hiện tốt nội dung bài học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: Tự tin, mạnh dạn, biết trao đổi nhận xột trong giao tiếp. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: Nõng cao kĩ năng núi và nghe trong giao tiếp. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhõn ỏi: Thụng qua bài học, biết lắng nghe và nhận xột về bạn. - Phẩm chất chăm chỉ: Cú ý thức tự giỏc trong học tập, trũ chơi và vận dụng. - Phẩm chất trỏch nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiờm tỳc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và cỏc thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiờu: + Tạo khụng khớ vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đó học của học sinh ở bài trước. - Cỏch tiến hành: - GV cho HS hỏt và vận động bài hỏt - HS tham gia hỏt và vận động “Chim chớch bụng” để khởi động bài học. + Bài hỏt núi về ai? + Chim chớch bụng + Qua bài hỏt chim chớch cú đặc điểm gỡ? + Rất hay trốo, - GV nhận xột, tuyờn dương. - GV nờu cõu hỏi để dẫn dắt vào bài mới: - GV giới thiệu bài: Chim chớch là loài - HS lắng nghe. chim rất hay trốo. Ngoài ra chim chớch cú tớnh tỡnh như thế nào chỳng ta cựng tỡm hiểu qua cõu chuyện Bài học quý 2. Hoạt động. - Mục tiờu: + Biết kể lại cõu chuyện Bài học quý dựa vào tranh minh họa và cõu hỏi gợi ý. + Biết thể hiện tỡnh cảm, sự trõn trọng với người thõn và bạn bố. + Phỏt triển năng lực ngụn ngữ. - Cỏch tiến hành: Bài 1. Nghe kể chuyện, ghi lại những chi tiết quan trọng - GV giới thiệu nhõn vật trong 4 bức tranh - HS chỳ ý. - GV kể chuyện lần thứ nhất. GV vừa kể - HS chỳ ý lắng nghe để nhớ khỏi quỏt vừa chỉ vào tranh minh họa nội dung cõu chuyện - GV kể chuyện lần thứ hai - HS chỳ ý lắng nghe ghi lại những chi
- tiết quan trọng trong cõu chuyện Bài 2. Dựa vào tranh minh họa và cõu hỏi gợi ý, kể lại cõu chuyện - GV cho HS trả lời cỏc cõu hỏi gợi ý - HS trả lời + Tranh 1: Chim sẻ cú suy nghĩ như thế + Nếu cho cả chớch ăn nữa thỡ chẳng cũn nào và dó làm gỡ khi nhận được mún quà lại là bao. của bà ngoại? + Tranh 2: Chim chớch làm gỡ khi nhặt được những hạt kờ ngon lành? + Chớch bốn gúi cẩn thận vào một chiếc lỏ, rồi chạy đi tỡm người bạn thõn thiết + Tranh 3: Chim chớch đó núi gỡ khi chim của mỡnh. sẻ từ chối nhận phần hạt kờ? + Nhưng mỡnh với cậu là bạn thõn của nhau cơ mà. Đó là bạn thỡ bất cứ cỏi gỡ kiếm được cũng phải chia cho nhau. Lẽ nào cậu khụng nghĩ như thế? + Tranh 4: Vỡ sao chim sẻ cảm thấy xấu hổ? + Vỡ sẻ thấy mỡnh ớch kỉ, chỉ biết nghĩ đến bản thõn. Chim chớch thật tốt bụng - Yêu cầu HS dựa vào tranh minh họa kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm. - HS làm việc nhóm đôi - Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể - Đại diện các nhóm lên trình bày. Mỗi nhóm chỉ kể 1 tranh. - Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuỵên trong nhóm - Kể trong nhóm - Tổ chức cho HS thi kể trước lớp - 2 đến 3 HS kể toàn bộ câu chuyện trước lớp. - Yêu cầu HS bình chọn bạn kể hay nhất. - GV nhận xột, tuyờn dương. * GV liờn hệ giỏo dục: + Qua cõu chuyện em học được những bài học gỡ từ cỏc nhõn vật trong cõu chuyện? + Sự trõn trọng với người thõn và bạn bố. + Đó là bạn phải biết quan tõm, chia sẻ,
- + Trong lớp cỏc bạn cần làm gỡ để tỡnh bạn chăm súc, giỳp đỡ lẫn nhau luụn gắn kết? + Nờu cỏc việc cỏc bạn đó làm thể hiện tỡnh đoàn kết giữa cỏc thành viờn trong lớp Bài 3. Túm tắt cõu chuyện - GV yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn - HS dựa vào tranh minh họa và cõu hỏi gợi ý dưới tranh, những ghi chộp ở bài 1, túm tắt lại cõu chuyện - Thực hiện - Yờu cầu HS túm tắt ra giấy, vở hoặc vẽ sơ đồ nội dung túm tắt * Chỳ ý cho HS khi túm tắt chỉ nờu cỏc sự việc chớnh ( thời gian xảy ra cõu chuyện, hành động, suy nghĩ của nhõn vật) và phải đảm bảo trỡnh tự cõu chuyện. - Yờu cầu HS trao đổi kết quả trong nhúm. - Thảo luận trong nhúm - GV mời cỏc nhúm trỡnh bày. - Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày. - GV mời cỏc nhúm khỏc nhận xột. - Cỏc nhúm nhận xột. - Giỏo viờn nhận xột chung, tuyờn dương - HS lắng nghe, rỳt kinh nghiệm. 3. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiờu: + Củng cố những kiến thức đó học trong tiết học để học sinh khắc sõu nội dung. + Biết vận dụng kiến thức từ bài học để vận dụng vào thực tiễn: Tự tin, mạnh dạn, biết trao đổi nhận xột trong giao tiếp. + Tạo khụng khớ vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cỏch tiến hành: - GV yờu cầu HS về nhà thực hiện: - HS tham gia để vận dụng kiến thức đó học vào thực tiễn. 1. Chia sẻ với người thõn suy nghĩ của em về nhõn vật chim sẻ hoặc nhõn vật chim - Thực hiện ở nhà

