Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 1 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

docx 15 trang Hà Thanh 21/02/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 1 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_1_tuan_1_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 1 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

  1. TUẦN 1 Thứ hai ngày 5 tháng 9năm 2022 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ: CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI I. Yêu cầu cần đạt - Sau bài học học sinh: + Tham gia nghi lễ chào cờ. + Thực hiện nền nếp xếp hàng, đứng ngồi ngay ngắn khi tham gia buổi lễ. + Lắng nghe, không nói chuyện riêng. + Tham gia tích cực vào các hoạt động trong buổi lễ. II. Chuẩn bị - Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề. III. Các hoạt động dạy học A. Khởi động -HS tập trung trên sân cùng HS cả trường. B. Các hoạt động Phần 1: Nghi lễ ( 10 phút ) - Lễ chào cờ - Cô TPT Đội tổng kết hoạt động giáo dục trong tuần vừa qua. - Cô Hiệu trưởng phổ biến kế hoạch trong tuần tới. Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề ( 30 phút ) ( Do cô Ngọc Anh tổ chức ) _____________________________ Tiếng việt BÀI 1: LÀM QUEN ( Tiết 1) I.Yêu cầu cần đạt * Năng lực đặc thù: - Nói và đáp lại được lời chào hỏi. Giới thiệu được tên mình với thầy cô giáo, các bạn; nghe, hiểu các hướng dẫn, yêu cầu, quy định của GV - Gọi tên, phân biệt được đồ dùng, sách vở. - Ngồi đúng tư thế khi đọc, viết, biết cầm bút đúng cách. - Tô, viết được nét thẳng, nét ngang, nét xiên trái, xiên phải. * Năng lực chung: - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. *Phẩm chất: - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. - HS có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng HT II. Đồ dùng - SGK TV1 tập 1, vở BTTV 1 tập 1, vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau. III. Các hoạt động dạy học A. Khởi động - Cả lớp hát bài: Rửa mặt như mèo 1
  2. B. Bài mới HĐ1. Chào hỏi, làm quen thầy cô và các bạn - GV hướng dẫn HS tư thế đứng dậy chào, cách chào: HS làm vài lần. - GV giới thiệu tên mình: 1 số HS nhắc lại tên cô. - GV lưu ý HS cách trả lời đầy đủ câu: Thưa cô, cô tên là ạ! - GV hỏi tên 1 số bạn. GV lưu ý HS cách trả lời đầy đủ câu: HS trả lời: Thưa cô, em tên là ạ! - GVHDHS làm quen với nhau: 2 HS lên bảng làm mẫu: HS1: Chào bạn, mình tên là bạn tên là gì? HS 2: Mình tên là + HS đổi vai cho nhau. + HS thực hành trong nhóm. - GV nhận xét. Lưu ý HS thái độ khi làm quen. HĐ2. Làm quen với đồ dùng, sách vở - Gv giới thiệu quyển sách TV 1: + Đây là sách gì? + Sách TV dùng để làm gì? - HS lấy sách TV để lên bàn dùng để học. - GV giới thiệu qua công dụng của sách TV. - GV giới thiệu tương tự vở BTTV, đồ dùng học môn TV. + Để sách vở. đồ dùng học tập được bền đẹp, chúng ta cần phải làm gì? + HS trả cá nhân lời theo hiểu biết . - GV nhận xét, GV hướng dẫn ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng HT. HĐ3. Giới thiệu tư thế ngồi đọc, viết, cách cầm bút - GV giới thiệu tranh tư thế ngồi học đúng - GV hướng dẫn, làm mẫu tư thế ngồi đọc, viết. - HS quan sát. - GV chỉnh sửa cho HS. - GV hướng dẫn HS cách cầm bút. - HS thực hành. - GV quan sát, chỉnh sửa. Tiết 2 HĐ4.Tập viết nét thẳng, nét ngang, nét xiên trái, nét xiên phải a. GV giới thiệu các nét - GV hướng dẫn HS với các ô vuông, dòng kẻ li. - GV giới thiệu các nét ẩn trong tranh vẽ. b.GV hướng dẫn HS viết các nét thẳng, nét ngang, nét xiên trái, nét xiên phải vào bảng con - GV hướng dẫn HS viết nét thẳng: HS quan sát - GV lưu ý HS tọa độ các nét, điểm đặt bút, dừng bút. - GV quan sát, uốn nắn cho HS. - GV nhận xét. - GV HS tương tự với các nét còn lại. c. Hướng dẫn HS viết vở tập viết 2
  3. - GV hướng dẫn HS viết, lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, uốn nắn. - HS viết vào vở TV. - GV quan sát. C. Vận dụng - GV hướng dẫn HD cách chào hỏi các thầy cô giáo khác, các cô chú nhân viên trong trường: HS thực hành sắm vai - GV chỉ các nét vừa học không theo thứ tự: HS đọc - HS về nhà tìm các nét ẩn trong đồ vật. Trao đổi với người thân về sách vở, đồ dùng học tập cũng như công dụng của chúng - GVNX giờ học. IV.Điều chỉnh sau bài dạy _____________________________ Kĩ năng sống ( Cô Hà dạy ) _____________________________ Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2022 Toán VỊ TRÍ QUANH TA I.Yêu cầu cần đạt *Năng lực đặc thù - Nhận biết được vị trí tương đối giữa hai vật Trên – dưới; Bên phải - bên trái; Phía trước - phía sau. Ở giữa. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. *Phẩm chất - Yêu thich môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống. II. Đồ dùng dạy học • SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1 • Ti vi; Hình ảnh các bức tranh trong SGK. III. Các hoạt động dạy học A.Khởi động Cả lớp hát bài Cả tuần đều ngoan – nhạc sĩ Phạm Tuyên B.Khám phá hình thành kiến thức mới HĐ1. Nhận biết quan hệ trên - dưới - GV chiếu bức tranh trên – dưới lên màn hinh hoặc cho HS quan sát SGK và nêu nhận xét: - Lọ hoa ở đâu ?, con mèo ở đâu ? - Máy bay bay ở , em bé đứng ở đâu ? - HS quan sát đưa ra nhận xét - Lọ hoa ở trên mặt bàn, con mèo ở dưới gầm bàn. - Máy bay bay bên trên, em bé đứng dưới đất. - HS tô màu theo hướng dẫn trong Vở bài tập Toán. - GV cho HS tím ví dụ tương tự về quan hệ trên – dưới. HĐ2. Nhận biết quan hệ bên phải – bên trái 3
  4. - GV chiếu bức tranh bên phải – bên trái lên màn hình hoặc cho HS quan sát SGK và nêu nhận xét: - Cửa ra vào ở bên nào của cô giáo? ;Bàn GV ở bên nào của cô giáo? - Dây đèn cao áp ở bên nào ô tô đang chạy; Bên trái ô tô là dãy nhà gì ?. - HS quan sát đưa ra nhận xét - Cửa ra vào ở bên phải cô giáo; Bàn GV ở bên trái cô giáo. - Dây đèn cao áp ở bên phải ô tô đang chạy; Bên trái ô tô là dãy nhà cao tầng. - Hướng dẫn HS nhận biết làn đường dành cho người khuyết tật trên vỉa hè. - Cho HS tô màu theo - GV cho HS tìm ví dụ tương tự về quan hệ bên phải – bên trái. - Hướng dẫn Vở bải tập Toán. HĐ3. Nhận biết quan hệ trước - sau, ở giữa - GV cho HS quan sát lên màn hình hoặc cho HS quan sát SGK - GV chiếu bức tranh trước – sau, ở giữa rồi nêu nhận xét: Phía trước ba bạn đứng xếp hàng mua kem là chú bán kem; BạnHùng đứng trưởc em Hoa đang cẩm thủ bông; Chị Mai đứng sau em Hoa, em Hoa đứng giữa bạn Hùng và chị Mai. -Ô tô màu đỏ ở trước ô tô màu vàng, ô tô màu tím ở sau ô tô màu vàng và ô tô màu vàng ở giữa hai ô tô màu đỏ và màu tím. - Yêu cầu HS nhắc lại - Cho HS tô màu theo hướng dẫn trong Vở bài tập Toán. - GV cho HS tìm ví dụ tương tự về quan hệ trước - sau, ở giữa. - GV quan sát giúp đỡ học sinh C. Vận dụng - Cho HS lấy vd về các vị trí tương đối giữa các đồ vật mà các em vừa học. - HS làm theo yêu cầu của giáo viên - Về nhà xem những đồ vật xung quanh các em nó được đứng ở vị trí nào? - Về xem trước bài 2: Trước - Sau .Ở giữa. - Nhận xét tiết học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy. _____________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I.Yêu cầu cần đạt * Năng lực đặc thù: - Ôn lại cách nhận biết vị trí tương đối giữa hai vật Trên – dưới; Bên phải - bên trái; Phía trước - phía sau. Ở giữa. - Ôn lại cách nhận biết 6 hình cơ bản: hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. * Năng lực chung: - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. *Phẩm chất: - GD học sinh yêu thích học môn Toán II. Đồ dùng 4
  5. • 1 số hình ảnh về các vật ở vị trí Trên – dưới; Bên phải - bên trái; Phía trước - phía sau, Ở giữa. * 1 số hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. III.Các hoạt động dạy học A. Củng cố kiến thức - Cho HS nhắc lại các vật có vị trí trên – dưới; bên phải- bên trái; phía trước- phía sau; ở giữa. - Cho HS nhắc lại tên một số đồ vật có dạng hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. - 1số HS nhắc lại . - GV nhận xét. B. Thực hành, luyện tập * GV đưa ra hình ảnh các vật có vị trí trên – dưới; bên phải- bên trái; phía trước- phía sau; ở giữa. - Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 2. * GV cho HS tìm các đồ vật có dạng các hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. - Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4. - Các nhóm TL và đưa ra kết quả. - Đại diện các nhóm lên trình bày. - GV dán các hình ảnh các vật có vị trí trên – dưới; bên phải- bên trái; phía trước- phía sau; ở giữa để hs chỉ và trả lời. - Cả lớp theo dõi, nhận xét - GV chốt lại, tuyên dương các nhóm thực hiện tốt. C. Vận dụng - Nhắc hs về nhà tìm thêm các vật có vị trí trên- dưới; trước- sau; bên trái- bên phải, ở giữa , các đồ vật có dạng hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương trong nhà của mình. Cùng chỉ cho người thân biết. _____________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt * Năng lực đặc thù - Ôn lại các chữcác chữ cái in thườngg, h, i, k, l, m và in hoa G, H, I, K, L, M - Ghi nhớ các chữ cái đã học. * Phẩm chất - Luyện viết đúng ,viết đẹp các nét cơ bản đã học - GD học sinh yêu thích môn học. II. Đồ dùng - Bộ thẻ chữ cái in thường và in hoa: g, h, i, k, l, m và in hoa G, H, I, K, L, M III. Các hoạt động dạy học HĐ 1. Ôn lại chữ cái in thường 5
  6. - ChoHS quan sát các chữ cái in thườngg, h, i, k, l, m . - GV lần lượt chỉ vào các chữ cái và hỏi đây là chữ gì? - HS quan sát, trả lời - Mời cả lớp đọc cùng cô 2 - 3 lần. - Yêu cầu HS tìm chữ cái vừa học . HĐ2. Ôn lại chữ cái in hoa - GV dán các chữ cái in hoa: G, H, I, K, L, Mlên bảng - GV phát âm trước 3 lần, mời cả lớp cùng phát âm 3 lần. - Mời từng tổ phát âm. - Mời cả lớp cùng phát âm. - Mời cá nhân phát âm - Mời nhóm phát âm và cho cả lớp phát âm lại. - Yêu cầu hs lên tìm chữ cái in hoa theo lệnh cô giơ lên và phát âm. - 3-4 HS lên thực hiện. - Chúng mình vừa được làm quen những chữ cái gì? HĐ 3: Viết vở - Yêu cầu HS viết 2 dòng nétnét cong trái, nét cong phải, nét cong kín vào vở ô li. - Cho Hs nhắc lại tên các nét đã học. - GV đọc HS viết vào bảng con. GV theo dõi và sửa sai cho HS ( nếu có ) - HS viết vào vở ô li nét cong trái, nét cong phải, nét cong kín. - GV giúp đỡ những HS viết còn khó khăn hoặc viết chưa đúng cách. - GV chấm một số vở để nhận xét khen ngợi và tư vấn. IV. Hoạt động ứng dụng - Dặn HS về nhà ghi nhớ các chữ cái in thường và in hoa đã học. - Nhận xét tiết học. _____________________________ Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2022 Luyện Toán LUYỆN TẬP I.Yêu cầu cần đạt * Năng lực đặc thù: - Ôn lại cách nhận biết vị trí tương đối giữa hai vật Trên – dưới; Bên phải - bên trái; Phía trước - phía sau. Ở giữa. - Ôn lại cách nhận biết 6 hình cơ bản: hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. * Năng lực chung: - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. *Phẩm chất: - GD học sinh yêu thích học môn Toán II. Đồ dùng • 1 số hình ảnh về các vật ở vị trí Trên – dưới; Bên phải - bên trái; Phía trước - phía sau, Ở giữa. 6
  7. * 1 số hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. III.Các hoạt động dạy học A. Củng cố kiến thức - Cho HS nhắc lại các vật có vị trí trên – dưới; bên phải- bên trái; phía trước- phía sau; ở giữa. - Cho HS nhắc lại tên một số đồ vật có dạng hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. - 1số HS nhắc lại . - GV nhận xét. B. Thực hành, luyện tập * GV đưa ra hình ảnh các vật có vị trí trên – dưới; bên phải- bên trái; phía trước- phía sau; ở giữa. - Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 2. * GV cho HS tìm các đồ vật có dạng các hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương. - Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4. - Các nhóm TL và đưa ra kết quả. - Đại diện các nhóm lên trình bày. - GV dán các hình ảnh các vật có vị trí trên – dưới; bên phải- bên trái; phía trước- phía sau; ở giữa để hs chỉ và trả lời. - Cả lớp theo dõi, nhận xét - GV chốt lại, tuyên dương các nhóm thực hiện tốt. C. Vận dụng - Nhắc hs về nhà tìm thêm các vật có vị trí trên- dưới; trước- sau; bên trái- bên phải, ở giữa , các đồ vật có dạng hình vuông ,hình chữ nhật,hình tam giác,hình tròn ,khối hộp chữ nhật và khối lập phương trong nhà . ______________________________ Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt * Năng lực đặc thù - Ôn lại các chữ cái in thường n, o,p, q, r, s và các chữ cái in hoa N, O, P, Q, R, S. - Ghi nhớ các chữ cái đã học. * Phẩm chất - Luyện viết đúng ,viết đẹp các nét cơ bản đã học - GD học sinh yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bộ thẻ chữ cái in thường và in hoa: n,o, p, q, r, s III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HĐ 1. Ôn lại chữ cái in thường - ChoHS quan sát các chữ cái in thường n, o, p, q, r, s 7
  8. - GV lần lượt chỉ vào các chữ cái và hỏi đây là chữ gì? - HS quan sát, trả lời - Mời cả lớp đọc cùng cô 2 - 3 lần. - Yêu cầu HS tìm chữ cái vừa học . HĐ2. Ôn lại chữ cái in hoa - GV dán cácchữ cái in hoa: N,O, P, Q, R, S lên bảng - GV phát âm trước 3 lần, mời cả lớp cùng phát âm 3 lần. - Mời từng tổ phát âm. - Mời cả lớp cùng phát âm. - Mời cá nhân phát âm - Mời nhóm phát âm và cho cả lớp phát âm lại. - Yêu cầu hs lên tìm chữ cái in hoa theo lệnh cô giơ lên và phát âm. - 3-4 HS lên thực hiện. - Chúng mình vừa được làm quen những chữ cái gì? IV. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG - Dặn HS về nhà ghi nhớ các chữ cái in thường và in hoa đã học. - Nhận xét tiết học. _____________________________ Giáo dục thể chất TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ, TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG DỌC, ĐIỂM SỐ.( Tiết 1 ) I.Yêu cầu cần đạt 1.Về phẩm chất:Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ , trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Phát triển năng lực chú ý, làm viêc nhóm, hình thành văn hóa xếp hàng trong các hoạt động thường ngày. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng vào các hoạt động tập thể. - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ, . II. Địa điểm , phương tiện 8
  9. - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên : Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Các hoạt động dạy học LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Th Số Nội dung ời lượ Hoạt động GV Hoạt động HS gia ng n I. Phần mở đầu 5– 1.Nhận lớp 7’ Gv nhận lớp, phổ Đội hình nhận lớp biến nội dung, yêu  cầu giờ học   2.Khởi động - Gv HD học sinh a) Khởi động chung khởi động. Đội hình khởi động  - Xoay các khớp cổ tay, cổ 2x8  chân, vai, hông, gối,... N - GV hướng dẫn chơi - HS khởi động b) Trò chơi theo hướng dẫn - Trò chơi “ nhảy ô tiếp sức” của GV II. Phần cơ bản: Cho HS quan sát * Đứng nghiêm. tranh - Khẩu lệnh: “nghiêm” 2x8 - Động tác: 16- nhi 18’ p GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác. - Lưu ý những sai sót - Đội hình HS quan khi thực hiện động sát tranh Đứng nghỉ.  - Khẩu lệnh: “nghỉ” tác  - Động tác:  HS quan sát GV làm mẫu *Luyện tập Đội hình tập luyện đồng loạt.     Tập đồng loạt GV hô - HS tập theo     Gv.     Tập theo tổ nhóm    4lần - Gv quan sát, sửa sai     Tập theo cặp đôi     Thi đua giữa các tổ cho HS.               9                                                                                 
  10. -ĐH tập luyện theo - Yc Tổ trưởng cho cặp các bạn luyện tập theo khu vực. - GV sử sai cho HS  3-5’ 1  * Trò chơi “ Làm theo người lần - GV nêu tên trò chơi, dẫn đầu” hướng dẫn cách chơi. - Từng tổ lên thi - Cho HS chơi thử và đua - trình diễn chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS thực hiện thả HS. lỏng - ĐH kết thúc III.Kết thúc  * Thả lỏng cơ toàn thân. 4-   * Nhận xét, đánh giá chung 5’ của buổi học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy _________________________________ Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2022 Âm nhạc ( Cô Hà dạy ) _________________________________ Mĩ thuật ( Cô Thu dạy ) _________________________________ Hoạt động trải nghiệm ( Cô Ngọc Anh dạy ) _________________________________ Thứ sáu, ngày 9 tháng 9 năm 2022 Tự học HOÀN THÀNH KIẾN THỨC CÁC MÔN HỌC BUỔI SÁNG I. Yêu cầu cần đạt 10
  11. * Năng lực đặc thù - GV hướng dẫn học sinh hoàn thành kiến thức các môn học buổi sáng. - Nhớ tên các nét khuyết đã học: nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét khuyết kép. - Viết đúng , đẹp các nét khuyết. * Phẩm chất - Luyện viết đúng ,viết đẹp các nét cơ bản đã học - GD học sinh yêu thích môn học. II. Đồ dùng - Bảng, vở ô li III. Các hoạt động dạy học HĐ1.HS hoàn thành kiến thức các môn học buổi sáng. - GV hướng dẫn học sinh hoàn thành kiến thức các môn học buổi sáng. - Luyện viết các nét cơ bản vào bảng con. - Gọi 1 số em lên kể lại câu chuyện Buổi sáng của bé. GV giúp đỡ một số em chậm. HĐ2.Củng cố tên các nét khuyết - GV viết các nét khuyết lên bảng (phóng to) - H: Nêu tên các nét khuyết đó. - HS nêu tên cấc nét khuyết - HS Nhắc lại nhiều lần theo lớp - nhóm - cá nhân. HĐ3. Luyện viết các nét khuyết - GV viết mẫu lên bảng - Hướng dẫn HS viết lần lượt từng nét khuyết. - HS viết vào bảng con. - GV Quan sát hướng dẫn H viết, sửa sai cho các em. - GV Hướng dẫn HS viết vào vở luyện viết. - GV lần lượt nêu yêu cầu viêt: + 2 dòng nét khuyết trên. + 2 dòng nét khuyết dưới. + 2 dòng nét khuyết kép. - HS nhắc lại lệnh và viết - GV Kiểm tra H viết, uốn nắn, động viên những HS gặp khó khăn. III. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG - Dặn HS về nhà tiếp tục luyện viết các nét cơ bản đã học. (Lưu ý hơn với những em viết chưa tốt). _____________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP CHỦ ĐỀ: XÂY DỰNG NỘI QUY LỚP HỌC I. Yêu cầu cần đạt. - Sau bài học học sinh: + Sơ kết tuần học đầu tiên. + Tham gia tích cực vào quá trình xây dựng nội quy lớp học 11
  12. + Làm quen với các bạn trong lớp học. + Kế hoạch tuần tới. II. CHUẨN BỊ Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề. Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 1, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HĐ1. Nhận xét các hoạt động trong tuần - GV nhận xét từng tổ sau tuần học đầu tiên: 1. Đạo đức Nhìn chung các em ngoan ngoan, lễ phép vâng lời thầy cô giáo, đoàn kết tốt với bạn bè. Trong tuần không có hiện tượng nói tục, nói bậy hoặc đánh cãi chửi nhau. 2. Học tập - Các em có ý thức đi học đều, đúng giờ và dần đi vào nề nếp .Trong học tập nhiều em có tinh thần học tập rất tốt. - Tuy nhiên vẫn còn một số em chưa chăm học, chưa chịu khó học bài, chưa viết được. 3. Thể dục, vệ sinh - Một số em ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, đầu túc cắt gon gàng. Bên cạnh đó còn một số em vệ sinh cá nhân chưa được sach sẽ. - Vệ sinh lớp học sạch sẽ. II. Hoạt động trải nghiệm 1. Làm quen với các bạn cùng lớp GV giao nhiệm vụ: cả lớp làm quen nhau. Yêu cầu khi làm quen: - Nói lời chào với bạn: xin chào, chào bạn, chào Hà... - Tự giới thiệu: tên, sở thích và nói đủ nghe, rõ ràng. - Hành vi bắt tay, mỉm cười thân thiện và mắt nhìn vào bạn. 2. Xây dựng nội quy lớp học - GV cùng HS thảo luận và đưa ra nội quy lớp học: + Đi học đúng giờ. + Không ăn quà vặt trong lớp. + Không nói chuyện riêng trong giờ học. + Hăng hái phát biểu xây dựng bài. + Không vứt rác bừa bãi ra lớp và sân trường. - HS cùng học thuộc nội quy. III. KẾ HOẠCH TUẦN TỚI - Tiếp tục thực hiện và duy trì tốt mọi nề nếp, mọi hoạt động của lớp, của nhà trường, của liên đội . - Nâng cao chất lượng học tập. - Xây dựng tốt nề nếp tự quản. - Khắc phục những hạn chế : một số bạn còn hay mất trật tự trong giờ học, chữ viết chưa đẹp, xếp hàng chưa thẳng, hay quên vở, bút _____________________________ 12
  13. Giáo dục thể chất TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ, TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG DỌC, ĐIỂM SỐ ( T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất:Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước các động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ , trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Phát triển năng lực chú ý, làm viêc nhóm, hình thành văn hóa xếp hàng trong các hoạt động thường ngày. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết khẩu lệnh và thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và vận dụng vào các hoạt động tập thể. - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ, . II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu S Nội dung Thời Hoạt động Hoạt động số gian GV HS lần I. Phần mở đầu 5– 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 2.Khởi động hỏi sức khỏe học  a) Khởi động chung sinh phổ biến nội  - Xoay các khớp cổ dung, yêu cầu giờ   tay, cổ chân, vai, học  hông, gối,... - Cán sự tập trung b) Khởi động chuyên lớp, điểm số, báo 13                                                                                                                   
  14. môn 2x8 cáo sĩ số, tình hình - Các động tác bổ trợ N lớp cho GV. chuyên môn c) Trò chơi Đội hình khởi động - Trò chơi “ mèo đuổi  chuột” - Gv HD học sinh  II. Phần cơ bản 2x8 khởi động.  * Kiến thức. N - HS khởi động theo - Ôntư thế đứng hướng dẫn của GV nghiêm, đứng nghỉ, - GV hướng dẫn tập hợp hàng dọc, 16-18’ chơi dóng hàng, điểm số. - Nhắc lại kĩ thuật và cách thực hiện động tácđứng *Luyện tập nghiêm, đứng nghỉ, Tập đồng loạt tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm - HS lắng nghe, số. quan sát GV - GV làm mẫu động  Tập theo tổ nhóm 2 tác kết hợp phân   lần tích lại kĩ thuật  động tác. - GV hô - HS tập  theo Gv. - HS quan sát GV 4lần - Gv quan sát, sửa làm mẫu Tập theo cặp đôi sai cho HS. - Yc Tổ trưởng cho Thi đua giữa các tổ các bạn luyện tập - Đội hình tập luyện theo khu vực. đồng loạt.  4lần - Gv quan sát, sửa  sai cho HS. * Trò chơi “ Làm theo  người dẫn đầu” 1 -GV cho 2 HS quay lần mặt vào nhau tạo -ĐH tập luyện theo 3-5’ thành từng cặp để cặp  tập luyện. - GV tổ chức cho  III.Kết thúc HS thi đua giữa các  *Thả lỏng cơ toàn tổ.  thân. - GV nhận xét . - Từng tổ lên thi 14
  15. * Nhận xét, đánh giá biểu dương đua - trình diễn chung của buổi học. 4- 5’ - GV nêu tên trò Hướng dẫn HS Tự ôn chơi, nhắc lại cách ở nhà chơi. * Xuống lớp - Cho HS chơi thử và cơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc HS thực hiện thả lỏng - GV hướng dẫn - ĐH kết thúc - Nhận xét kết quả,  ý thức, thái độ học  của HS.  - VN ôn bài và  chuẩn bị bài sau  _____________________________ 15