Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 12 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

docx 41 trang Hà Thanh 21/02/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 12 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_1_tuan_12_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 12 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

  1. TUẦN 12 Thứ hai ngày 21 tháng 11năm 2022 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ: GDKNS PHÒNG TRÁNH NGƯỜI LẠ (Lớp 4C tổ chức thực hiện) _______________________________ Tiếng việt Bài 56: ÊM, ÊP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần êm, êp và các tiếng/chữ có êm, êp. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa êm, êp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Ham học hỏi, biết quan sát và ghi nhớ tên gọi , đặc điểm của của các đồ vật gần gũi xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ti vi, bộ đồ dùng - HS: Bộ chữ học vần, SGK, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động - GV cho HS thi nói nhanh tiếng có chứa các vần đã học trong tuần 11. - HS tham gia chơi. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1. Khám phá vần mới 1.1. Giới thiệu vần êm, êp. a. vần êm - GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là cái gì? tấm đệm - Gv giới thiệu về tấm đệm. - GV viết bảng: tấm đệm + Từ tấm đệm có tiếng nào đã học + Có tiếng tấm đã học ạ - GV: Vậy tiếng đệm chưa học
  2. - GV viết bảng: đệm + Trong tiếng đệm có âm nào đã học? âm đ học - GV: Vậy có vần êm chưa học - GV viết bảng: êm b. Vần êp - GV làm tương tự để HS bật ra tiếng bếp, vần êp - HS nhận ra trong bếp lửa có tiếng bếp chưa học, trong tiếng bếp có vấn êp chưa học. - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: êm, êp. 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần êm: + Phân tích vần êm? vần êm có âm ê đứng trước, âm m đứng sau - GVHDHS đánh vần: ê- mờ -êm. - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi + Phân tích tiếng “đệm” + Tiếng “đệm” có âm đ đứng trước, vần êm đứng sau, dấu nặng trên âm ê - GVHDHS đánh vần: đờ - êm- đêm- nặng- đệm, đệm. - HS đánh vần: tiếng đệm - HS đánh vần, đọc trơn: tấm đệm đệm êm b. Vần êp: GV thực hiện tương tự như vần êm: ê- pờ- êp. bờ- êp- bếp- sắc- bếp. - GVNX, sửa lỗi phát âm c. Vần êm, êp. + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? vần êm, êp - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học - 2- 3 HS đọc - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
  3. HĐ2. Đọc từ ngữ ứng dụng - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần êm, êp : thềm, nêp,đếm, xếp - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ HĐ3.Tạo tiếng mới chứa êm, êp - GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với êm (sau đó la êp) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa,VD: thêm, đêm, thầm, mềm, têm, tệp, sếp, ... - HS tự tạo tiếng mới - HS tiếng mình tạo được - GVNX HĐ4. Viết bảng con - GV cho HS quan sát chữ mẫu: êm, tấm đệm. - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và m, nét nối và khoảng các các tiếng. - HS quan sát - HS viết bảng con: êm, tấm đệm. - GV quan sát, uốn nắn. - GVNX - GV thực hiện tương tự với: êp, bếp lửa. TIẾT 2 A. Khởi động GV tổ chức HS chơi trò chơi “Thi tìm tiếng có vần êm, êp” Từ trò chơi, GV giới thiệu vào bài mới. B. Hoạt động chính HĐ5. Đọc bài ứng dụng: tập đếm 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát tranh sgk: - HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ ai? + Bạn nhỏ đang làm gì? - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có êm, êp: đếm, bếp. - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân
  4. - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: HSTL - Bé làm gì? - Bé tập đếm những đồ vật nào? 5.4. Nói và nghe: - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp - 1 số HS trình bày trước lớp - Khuyến khích HS đặt câu hỏi đố bạn về đồ vật. HĐ6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GVHDHS viết: êm, êp, tấm đệm, bếp lửa. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - HS viết vở TV - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS C. Vận dụng, mở rộng, đánh giá + Chúng ta vừa học vần mới nào? êm, êp + Tìm 1 tiếng có êm hoặc êp? + Đặt câu với tiếng đó - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu - GVNX. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________ Kĩ năng sống ( Cô Hà phụ trách ) __________________________ Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2022 Tiếng việt BÀI 5 7 : IM, IP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần im, ip và các tiếng/chữ có im, ip.. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa im, ip - Đọc, hiểu bài Tam thể mơ. Đặt và trả lời được câu hỏi về con vật, đồ vật. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo.
  5. * Phẩm chất - Ham học hỏi, ghi nhớ thói quen, sở thích của các con vật gần gũi, thân thuộc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC - Ti vi, SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC TIẾT 1 A. Khởi động GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa êm, êp trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. HS tham gia chơi. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1.Khám phá vần mới 1.1. Giới thiệu vần im, ip. a. vần im - GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH + Đây là con gì? con nhím - Gv giới thiệu về con nhím. - GV viết bảng: con nhím + Từ con nhím có tiếng nào đã học + Có tiếng con đã học ạ - GV: Vậy tiếng nhím chưa học - GV viết bảng: nhím + Trong tiếng nhím có âm nào đã học? âm nh học - GV: Vậy có vần im chưa học - GV viết bảng: im b. Vần ip GV làm tương tự để HS bật ra tiếng nhịp, vần ip - HS nhận ra trong bắt nhịp có tiếng nhịp chưa học, trong tiếng nhịp có vấn ip chưa học. - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: im, ip. 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần im: + vần im có âm i đứng trước, âm m đứng sau - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
  6. + Tiếng “nhím” có âm nh đứng trước, vần im đứng sau, dấu sắc trên âm i - HS đánh vần: tiếng nhím - HS đánh vần, đọc trơn: con nhím nhím im - HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ip, tiếng nhịp. - HS đánh vần đọc trơn: bắt nhịp nhịp ip c. Vần im, ip. + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? - vần im, ip - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học - 2- 3 HS đọc - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo HĐ2. Đọc từ ngữ ứng dụng - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần im, ip : phim, bìm, bịp, tìm, chip. - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ HĐ3. Tạo tiếng mới chứa êm, êp - GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với im (sau đó la ip) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa,VD: sim, lim, tím, sip, dip, dịp, kịp, kíp,... - HS tự tạo tiếng mới - HS tiếng mình tạo được - GVNX HĐ4. Viết bảng con - GV cho HS quan sát chữ mẫu: im, con nhím.. - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và m, nét nối và khoảng các các tiếng. - GV quan sát, uốn nắn.
  7. - HS quan sát - HS viết bảng con: im, con nhím - GVNX - GV thực hiện tương tự với: ip, bắt nhịp.. TIẾT 2 HĐ5. Đọc bài ứng dụng: Tam thể mơ 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát tranh sgk: HS quan sát, TLCH + Tranh vẽ những con vật nào? + Những con vật đó làm gì? - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có im, ip: lim, dim, tìm, nhịp - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: HSTL - Tam thể làm gì? - Tam thể mơ thấy gì? 5.4. Nói và nghe: - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp - 1 số HS trình bày trước lớp - Khuyến khích HS đặt câu về đố bạn về con vật. HĐ6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GVHDHS viết: im, ip, con nhím, bắp nhịp. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - HS viết vở TV - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS. C. Vận dụng, mở rộng, đánh giá + Chúng ta vừa học vần mới nào? im, ip.
  8. - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần im, ip + Tìm 1 tiếng có im hoặc ip? + Đặt câu với tiếng đó - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt BÀI 58: OM, OP (T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần om, op và các tiếng/chữ có om, op.. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa om, op * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Biết bày tỏ và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc với mọi người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HOC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV,ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa im, ip trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - Hs tham gia chơi - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1.Khám phá vần mới 1.1. Giới thiệu vần om, op. * Vần om - GV chiếu tranh giúp HS đưa ra từ khóa: hòm thư. - GV hướng dẫn HS rút tiếng mới (hòm) trong từ hòm thư. - GV giúp HS nhận ra vần mới (om) trong tiếng hòm. - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần om. (CN- N- L) - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng hòm.(CN- N- L) - HS đọc hòm thư, hòm, om, (CN- N- L) * Vần op - GV giúp HS nhận ra tiếng mới (chóp) trong từ chóp nón - GV giúp HS nhận ra vần mới (op) trong tiếng chóp - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần op. (CN- N- L) - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng chóp.(CN- N- L)
  9. - HS đọc: chóp nón, chóp, op. .(CN- N- L) * Hôm nay chúng ta vừa khám phá những vần mới nào?(HS trả lời, GV ghi bảng) - GV cho HS so sánh hai vần mới. HĐ2 Đọc từ ngữ ứng dụng - HS đọc nhẩm SGK trang128 các từ dưới tranh: đom đóm, thôn xóm, họp nhóm, góp tiền - HS tìm các tiếng chứa vần om, op. - GV tổ chức cho HS luyện đọc trên bảng: CN, T, L * Trong quá trình đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ: đom đóm, thôn xóm. Có thể cho HS đặt câu chứa từ đó. Giải lao HĐ3. Tạo tiếng mới chứa vần em,ep - GV hướng dẫn HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần om, op để tạo thành tiếng, chọn những tiếng có nghĩa. - HS thi tạo từ mới và đọc trước lớp thông qua trò chơi : Bắn tên” do HS tổ chức. - Lớp và GV nhận xét, tuyên dương. * Sau quá trình HS tạo tiếng mới, GV giúp HS nhận ra quy tắc dấu thanh: vần om kết hợp được sáu dấu thanh còn vần op kết hợp được hai dấu thanh đó là thanh sắc và thanh nặng. HĐ4. Viết (vào bảng con) - GV trình chiếu vần, từ viết mẫu: Hướng dẫn quy trình viết, HS tô khan định hình cách viết. - GV viết mẫu lần lượt: om, op,hòm thư, chóp nón - HS quan sát, nhận xét, viết bảng con - GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái, vị trí dấu thanh. - GV quan sát, nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS. *Hoạt động nối tiếp - Tổ chức trò chơi: Đi chợ ( Củng cố vần đã học bằng cách tìm tiếng chứa vần om, op ) - Nhận xét tinh thần học tập của các em. _____________________________ Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: *Năng lực đặc thù: - Đọc rõ ràng, lưu loát đoạn bài: Giàn gấc nhà bé Nga - Rèn kĩ năng làm bài tập Tiếng Việt. * Năng lực, phẩm chất - Ngồi đúng tư thế khi viết, biết cầm bút đúng cách. - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng lớp viết sẵn mẫu chữ : yên ả, tạm biệt, muôn màu.
  10. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HĐ1. Khởi động - Tổ chức trò chơi:Thi kể nhanh các vần đã học. - Tìm tiếng chứa các vần đó. HĐ2.Luyện đọc - GV cho học sih luyện đọc bài GIÀN GẤC NHÀ BÉ NGA Giàn gấc nhà bé Nga ra thật lắm quả. Quả to kề quả nhỏ lấp la lấp ló. Tán lá gấc thì rậm rạp, lòa xòa che mát cả sân. Rằm tháng tám, bố Nga kê bộ bàn ghế ra gần giàn gấc để cả nhà ngắm trăng, phá cỗ. Vầng trăng tháng tám tỏa sáng vằng vặc. + HS đọc thầm cả bài. + Đọc bài ( CN, tổ, cả lớp) HĐ3. Bài tập 1. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm : dắt, cắt, giặt, vặt, bắt a. Bé văn .................bò đi thả ở bờ đê. b. Chú Khoa đi .......... ..... cỏ cho bò ăn. c. Mẹ dặn bé chớ tự ý ngắt hoa, .............quả. d. Bé Hà tự ............ khăn mặt. e. Về quê nghỉ hè , bé tha hồ ....................ve 2. Nối câu rồi đọc lại Chú Kha có tán lá lòa xòa Nga và Lan là bạn thả đàn bò ở bờ đê. Nhà Lan từ khi đi nhà trẻ. - HS làm bài vào vở sau đó chữa bài. - HS đọc bài sau khi đã chữa. HĐ4. Củng cố, dặn dò: - GV cho HS đọc lại các âm đã học - Tuyên dương tổ nhóm, cá nhân đọc tốt. _____________________________ Thứ tư ngày 23 tháng 11năm 2022 Toán BÀI 35: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Tính nhẩm được một số cộng với 0 và 0 cộng với mộtsố. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo.
  11. *Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Ti vi, SGK Toán 1,Vở bài tập Toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU HĐ1. Khởi động - GV cho HS ôn lại kết quả các bảng cộng đã học hoặc ôn lại tình huống thực tế tương ứng với phép cộng. Chẳng hạn, cho HS mô tả tình huống tương ứng với phép cộng 3 + 2 = 5; 2 + 1 = 3; - HS thực hiện HĐ 2.Phép cộng với0 a. Hình thành biểu tượng ban đầu về kết quả cộng với0 - GV có thể thao tác trên đồ vật thật, trên mô hình hai đĩa táo. - GV yêu cầu HS nêu phép tính: 3 + 2 = 5 và 2 + 3 =5. - HS nêu phép tính. - GV bớt ở đĩa thứ hai một quả và yêu cầu HS quan sát, nêu phép tính: 3 + 1 = 4 và 1 + 3 =4. - HS nêu phép tính. - GV bớt tiếp ở đĩa thứ hai một quả nữa (lúc này đĩa không còn quả nào) và yêu cầu HS quan sát, nêu phép tính: 3 + 0 = 3 và 0 + 3 =3. - HS đọc đề. - HS nêu phép tính b. Củng cố để đi đến kết luận kết quả cộng một số với0 - GV tiếp tục treo tranh vẽ các hình ảnh tương tự đã chuẩn bị: + Yêu cầu HS mô tả tranh và nêu phép tính cộng tươngứng. - HS sẽ mô tả và nêu các phép tính cộng: 2 + 0 = 2 và 0 + 2 =2 4 + 0 = 4 và 0 + 4 =4 5 + 0 = 5 và 0 + 5 =5 0 + 0 = 0 - GV gợi ý HS nêu kết luận “Khi cộng một số với 0 thì kết quả thế nào?”. - HS trả lời: Khi cộng một số với 0 thì kết quả bằng chính số đó. - GV chốt lại kết luậnnhư SGK. - HS nhắc lại. HĐ 3.Thực hành – luyệntập Bài 1. - GV cho HS quan sát và giải thích hình vẽ: “Đây là các máy tính cộng, cứ cho mộtsốởđầuvàothìmáytínhsẽthựchiệnphépcộngvớisốcósẵnvàchokếtquảở đầu ra”. - HS quan sát. -GV cho HS phân tích mẫu: vì 5 + 0 = 5 nên ở đầu ra, máy cho kết quả là 5. - HS phân tích - GV gợi ý HS phát hiện có các máy cộng 0; máy cộng 4 và máy cộng3. - GV cho HS làm việc theo nhóm đôi, trao đổi và tìm kết quả thay cho dấu?.
  12. - HS thảo luận nhóm đôi. - Bài 2. - GV cho HS tự đọc đề bài và làm bài vào Vở bài tập Toán. - HS làm bài vào VBT. - GV yêu cầu HS kiểm tra chéo kết quả của nhau. - HS kiểm tra chéo - GV lưu ý nhấn mạnh thêm trường hợp 0 + 0 = 0. - HS lắng nghe. -GV kết luận. Bài 3. - GV cho HS tự đọc đề bài và làm bài vào Vở bài tập Toán. - HS làm bài vào VBT. - GV lưu ý thực hiện phép tính với hai số đầu, được kết quả cộng tiếp số thứ ba. - GV yêu cầu HS kiểm tra chéo kết quả của nhau. - HS kiểm tra chéo Bài 4. HS thảo luận nêu cách làm câu thứ nhất của bài 4:tìm kết quả của các phép tính 5+0,5-0, dùng bút chì ghi kết quả dưới mỗi phép tính sau đó so sánh và chọn dấu ( ,=) thích hợp thay cho dấu ?. - HS làm việc tiếp và kiểm tra chéo kết quả. - HS nêu và giải thích kết quả. HĐ 4. Vậndụng Bài 4. - GV cho HS tự làm bài theo nhóm. - GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ, mô tả tình huống và viết phép cộng thích hợp. - GV cho HS nêu tình huống và phép tính khi chữa bàichung. - HS nêu tình huống: “Lồng thứ nhất có 5 con gà, lồng thứ hai không có con gà nào (có 0 con gà), cả hai lồng có 5 congà”. - HS nêu phép cộng tương ứng: 5 + 0 = 5 và 0 + 5 =5 - HS nêu kết luận theo SGK HĐ 5: Vận dụng, mở rộng, đánh giá - Cho HS nêu kết luận về kết quả cộng một số với 0 và 0 cộng với mộtsố. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Tích hợp bài 36 bài tập 4 ( tr 80 ) ) ___________________________ Đạo đức ( Cô Ngọc Anh dạy )
  13. ______________________________ Tiếng việt BÀI 58: OM , OP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, hiểu bài Hòm thư. Đặt và TLCH về tác dụng của hòm thư. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Biết bày tỏ và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc với mọi người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HOC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV,ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 A. Khởi động - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa im, ip trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - Hs tham gia chơi - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ5. Đọc bài ứng dụng: Hòm thư 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát tranh sgk: + Tranh vẽ cácạn nhỏ đang làm gì? - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có om, op: nhóm, hòm, góp. - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: - Hà đã làm gì? 5.4. Nói và nghe: - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. HĐ6. Viết vở tập viết vào vở tập viết
  14. - GVHDHS viết: om, op, hòm thư, chóp nón. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS C. Vận dụng, mở rộng, đánh giá + Chúng ta vừa học vần mới nào? + Tìm 1 tiếng có om hoặc op? + Đặt câu với tiếng đó - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________ Tiếng việt BÀI 59: ÔM, ÔP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ôm, ôp và các tiếng/chữ có ôm, ôp.. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ôm, ôp * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Biết yêu quý, trân trọng, bảo quản thực phẩm.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa ôm, ôp trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - HS tham gia chơi. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1. Khám phá vần mới 1.1. Giới thiệu vần ôm, ôp. a. vần ôm - GV trình chiếu hình ảnh.HSQS, TLCH + Đây là con gì? con tôm - Gv giới thiệu về con tôm. - GV viết bảng: con tôm + Từ con tôm có tiếng nào đã học
  15. + Có tiếng con đã học - GV: Vậy tiếng tôm chưa học - GV viết bảng:tôm + Trong tiếng tôm có âm nào đã học? âm t học - GV: Vậy có vần ôm chưa học - GV viết bảng: ôm b. Vần ôp GV làm tương tự để HS bật ra tiếng hộp vần ôp - HS nhận ra trong hộp sữa có tiếng hộp chưa học, trong tiếng hộp có vấn ôp chưa học. - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: ôm, ôp. 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần ôm: + Phân tích vần ôm? + vần ôm có âm ô đứng trước, âm m đứng sau - GVHDHS đánh vần: ô- mờ -ôm. - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi + Phân tích tiếng tôm” + Tiếng “tôm” có âm t đứng trước, vần ôm đứng sau - GVHDHS đánh vần: Tờ - ôm- tôm. - HS đánh vần: tiếng tôm - HS đánh vần, đọc trơn: - HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ôp, tiếng hộp b. Vần ôp: GV thực hiện tương tự như vần ôm: ô- pờ- ôp hờ- ôp- hôp- nặng- hộp. - GVNX, sửa lỗi phát âm c. Vần ôm, ôp. + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? vần ôm, ôp - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo HĐ2. Đọc từ ngữ ứng dụng
  16. - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh HS tìm, phân tích tiếng chứa vần ôm, ôp : chôm, tôp, gốm, ồm, ộp. - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ HĐ3. Tạo tiếng mới chứa ôm, ôp - GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với ôm (sau đó la ôp) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa,VD: xồm. hôm, lốm, đốm, chồm, chỗm, bôp, bộ, cộ, cốp... - HS tự tạo tiếng mới - HS tiếng mình tạo được - GVNX HĐ4. Viết bảng con - GV cho HS quan sát chữ mẫu: ôm, con tôm. - HS quan sát, nghe - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ô và m, nét nối và khoảng các các tiếng. - HS viết bảng con: ôm, con tôm - GV quan sát, uốn nắn. - HSNX bảng của 1 số bạn - GVNX - GV thực hiện tương tự với: ôp, hộp sữa. HĐ 5: Vận dụng, mở rộng, đánh giá - Tổ chức trò chơi: Đi chợ ( Củng cố vần đã học bằng cách tìm tiếng chứa vần ôm, ôp ) - Nhận xét tinh thần học tập của các em. _____________________________ Thứ năm ngày 24 tháng 11năm 2022 Tiếng việt BÀI 59: ÔM, ÔP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ôm, ôp và các tiếng/chữ có ôm, ôp.. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa ôm, ôp - Đọc, hiểu bài Cốm. Đặt và trả lời được câu đố về các loại hạt * Năng lực , phẩm chất chung - Biết yêu quý, trân trọng, bảo quản thực phẩm.. II. ĐỒ DÙNG
  17. 1. HS:- SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 A. Khởi động: - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa ôm, ôp trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - HS tham gia chơi. - Giáo viên nhận xét, biểu dương B. Hoạt động chính 5. Đọc bài ứng dụng: Cốm. 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát tranh sgk:HS quan sát, TLCH + Em đã ăn cốm chưa? + Cốm màu gì? - Giáo viên nhận xét, giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - HS luyện đọc các tiếng có ôm, ôp: cốm, hộp. - GV kiểm soát lớp - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: HSTL - Cốm làm từ gì? 5.4. Nói và nghe: - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp. - HS luyện nói theo cặp - 1 số HS trình bày trước lớp 6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GVHDHS viết: ôm, ôp, con tôm, hộp sữa. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - HS viết vở TV - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng.
  18. - Giáo viên nhận xét vở của 1 số HS C. Củng cố. mở rộng, đánh giá: + Chúng ta vừa học vần mới nào? ôm, ôp. - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ôm, ôp + Tìm 1 tiếng có ôm hoặc ôp? + Đặt câu với tiếng đó - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu - Giáo viên nhận xét - Giáo viên nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt BÀI 60: ÔN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết được các tiếng chứa âm/chữ đã học trong tuần êm, êp, im, ip, om, op, ôm, ôp.. Mở rộng vốn từ chứa êm, êp, im, ip, om, op, ôm, ôp - Đọc, hiểu bài ứng dụng: Quả các miền; Biết thể hiện tình yêu, niềm tự hào về các sản vật quê hương - Viết đúng kiểu chữ thường ,cỡ vừa các TN ứng dụng; Viết (Chính tả nghe- viết) câu ứng dụng cỡ vừa. - Kể được câu chuyện ngắn Quả bóng rùa bằng 4- 5 câu.Thấy được lợi ích của tinh thần hợp tác trong khi giải quyết những tình huống khó khăn, bước đầu hình thành năng lực hợp tác. II. ĐỒ DÙNG 1. HS:SGK TV1 tập 1 2. GV: SGKTV1, Tranh minh họa SGK, ti vi, bảng chữa thường, chữ hoa. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động: - Trong tuần, em đã học những vần nào? HSTL - GV cho HS thi tìm nhanh các tiếng có chứa vần đã học. - HS chơi. - Giáo viên nhận xét, biểu dương B. Hoạt động chính: 1. Đọc ( ghép âm/vần thanh thành tiếng). - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát đọc thầm bài trong SGK trang 132.
  19. - HS đọc thầm - Giáo viên hướng dẫn học sinhghép các âm, vần, thanh để tạo thành tiếng trong bảng rồi đọc. - HS đọc CN, nối tiếp các tiếng ghép được. - Lớp ĐT. - GV nhận xét - ( giải nghĩa nếu cần). 2. Từ ngữ phù hợp với tranh. - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng trong bài. - GV giải nghĩa từ. - Giáo viên yêu cầu học sinh nối từ ngữ với tranh phù hợp. HS đọc bài.( CN, nhóm, lớp) - HS nối vào vở BT. - GV trình chiếu tranh gọi HS nêu tên tranh. HS nêu tên tranh trên màn hình. - HS khác nhận xét. - Lớp đọc lại các từ ƯD - Giáo viên nhận xét. 3. Viết bảng con: - GV cho HSQS chữ mẫu: lom khom, sim tím. - HS quan sát, nhận xét độ cao các con chữ. - GV viết mẫu: lom khom. - GV lưu ý HS nét nối con chữ, vị trí dấu thanh và khoảng cách các tiếng - HS viết bảng con - GV quan sát, uốn nắn - Giáo viên nhận xét - GV thực hiện tương tự với: chỉ đỏ 4. Viết vở Tập viết - Giáo viên hướng dẫn học sinhviết:lom khom, sim tím. - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - HS viết vào vở TV - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - Giáo viên nhận xét vở của 1 số HS TIẾT 2 5. Đọc đoạn ứng dụng - GV cho HS quan sát tranh sgk:HS quan sát, TLCH - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng + Hai bức tranh vẽ những ai?
  20. + Các bạn ấy đang làm gì? - Giáo viên nhận xét, giới thiệu câu ứng dụng. - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc từng câu trong nhóm - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm. - HS đọc cả đoạn: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 6. Trả lời câu hỏi. + Quê ai có sim, trám?Quê A Pa + Quê ai có chôm chôm, dưa đỏ?Quê Hà + Quê Hà có quả gì?Có chôm chôm + Quê Apá có quả gì?Có sim, trám. + Quê em có những loại quả nào?HSTL. 6. Viết vào vở Chính tả (nghe- viết) - GV đọc câu sẽ viết: Chôm chôm đo đỏ, ngòn ngọt.. - GV cho HS viết từ khó vào bảng con: chôm, ngòn ngọt. - HS viết bảng con - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở chính tả, lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút. - GV đọc thong thả từng tiếng - HS đánh vần, đọc trơn tiếng đó rồi viết vào vở - GV đọc lại. - HS chỉ bút soát lại bài, sửa lỗi - HS đổi vở soát bài cho nhau. - GV sửa lỗi phổ biến: nét nối, vị trí dấu thanh - Giáo viên nhận xét vở 1 số bạn, HD sửa lỗi nếu có C. Củng cố- đánh giá- mở rộng: - GVTK phần âm đã học: HS đọc lại các âm/ chữ đã học. - Giáo viên nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT *Năng lực đặc thù - Đọc,viết được từ ngữ, câu ứng dụng có chứa vần đã học . - Đọc hiểu được nội dung đoạn bài. * Năng lực, phẩm chất chung