Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 14 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

docx 42 trang Hà Thanh 21/02/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 14 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_1_tuan_14_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 14 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

  1. TUẦN 14 Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2022 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ- CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU SÁCH ( THƯ VIỆN) _______________________________ Tiếng việt Bài 66: ăng- ăc I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ăng, ăc và các tiếng/ chữ có ăng, ăc; MRVT có tiếng chứa ăng, ăc. - Đọc - hiểu bài Rằm tháng tám; đặt và trả lời được câu hỏi về những việc có thể làm vào đêm rằm tháng tám. - Biết thể hiện sự hào hứng, nhiệt tình khi tham gia các sinh hoạt cộng đồng. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh/ảnh/slide minh họa: búp măng, quả lắc; tranh minh họa bài đọc. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HĐ1. Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát: Tết Trung thu - Giới thiệu vào bài HĐ 2. Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ăng, ăc và các tiếng/ chữ có ăng, ăc MRVT có tiếng chứa ăng, ăc. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ăng, ăc. - HD học sinh đọc cách đọc vần: ăng, ăc 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ăng - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng măng
  2. - GV đánh vần mẫu: ăc - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng lắc 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: thăng, bằng, mặc, khắc. - GV giải nghĩa các tiếng. 4. Tạo tiếng mới chứa vần ăng, ăc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ăng, ăc để tạo thành tiếng. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ăng, ăc, búp măng, quả lắc. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh. - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS TIẾT 2 6. Đọc bài ứng dụng *GV giới thiệu bài đọc: Rằm tháng tám - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ những ai? Các bạn ấy đang làm gì ? *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: trăng, vằng vặc, Hằng, đặc (biệt) 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Vân và các bạn đã làm gì ? + Ai giành giải đặc biệt ? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Bạn làm gì vào đêm rằm tháng tám ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ăng, ăc, búp măng, quả lắc. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Đánh giá, nhận xét. - Nhận xét tiết học, tuyên dương. C. Vận dụng + Chúng ta vừa học vần mới nào? + Tìm 1 tiếng có ăng hoặc ăc? Đặt câu.
  3. - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Kĩ năng sông ( Cô Hà dạy ) _________________________________ Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2022 Giáo dục thể chất Bài 2: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY( tiết 1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất:Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của tay trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thuộc tên và thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay, vận dụng vào các hoạt động trong sinh hoạt hàng ngày . - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện.Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay. II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
  4. LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5– 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội   dung, yêu cầu giờ học  - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo 2.Khởi động cáo sĩ số, tình hình a) Khởi động chung 2x8N lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, Đội hình khởi hông, gối,... động b) Khởi động chuyên  môn 2x8N - Gv HD học sinh - Các động tác bổ trợ khởi động.  chuyên môn - HS khởi động c) Trò chơi theo hướng dẫn - Trò chơi “tung bóng 16-18’ - GV hướng dẫn của GV qua lại” chơi II. Phần cơ bản: * Kiến thức. Động tác đưa hai tay ra trước. Cho HS quan sát    tranh      - Đội hình HS          Từ TTCB đưa hai tay quan sát tranh    GV làm mẫu động   ra trước, bàn tay sấp.            tác kết hợp phân    Động tác đưa hai tay        tích kĩ thuật động      lên cao.    tác.          - Lưu ý những lỗi HS quan sát GV     thường mắc và cách làm mẫu     sửa                         
  5. Từ TTCB đưa hai tay lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau. Động tác hai tay giang ngang. - GV hô - HS tập 2 lần theo Gv. - Gv quan sát, sửa Từ TTCB hay tay sai cho HS. giang ngang, bàn tay sấp. *Luyện tập 4lần - Yc Tổ trưởng cho Tập đồng loạt các bạn luyện tập theo khu vực. - Gv quan sát, sửa - Đội hình tập sai cho HS. luyện đồng loạt. Tập theo tổ nhóm  4lần - GV cho 2 HS quay   mặt vào nhau tạo thành từng cặp để  tập luyện.  ĐH tập luyện theo Tập theo cặp đôi 1 lần tổ - GV tổ chức cho  3-5’ HS thi đua giữa các  tổ.  Thi đua giữa các tổ - Nhận xét   GV - GV nêu tên trò  * Trò chơi “bắt cá chơi, hướng dẫn -ĐH tập luyện bằng tay” cách chơi. theo cặp - Cho HS chơi thử  và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên  4- 5’ dương, và sử phạt - Từng tổ lên thi III.Kết thúc người (đội) thua đua - trình diễn * Thả lỏng cơ toàn cuộc thân. * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn
  6. chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, Hướng dẫn HS Tự ôn ý thức, thái độ học ở nhà của HS. * Xuống lớp - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc     IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng anh ( Cô Thắm dạy ) _________________________________ Tiếng việt Bài 67: âng- âc I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần âng–âc. MRVT có tiếng chứa vần âng, âc. - Đọc, hiểu bài Giàn gấc; đặt và trả lời được câu hỏi về tác đụng của quả gấc. - Ham thích tìm hiểu, phát hiện vẻ đẹp của cây cối, thiên nhiên xung quanh. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp, phát triển năng lực giao tiếp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, vở tập viết, ti vi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC A. Khởi động - GV cho học sinh hát bài: Cháu yêu cô chú công nhân B. Hoạt động chính HĐ1. Khám phá
  7. - Dựa vào hoạt động 1 vẽ nhanh về ngôi nhà. GV dẫn dắt vào hình ảnh nhà tầng - GV giới thiệu hình ảnh nhà tầng trong sách. - Giới thiệu từ khóa nhà tầng- tầng- âng - GV đưa vần âng. Cô thay ng thành c ở cuối. Cô được vần âc. - Gv giới thiệu vần âng -âc. Giới thiệu bài Vần âng: GV-hướng dẫn và phân tích vần . â-ng-âng Gv hướng dẫn phân tích tiếng tầng Tờ-âng- huyền tầng Gv tiếng tầng gồm có âm t và vần âng Vần âc: GV-hướng dẫn và phân tích vần . â-c -âc Gv hướng dẫn phân tích tiếng gấc g-âc-gâc sắc gấc Gv tiếng gấc gồm có âm g và vần âc Vần âng, âc HĐ2. Đọc từ, câu ứng dụng -Gv cho hs quan sát tranh để tìm tiếng có chứa vần mới, - GV cho hs chơi trò “ Trúc xanh”, dể tìm ra 4 cặp bức tranh . HĐ3.Tạo tiếng mới có vần âng,âc -GV cho hs chơi trò“ tìm nhà cho bạn”, để tìm ra các tiếng có vần âng, âc - Đưa bạn về đúng nhà. - GV chia lớp thanh 4 nhóm . - Gv hướng dẫn cách chơi, Nhóm nào tìm được nhiều tiếng có chứavần âng, âc thì đội đó thắng cuộc. GV: quan sát hs chơi (VD: dâng, lâng, tâng, vâng,..: cấc, khấc, nhấc, tấc,....) HĐ4. Luyện viết bảng GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: âng GV quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS. Thực hiện tương tự với: âc, nhà tầng, quả gấc. GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái,vị trí dấu thanh. Gv: Cô và các con vừa học xong 2 vần gì? Tiếng có chứa vần gì? Tiết 2
  8. HĐ5 . Đọc bài ứng dụng: quả gấc 1-Giới thiệu bài học: Gv:cho hs quan sát tranh . -Tranh vẽ gì? - GV để biết rõ hơn chúng ta đi đọc bài này nhé. 2- Đọc thành tiếng GV hướng dẫn hs đọc thầm đủ cho mình nghe nếu chữ nào không đọc trơn được thì đánh vần. GV đọc mẫu GV cho HS đọc nối tiếp câu theo nhóm GV nhận xét cách đọc của hs. 3- Trả lời câu hỏi GV đọc câu hỏi: Giàn gấc nhà bà thế nào? a/ nhỏ, sai quả b/ nhỏ, ít quả - Gv cho hs đọc đáp án bài đọc hiểu . -Giàn gấc nhà bà thế nào? -nhỏ, sai quả GV nhận xét 4- Nói và nghe GV hướng dẫn hs nói theo cặp đôi . -quả gấc để làm gì? - Gv nhận xét 5- Viết vào vở tập viết GV quan sát hỗ trợ uốn nắn GV- nhận xét chữa bài của mỗi hs và tuyên dương C. Vận dụng - Hôm nay các con được học vần nào ? tiếng có chứa vần mới gì? Nhận xét –tuyên dương + Tìm 1 tiếng có vần âng hoặc âc? Đặt câu. - GVNX. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________
  9. Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2022 Toán Bài 41: BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 7 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7. - Vận dụng được các kiến thức , kĩ năng về bảng trừ trong phạm vi 7 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. - Phát triển năng lực toán học cho HS. *Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Sách giáo khoa toán 1, vở bài tập toán 1, que tính. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động 1: Khởi động - Gọi HS lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 7 1 + 6 = 4 + 3 = 2 + 5 = 5 + 2 = 3 + 4 = 6 + 1 = - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét , tuyên dương - GV giới thiệu bài, ghi đầu bài - HS nối tiếp nhắc lại tên bài Hoạt động 2: Xây dựng bảng trừ trong phạm vi 7 * Giới thiệu phép trừ : 7 - 1 -GV gắn 7 que tính lên bảng và hỏi: Cô có mấy que tính? có 7 que tính. - Yêu cầu HS lấy 7 que tính. - GV lấy đi 1 que tính và hỏi: Cô bớt đi mấy que tính? - Cô lấy đi 1 que tính - Yêu cầu HS lấy 1 que tính - Có 7 que tính bớt 1 que tính, còn lại mấy que tính ? - Có 7 que tính bớt 1 que tính, còn lại 6 que tính. - 7 bớt 1 bằng mấy ? - 7 bớt 1 bằng 6 - 7 - 1 = mấy ? ( 7 – 1 = 6) - HS nối tiếp đọc - GV ghi : 7 – 1 = 6 * Lập bảng trừ trong phạm vi 7
  10. - GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi dựa vào que tính tìm kết quả của các phép tính còn lại : 7 - 2 = 7 - 5 = 7 - 3 = 7 - 6 = 7 - 4 = 7 – 7 = -GV gọi đại diện các nhóm lên chia sẻ trước lớp. -Đại diện các nhóm chia sẻ trước lớp và nêu cách làm 7 - 2 = 5 7 - 5 = 2 7 - 3 = 4 7 - 6 = 1 7 - 4 = 3 7 – 7 = 0 - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương. -Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 7 - Lần lượt các tổ, các bàn đọc đồng thanh bảng cộng, cả lớp đồng thanh theo tổ chức của GV. - GV xóa dần các số trên bảng yêu cầu HS đọc để học thuộc.  Nhận xét, tuyên dương. Hoạt dộng 3: Thực hành – Luyện tập Bài 1: Tính - GV nêu yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập. - GV tổ chức trò chơi “ Tiếp sức”, GV chia lớp thành 2 đội mỗi đội cử 5 bạn lên chơi. Khi bạn thứ nhất viết kết quả của phép tính bất kì trong bài tập sau đó chạy thật nhanh đập tay vào bạn thứ 2 rồi chạy về cuối hàng. Bạn thứ hai lên bảng viết kết quả của phép tính tiếp theo. Cứ như vậy cho đến hết. Đội nào viết nhanh và có kết quả đúng thì đội đó chiến thắng. - HS chơi 7 – 1 = 6 7 - 2 =5 7 – 4 = 3 7 – 6 =1 7 – 3 = 4 7 – 0 = 7 - GV nhận xét, tuyên dương HS - Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra Bài 2: Số? -GV yêu cầu HS nêu yêu cầu đề bài
  11. - GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính 7 - = 5 - GV yêu cầu HS làm bài vào vở HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm: 75 - = 2 73 - = 4 - GV gọi HS nhận xét - GV nhận xét, yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm. Bài 3: Số -GV gọi HS nêu yêu cầu của đề bài - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập - Gọi HS lên chia sẻ cách làm - HS làm bài vào vở bài tâp. - HS thực hiện 7 – 2 = 5 7 – 0 = 7 7 – 3 = 4 7 – 4 = 3 - HS lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương Hoạt động 4: Vận dụng - GV nêu yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS quan sát tranh, mô tả nội dung tranh. - GV gọi HS nêu phép tính. - HS nêu: 7 - 2 = 5 hoặc 7 – 5 = 2 - GV gọi HS nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. Hoạt động 5: Củng cố - GV tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 7. - Nhận xét tuyên dương những HS làm tốt - Nhắc HS về nhà xem lại bài và Chuẩn bị bài Luyện tập Hoạt động 4: Vận dụng GV có thể cho HS chơi trò chơi “ Luyện tính”, trong đó có các phép tính cộng, trừ đã học, gồm cả phép cộng với 0 và trừ đi 0 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  12. Đạo đức ( Cô Ngọc Anh dạy ) _________________________________ Tiếng việt Bài67: eng- ec ( T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần eng–ec. MRVT có tiếng chứa vần âng, âc. - Đọc, hiểu bài Giúp bạn; đặt và trả lời được câu hỏi Bạn làm gì để giúp bạn?. - Biết giúp đỡ bạn bè. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp, phát triển năng lực giao tiếp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, vở tập viết, ti vi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1. Hoạt động 1: Khởi động: Hát: “ Quê hương tươi đẹp” 2. Hoạt động 2: Giới thiệu bài - Hình thành kiến thức mới GV giới thiệu hình ảnh xà beng trong sách. Giới thiệu từ khóa xà beng- beng- eng GV đưa vần eng. Cô thay ng thành c ở cuối. Cô được vần ec. Gv giới thiệu vần eng -ec. Giới thiệu bài 3. Hoạt động 3: Thực hành 3.1 Luyện đọc vần, tiếng, từ Vần eng: GV-hướng dẫn và phân tích vần . e-ng-eng Gv hướng dẫn phân tích tiếng beng bờ-eng- beng Gv tiếng beng gồm có âm b và vần eng Vần ec: GV-hướng dẫn và phân tích vần . e-c -ec Gv hướng dẫn phân tích tiếng séc
  13. s-ec-sec sắc séc Gv tiếng séc gồm có âm s và vần ec Vần eng, ec 3.2 Đọc từ, câu ứng dụng Gv cho hs quan sát tranh để tìm tiếng có chứa vần mới, GV cho hs chơi trò “ Trúc xanh”, dể tìm ra 4 cặp bức tranh . 3.2Tạo tiếng mới có vần eng, ec GV cho hs chơi trò “ tìm nhà cho bạn”, để tìm ra các tiếng có vần eng, ec Đưa bạn về đúng nhà. GV chia lớp thanh 4 nhóm . Gv hướng dẫn cách chơi, Nhóm nào tìm được nhiều tiếng có chứavần âng, âc thì đội đó thắng cuộc. GV: quan sát hs chơi (VD: teng, keng, khéc, tẹc, chẹc....) 3.4 Luyện viết bảng GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: eng GV quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS. Thực hiện tương tự với: ec, xà beng, tờ séc. GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái,vị trí dấu thanh. Gv: Cô và các con vừa học xong 2 vần gì? Tiếng có chứa vần gì? C. Vận dụng - Hôm nay các con được học vần nào ? tiếng có chứa vần mới gì? Nhận xét –tuyên dương + Tìm 1 tiếng có vần eng hoặc ec? Đặt câu. - GVNX. - GVNX giờ học. _____________________________ Tiếng việt Bài 68: eng- ec ( T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần eng–ec. MRVT có tiếng chứa vần âng, âc. - Đọc, hiểu bài Giúp bạn; đặt và trả lời được câu hỏi Bạn làm gì để giúp bạn?. - Biết giúp đỡ bạn bè.
  14. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp, phát triển năng lực giao tiếp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 HĐ5. Đọc bài ứng dụng: giúp bạn 1.Giới thiệu bài học GV cho hs quan sát tranh . -Tranh vẽ gì? GV để biết rõ hơn chúng ta đi đọc bài này nhé. 2. Đọc thành tiếng - GV hướng dẫn hs đọc thầm đủ cho mình nghe nếu chữ nào không đọc trơn được thì đánh vần. GV đọc mẫu GV cho HS đọc nối tiếp câu theo nhóm GV nhận xét cách đọc của hs. 3. Trả lời câu hỏi GV đọc câu hỏi: Vì sao lợn con về muộn? a/ vì bị trượt ngã b/ vì giúp chó con Gv cho hs đọc đáp án bài đọc hiểu . Vì sao lợn con về muộn? vì giúp chó con GV nhận xét 4. Nói và nghe - GV hướng dẫn hs nói theo cặp đôi . -Bạn đã làm gì giúp bạn bè? - Gv nhận xét 5 . Viết vào vở tập viết -GV quan sát hỗ trợ uốn nắn. - GV nhận xét chữa bài của mỗi hs và tuyên dương.
  15. C. Vận dụng - Hôm nay các con được học vần nào ? + Tìm 1 tiếng có ươm hoặc ươp? Đặt câu. - Nhận xét - tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2022 Giáo dục thể chất Bài 2: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY( tiết 2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất:Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của tay trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thuộc tên và thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay, vận dụng vào các hoạt động trong sinh hoạt hàng ngày . - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện.Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay. II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
  16. LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5– 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội   dung, yêu cầu giờ học  - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo 2.Khởi động cáo sĩ số, tình hình a) Khởi động chung 2x8N lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, Đội hình khởi hông, gối,... động b) Khởi động chuyên  môn 2x8N - Gv HD học sinh - Các động tác bổ trợ khởi động.  chuyên môn - HS khởi động c) Trò chơi theo hướng dẫn - Trò chơi “tung bóng 16-18’ - GV hướng dẫn của GV qua lại” chơi II. Phần cơ bản: * Kiến thức. Động tác đưa hai tay ra trước. Cho HS quan sát    tranh      - Đội hình HS          Từ TTCB đưa hai tay quan sát tranh    GV làm mẫu động   ra trước, bàn tay sấp.            tác kết hợp phân    Động tác đưa hai tay        tích kĩ thuật động      lên cao.    tác.          - Lưu ý những lỗi HS quan sát GV     thường mắc và cách làm mẫu     sửa                         
  17. Từ TTCB đưa hai tay lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau. Động tác hai tay giang ngang. - GV hô - HS tập 2 lần theo Gv. - Gv quan sát, sửa Từ TTCB hay tay sai cho HS. giang ngang, bàn tay sấp. *Luyện tập 4lần - Yc Tổ trưởng cho Tập đồng loạt các bạn luyện tập theo khu vực. - Gv quan sát, sửa - Đội hình tập sai cho HS. luyện đồng loạt. Tập theo tổ nhóm  4lần - GV cho 2 HS quay   mặt vào nhau tạo thành từng cặp để  tập luyện.  ĐH tập luyện theo Tập theo cặp đôi 1 lần tổ - GV tổ chức cho  3-5’ HS thi đua giữa các  tổ.  Thi đua giữa các tổ - Nhận xét   GV - GV nêu tên trò  * Trò chơi “bắt cá chơi, hướng dẫn -ĐH tập luyện bằng tay” cách chơi. theo cặp - Cho HS chơi thử  và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên  4- 5’ dương, và sử phạt - Từng tổ lên thi III.Kết thúc người (đội) thua đua - trình diễn * Thả lỏng cơ toàn cuộc thân. * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn
  18. chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, Hướng dẫn HS Tự ôn ý thức, thái độ học ở nhà của HS. * Xuống lớp - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc     IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt Bài69: ong- oc ( T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - HS biết đọc,viết được các tiếng, từ có vần ong–oc. MRVT có tiếng chứa vần ong, oc. - Đọc, hiểu bài Làm gì khi bị lạc; đặt và trả lời được câu hỏi Bạn cần làm gì để tránh bị lạc?. - Biết xử lí tình huống khi bị lạc. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ti vi, bộ đồ dùng - HS: bộ đồ dùng, bảng con, vở bài tập, vở tập viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HĐ5. Đọc bài ứng dụng: Làm gì khi bị lạc 1-Giới thiệu bài học: Gv:cho hs quan sát tranh . -Tranh vẽ gì? GV để biết rõ hơn chúng ta đi đọc bài này nhé. 2- Đọc thành tiếng
  19. GV hướng dẫn hs đọc thầm đủ cho mình nghe nếu chữ nào không đọc trơn được thì đánh vần. GV đọc mẫu GV cho HS đọc nối tiếp câu theo nhóm GV nhận xét cách đọc của hs. 3- Trả lời câu hỏi GV đọc câu hỏi: Vì sao chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ? a/ vì có thể bị bắt cóc b/ vì có thể bị lạc Gv cho hs đọc đáp án bài đọc hiểu . Vì sao chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ? vì có thể bị bắt cóc GV nhận xét 4- Nói và nghe GV hướng dẫn hs nói theo cặp đôi . - Bạn đã làm gì giúp bạn bè? - Gv nhận xét 5- Viết vào vở tập viết GV quan sát hỗ trợ uốn nắn GV- nhận xét chữa bài của mỗi hs và tuyên dương C. Vận dụng + Chúng ta vừa học vần mới nào? + Tìm 1 tiếng có ong hoặc oc? Đặt câu. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt Bài 70: ÔN TẬP ( T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết được các vần, các tiếng chữ chứa các vần đã học trong tuần: ăng, ăc, âng, âc. eng, ec,ong, oc, MRVT có tiếng chứa ăng, ăc, âng, âc, eng. ec. ong, oc. - Đọc hiểu bài Đổ rác; biết đổ rác đúng giờ, đúng nơi quy định, gìữ gìn vệ sinh môi trường. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo.
  20. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Gv: tivi,bộ đồ dùng - HS: bộ đồ dùng, vở bài tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC TIẾT 1 A. Khởi động - GV bắt nhịp: Nắng sớm - Giới thiệu bài –ghi tên bài B . Hoạt động chính HĐ1.Hình thành kiến thức mới -GV dựa vào bài hát “Nắng sớm”. Đưa ra hình ảnh “Nắng sớm”. - GV giới thiệu khai thác 2 tranh vẽ nắng sớm, mắc áo hoặc mô hình vần ăng, ăc hoặc yêu cầu HS đưa ra các vần đã học trong tuần: ăng, ăc, âng, âc, eng. ec. ong, oc. - GV cho hs quan sát tranh: -Luyện đọc vần, tiếng, từ - GV hướng dẫn đọc (ghép âm, vần và thanh thành tiếng) - GV chỉnh sửa phát âm cho HS và có thể hướng dẫn HS làm rõ nghĩa của tiếng vừa ghép được theo các cách đã biết (nếu thấy cần thiết). - GV chỉnh sửa phát âm cho HS. HĐ2.Đọc từ, câu ứng dụng -Gv cho hs quan sát tranh SGK - GV có thể giải thích thêm về các từ ngữ nếu thấy cần thiết (bấc đèn là sợi bấc được thắp lên để cung cấp ánh sáng và đôi khi để cung cấp nhiệt năng.). - GV- nhận xét –tuyên dương HĐ3.Luyện viết bảng - GV cho hs quan sát từ: rau cần - HS quan sát GV viết mẫu: trạm xăng. - GV quan sát, chỉnh sửa chữ viết cho HS. Thực hiện tương tự với: bấc đèn. -GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. -GV nhận xét và sửa bài của một số HS. C.Củng cố, mở rộng, đánh giá. -Yêu cầu HS tìm từ ngữ chứa tiếng chữ có vần đã học trong tuần và đặt câu với từ ngữ tìm được.