Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 15 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Minh Thư

docx 40 trang Hà Thanh 11/03/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 15 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Minh Thư", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_1_tuan_15_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 15 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Minh Thư

  1. TUẦN 15 Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2022 Hoạt động trải nghiệm TUYÊN TRUYỀN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ( Do 3B thực hiện ) _______________________________ Đọc sách ( Cô Hà phụ trách ) _______________________________ Tiếng việt BÀI 71: ÔNG ÔC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc; MRVT có tiếng chứa ông, ôc. - Đọc - hiểu bài Tập tầm vông, Mưa; đặt và trả lời được câu đố về các con vật ở ao hồ. - Ham thích tìm hiểu, ghi nhớ tên gọi và đặc điểm của các con vật ở ao hồ. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: tivi, bộ đồ dùng TV - HS: SGK, bảng con, bộ đồ dùng C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát. - Lớp phó văn nghệ điều hành cho lớp hát. - Giới thiệu vào bài Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc MRVT có tiếng chứa ông, ôc. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ông, ôc
  2. - HD học sinh đọc cách đọc vần: ông, ôc - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ông - Cho HS luyện đọc - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sông - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV đánh vần mẫu: ôc - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng ốc. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: công, trống, mốc, mộc - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - HS lắng nghe - GV giải nghĩa các tiếng. 4. Tạo tiếng mới chứa vần ông, ôc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ông, ôc để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ông, ôc, dòng sông, con ốc. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS TIẾT 2 HĐ6. Đọc bài ứng dụng *GV giới thiệu bài đọc: Tập tầm vông, Mưa - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ những con vật nào ? Chúng đang làm gì ?
  3. *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: vông, công, ốc - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. HĐ7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời Bến cảng như thế nào ? + Hai bài trên có tên các con vật nào ? HĐ8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Con gì tám cẳng hai càng ? + Con gì có cái mai ? HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu. - Nhận xét, tuyên dương. HĐ9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ông, ôc, dòng sông, con ốc. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - HS trao đổi nhóm đôi soát bài. - Đánh giá, nhận xét C. Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ông, ôc - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học - Nhận xét tiết học, tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Thứ 3 ngày 13 tháng 11 năm 2022 Tiếng việt BÀI 72: UNG UC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ung, uc và các tiếng/ chữ có ung, uc; MRVT có tiếng chứa ung, uc.
  4. - Đọc - hiểu bài Làm đẹp hè phố; đặt và trả lời câu hỏi về việc có thể làm để hè phố, ngõ xóm sạch đẹp. - Biết quý trọng công sức của người khác, giữ gìn môi trường hè phố, ngõ xóm sạch đẹp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Bộ đồ dùng, ti vi + Bảng phụ viết sẵn: ung, uc, quả sung, sáo trúc - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS nêu nhanh một số loại quả và hoa - HS thi tìm nhanh + Em có biết quả sung và hoa cúc không? - GV nhận xét, tuyên dương HS, chuyển bài, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ung, uc và các tiếng/ chữ có ung, uc. MRVT có tiếng chứa ung, uc. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ung, uc - HD học sinh đọc cách đọc vần: ung, uc - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ung - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sung - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV đánh vần mẫu: uc - Cho HS luyện đọc - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng cúc
  5. - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: trung, tung, xúc, trúc .- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV giải nghĩa các tiếng. HS lắng nghe 4. Tạo tiếng mới chứa vần ung, uc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ung, uc để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ung, uc, quả sung, sáo trúc. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Tiết 2 6. Đọc bài ứng dụng * GV giới thiệu bài đọc: Làm đẹp hè phố - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ? - GV giới thiệu bài. *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: thúc giục, cùng, xúc. - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Các chú công nhân đang làm gì ? + Họ làm việc như thế nào ? - GV nhận xét. 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
  6. - HS đọc cả bài. + Bạn làm gì để hè phố, ngõ xóm sạch đẹp ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: eo, êu, con mèo, con sếu - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi. - Đánh giá, nhận xét Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ung, uc - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học - Nhận xét tiết học, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tự nhiên xã hội ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Ôn tập, củng cố lại cho HS các nội dung của chủ đề Cộng đồng địa phương. - Hình thành và phát triển năng lực vận dụng kiến thức của chủ đề ứng xử phù hợp trong cộng đồng. 2. Phẩm chất chủ yếu - Nhân ái: Bày tỏ sự gắn bó, tình cảm của bản thân với nơi em ở. - Trách nhiệm: Tuân thủ luật lệ giao thông. - Trách nhiệm: Nêu được một số việc có thể làm để đóng cho cộng đồng địa phương. 3. Năng lực chung 3. 1 Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Nhận biết được cách ứng xử phù hợp nơi cộng đồng, nắm được các lễ hội. Đọc và thực hiện nhiệm vụ SGK, quan sát và ghi lại được những gì quan sát được.
  7. - Giao tiếp và hợp tác:Biết giao tiếp, hợp tác với nhóm, tổ trong việc thực hiện những việc làm có ích trong cộng đồng địa phương. Nêu ý kiến trong nhóm và báo cáo kết quả học tập nhóm. - Giải quyết các vấn đề sáng tạo: Nêu được cách ứng xử phù hợp trong các tình huống thực tế. 3. 2 Năng lực khoa học - Nhận thức khoa học: + HS biết giới thiệu về quang cảnh xung quanh. + HS biết thêm một số lễ hội khác trong cộng đồng. + Biết được một số biển báo, đèn hiệu giao thông và ý nghĩa. - Tìm hiểu môi trường tự nhiên xã hội xung quanh: + HS nhận biết được cách ứng xử đúng ở nơi công cộng. + Nêu được cảm xúc khi tham gia lễ hội. + Nhận biết việc nào đem lại lợi ích cho cộng đồng. - Vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học: + Liên hệ bản thân, nêu cách ứng xử phù hợp trong các tình huống thực tế. + Thực hành đi bộ an toàn. II. ĐỒ DÙNG 1. Giáo viên: Ti vi (Tranh, ảnh hoặc đoạn phim ngắn về một số lễ hội và về các tình huống giao thông) 2. Học sinh: SGK, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Ôn tập về hoạt động trong cộng đồng a. Mục tiêu: HS nhận biết được cách ứng xử phù hợp ở nơi công cộng. b. Phương pháp – hình thức: Trực quan, đàm thoại – Cá nhân, lớp. c. Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK trang 64 và cho biết hoạt động của mọi người trong tranh. - GV giáo dục HS cách ứng xử phù hợp ở nơi công cộng. Kết luận: Khi đến những nơi công cộng, em cần ứng xử phù hợp. d. Dự kiến sản phẩm: - HS nêu được các hoạt động trong tranh, nắm được cách ứng xử phù hợp. e. Tiêu chí đánh giá: - Đánh giá thông qua quan sát hoạt động của HS và cách trình bày. Hoạt động 2: Ôn tập về lễ hội trong cộng đồng a. Mục tiêu: HS biết thêm một số lễ hội khác trong cộng đồng.
  8. b. Phương pháp – hình thức: Thảo luận, đàm thoại – Nhóm, lớp. b. Cách tiến hành: Bước 1: - GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi, nói về những việc làm của bản thân ở thời điểm trước và trong Tết. - GV và HS cùng nhận xét. Bước 2: - Hướng dẫn HS kể lại một ngày hội mà các em biết bằng một số câu hỏi gợi ý: + Em đã từng tham gia những ngày hội nào ở trường/ nơi em ở? + Em thích nhất ngày hội nào? + Em đã làm gì trong ngày hội đó? + Sau khi tham gia ngày hội, em cảm thấy như thế nào? - GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp và khen thưởng HS kể hay. Kết luận: Có nhiều lễ hội diễn ra trong dịp tết Nguyên đán. d. Dự kiến sản phẩm: - HS kể tên được một số lễ hội trong dịp Tết Nguyên Đán. e. Tiêu chí đánh giá: - Đánh giá thông qua quan sát hoạt động của HS và cách trình bày. HĐ3. Củng cố – dặn dò: - GV hỏi lại về bài học. - GV liên hệ thực tế. HĐ4. Hoạt động tiếp nối: - HS xem lại các biển báo giao thông, đèn tín hiệu giao thông trên địa phương mình có. _______________________________ Tiếng Anh ( Cô Hiền dạy ) _______________________________ Thứ 4 ngày 14 tháng 12 năm 2022 Kĩ năng sống Cô Thắm dạy ____________________________ Tiếng việt BÀI 73: ƯNG ƯC ( T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù
  9. - Đọc, viết, học được cách đọc vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có ưng, ưc; MRVT có tiếng chứa ưng, ưc. - Đọc - hiểu bài Hưng và Lực; đặt và trả lời câu hỏi về đồ vật có thể thắp sáng. - Có ý thức vận dụng sáng tạo hiểu biết của mình vào xử lý tình huống thực tế. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi (+ Tranh/ảnh/slide minh họa: củ gừng, con mực; tranh minh họa bài đọc.) + Bảng phụ viết sẵn: ưng, ưc, củ gừng, con mực. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - GV đưa ra 1 số âm, dấu thanh - GV cho HS thi ghép tiếng có vần ươm- ươp theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến thắng. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ5. Đọc bài ứng dụng: Hưng và Lực * GV giới thiệu bài đọc: Hưng và Lực - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: + Những nhân vật nào được nhắc đến trong bài ? - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: Lực, Hưng, mừng 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Vì sao phú ông gả con gái cho Hưng ? + Hưng đã mang đến nhà phú ông cái gì? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Những nhân vật nào có thể thắp sáng ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ưng, ưc, củ gừng, con mực
  10. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Đánh giá, nhận xét Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ưng, ưc - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - Nhận xét tiết học, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt BÀI 74: IÊNG IÊC YÊNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Tranh, bộ đồ dùng, ti vi + Bảng phụ viết sẵn: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát. - Lớp phó học tập điều hành lớp hát. - GV nhận xét, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: iêng, iêc, yêng. - HD học sinh đọc cách đọc vần: iêng, iêc, yêng. - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: iêng, iêc, yêng.
  11. - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: chiêng, diếc, yểng - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: kiềng, riềng, xiếc, tiệc. - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe 4. Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần iêng, iêc, yêng để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng. 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS C.Củng cố, mở rộng, đánh giá - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích vần iêng, iêc, yêng. - HS tìm từ ngữ chứa tiếng/chữ có vần iêm, iêp, yêm và đặt câu với từ ngữ tìm được. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Đạo đức ( Cô Ngọc Anh phụ trách ) __________________________________ Thứ 5 ngày 15 tháng 12 năm 2022 Toán BÀI 44: LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi 10. - Vận dụng được bảng cộng 6, 7, 8, 9 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo.
  12. * Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - SGK Toán 1; Vở bài tậpToán1. - Bảng phụ có nội dung BT 2,4. - Ti vi. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU Hoạt động 1: Khởi động - GV cho HS ôn lại bảng cộng 6,7, 8, 9 trong phạm vi 10 bằng cách đố bạn: Một HS hỏi, một HS trả lời. Trả lời đúng có quyền đố bạn tiếp theo cho đến hết các phép tính trong bảng cộng 6,7,8,9 hoặc trò chơi “Truyền điện”. Hoạt động 2:Thực hành – luyệntập Bài 1. Có thể cho HS làm bài theo cặp đôi: HS1nêu phép tính thứ nhất, HS 2 trả lời; HS 2 nêu phép tính thứ 2, HS 1 trả lời và cùng ghi kết quả. GV chữa bài. Bài 2. GV chiếu bài toán lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK, yêu cầu HS nêu bài toán. - Cho HS thảo luận nhóm đôi và làm bài vào Vở bài tậpToán. - GV gọi đại diện các nhóm trình bày và chữa bài. - HS chữa bài vào vở của mình. Bài 3. GV chiếu bài 3 lên màn hình hoặc cho HS quan sát SGK nêu yêu cầu của bài rồi làm bài vào Vở bài tập Toán. - GV chọn một số bài làm của HS chiếu lên hoặc gọi HS lên bảng trình bày rồi chữa. - HS đổi vở kiểm tra chéo. Bài 4. HS nêu yêu cầu của bài. GV giao cho mỗi dãy làm 1 cột vào bảng phụ. GV chọn một số bài chữa bằng máy chiếu vật thể hoặc cho HS trình bày rồi chữa. - HS hoàn thành bài vào Vở bài tập Toán rồi đổi vở kiểm tra chéo Hoạt động 3: Làm quen với dãy số. Bài 5. HS quan sát SGK rồi nêu yêu cầu của bài - HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra quy luật và làm bài. - Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và chữa bài. Đáp án: 1, 3, 5, 7, 9. - HS chữa bài vào vở của mình.
  13. Hoạt động 4: Củng cố bài bằng trò chơi “Rung chuông vàng”:một bài về so sánh hai phép tính trong các bảng cộng vừa học và một bài về đếm hình. Chẳng hạn: Chọn đáp án đúng: Câu 1. Dãy tính 9 – 1 + 2 có kết quả là: A.6 B. 10 C. 9 Câu 2. Cho 4 + 6 1 + 9. Dấu thích hợp điền vào ô trống là: A.> B. < C. = Câu 3. Cho dãy các số: 2, 2, 4, 4, 6, Số thích hợp điền thay dấu ? là: A.5 B. 6 C. 8 _____________________________ Giáo dục thể chất TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY (Tiết 5 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của chân trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện đúng các tư thế vận động cơ bản của chân, vận dụng các tư thế vận động cơ bản của chân vào các hoạt động sinh hoạt hàng ngày.
  14. - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của chân. II. ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ  học  - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, tình hình 2.Khởi động lớp cho GV. a) Khởi động chung 2x8N - Xoay các khớp cổ tay, Đội hình khởi động cổ chân, vai, hông,     gối,...    b) Khởi động chuyên  - Gv HD học sinh môn khởi động.                                                                                                                                                                                
  15. - Các động tác bổ trợ 2x8N - HS khởi động theo chuyên môn hướng dẫn của GV c) Trò chơi - GV hướng dẫn - Trò chơi “bịt mắt bắt chơi dê” II. Phần cơ bản: 16-18’ * Kiến thức. - Nhắc lại tên động - Ôn các tư thế vận tác, cách thực hiện động cơ bản của chân và làm mẫu lại các tư thế vận động cơ bản của chân  - Lưu ý những lỗi  thường mắc  *Luyện tập - GV hô - HS tập HS quan sát GV theo Gv. Tập đồng loạt 2 lần làm mẫu - Gv quan sát, sửa sai cho HS. - Đội hình tập luyện đồng loạt.  - Yc Tổ trưởng cho  Tập theo tổ nhóm 4lần các bạn luyện tập theo khu vực.  - Gv quan sát, sửa sai cho HS ĐH tập luyện theo tổ     - GV cho 2 HS quay Tập theo cặp đôi   mặt vào nhau tạo  4lần thành từng cặp để  tập luyện.      GV  - GV tổ chức cho Thi đua giữa các tổ 1 lần HS thi đua giữa các -ĐH tập luyện theo tổ. cặp
  16. - Nận xét, biểu    dương, nhắc nhở. * Trò chơi “chạy tiếp 3-5’ sức” - GV nêu tên trò    chơi, hướng dẫn cách chơi. - Từng tổ lên thi đua - trình diễn - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt III.Kết thúc 4- 5’ người (đội) thua * Thả lỏng cơ toàn cuộc thân. * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, ý Hướng dẫn HS Tự ôn thức, thái độ học của ở nhà HS. * Xuống lớp - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc    ___________________________________ Tiếng việt BÀI 74: IÊNG IÊC YÊNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng. - Đọc - hiểu bài Sắc màu chim chóc; đặt và trả lời được câu đố về loài chim.
  17. - Ham thích tìm hiểu, quan sát để nhận ra đặc điểm khác nhau của các loài chim. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Tranh, bộ đồ dùng, ti vi + Bảng phụ viết sẵn: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 2 A. Khởi động: - GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa iêng, iêc trong tổ. Trong 1 phút tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc. - HS tham gia chơi. - Giáo viên nhận xét, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ5.Đọc bài ứng dụng : Sắc màu chim chóc * GV giới thiệu bài đọc: Sắc màu chim chóc - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả lời câu hỏi + Em biết những loài chim nào ? Bộ lông của chúng có màu gì ? * Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: biêng biếc, yểng. HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Chim trả, vàng anh có màu lông như thế nào ? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu. - HS đọc cả bài + Chim gì chẳng biết bay lại hay bắt cá ? + Chim gì là biểu tượng của hòa bình ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng
  18. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - HS trao đổi bài nhóm đôi soát bài và chữa lỗi. - Đánh giá, nhận xét Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học - GV cùng HS tổng kết nội dung bài IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt BÀI 75: ÔN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong tuần ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng.; MRVT có tiếng chứa: ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ti vi - HS: VBT. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS tìm tiếng có chứa vần ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng. - HS tìm và nêu nhanh. - HS đọc và phân tích lại các vần. - GV tuyên dương HS, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong tuần: ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa: ông, ôc, ung, uc, ưng, ưc, iêng, iêc, yêng275
  19. . Đọc – hiểu bài đọc. Viết đúng chính tả. 1. Đọc ( ghép âm, vần và thanh thành tiếng ) - GV yêu cầu HS quan sát tranh. - HS quan sát, đọc thầm bài trang 162 - HD học sinh đọc các tiếng ghép được ở cột 4, chỉnh sửa phát âm cho HS và làm rõ nghĩa các tiếng vừa ghép được. - HS đọc cá nhân, nối tiếp các tiếng. Đọc lại các vần ở cột 4. 2. Tìm từ ngữ phù hợp với tranh - GV yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng trang 162 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV yêu cầu HS tìm và nối tranh phù hợp với từ trong VBT. - HS tìm từ và nối tranh trong VBT. - GV giải nghĩa thêm về các từ 3. Viết a.Viết vào bảng con - GV viết mẫu lên bảng lớp: chao liệng, tung hứng. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS b.Viết vào vở Tập viết - GV yêu cầu HS viết vào vở TV: chao liệng, tung hứng ( cỡ vừa) - HS chỉnh tư thế ngồi viết - HS viết vở TV. - GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng. - HS trao đổi bài nhóm đôi, kiểm tra - GV nhận xét, sửa bài cho HS. Hoạt động nối tiếp: Thi tìm nhanh tiếng có chứa vần đã học trong tuần. _____________________________ Thứ 6 ngày 16 tháng 12 năm 2022 Tiếng việt BÀI 75: ÔN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc - hiểu bài Chuồn chuồn; biết thể hiện tình yêu và niềm tự hào về quê hương tươi đẹp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất
  20. - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ti vi - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 A. Khởi động - Hát B. Hoạt động chính *Đọc bài ứng dụng: Chuồn chuồn * GV giới thiệu bài đọc: Chuồn chuồn - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ con vật gì ? Con chuồn chuồn đang làm gì ? * Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ. - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 5. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Cảnh làng quê thế nào ? + Quê em có cảnh nào đẹp ? 6. Viết (vào vở Chính tả, nhìn – viết) - GV nêu ND bài viết: Sen đỏ thắm, súng trắng ngà. - GV lưu ý cho HS chữ dễ viết sai chính tả: súng, trắng - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài. - Yêu cầu HS nhìn-viết vào vở Chính tả - HS đổi vở - soát lỗi theo cặp đôi. - Đánh giá, nhận xét Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá * Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa vần vừa ôn - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - Nhận xét tiết học, tuyên dương. C. Củng cố, mở rộng, đánh giá - HS tìm từ ngữ chứa tiếng/chữ có vần đã học và đặt câu với từ ngữ tìm được. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________