Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 15 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

docx 37 trang Hà Thanh 21/02/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 15 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_1_tuan_15_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 15 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Tú Oanh

  1. TUẦN 15 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ - TUYÊN TRUYỀN VỀ AN TOÀN GIAO THÔNG. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Thực hiện nghi thức chào cờ đầu tuần. - Giúp HS hiểu được ý nghĩa một số biển báo giao thông; biết được các tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi tham gia giao thông. 2. Năng lực chung - Năng lực tư chủ và tự học: HS thực hiện đúng nghi lễ chào cờ. - Chấp hành tốt các quy định khi tham gia giao thông - Xử lý được các tình huống đơn giản khi tham gia giao thông. 3. Phẩm chất - Tham gia giao thông an toàn. - Có ý thức thực hiện và tuyên truyền người khác tuân thủ tốt luật ATGT. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Âm thanh, loa,...... (nếu có điều kiện) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC A. Sinh hoạt dưới cờ - Nghi lễ chào cờ. - Tham gia Lễ chào cờ do cô TPT và BCH liên đội điều hành B. Sinh hoạt theo chủ đề: Tuyên truyền về ATGT. HĐ1. Gv cho Hs biết về tình hình tại nan giao thông trong nước. HĐ2. Cho Hs nhận biết các biển báo ATGT - Gv trình chiếu HĐ3. Liên hệ thực tế khi tham gia giao thông - Gv cho Hs trình bày khi đi xe đạp việc nên, khong nên. - Khi ngồi trên mô tô, xe máy việc nên, không nên. HĐ4: Tổng kết – Đánh giá - Gv nhận xét nhắc Hs thực hiện tốt ATGT _______________________________
  2. Tiếng việt BÀI 71: ÔNG ÔC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc; MRVT có tiếng chứa ông, ôc. - Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc; MRVT có tiếng chứa ông, ôc. - Đọc - hiểu bài Tập tầm vông, Mưa; đặt và trả lời được câu đố về các con vật ở ao hồ. - Ham thích tìm hiểu, ghi nhớ tên gọi và đặc điểm của các con vật ở ao hồ. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: tivi, bộ đồ dùng TV - HS: SGK, bảng con, bộ đồ dùng C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khám Phá Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát. - Lớp phó văn nghệ điều hành cho lớp hát. - Giới thiệu vào bài HĐ2. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ông, ôc - HD học sinh đọc cách đọc vần: ông, ôc - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ông - Cho HS luyện đọc - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sông - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV đánh vần mẫu: ôc - Cho HS luyện đọc
  3. - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng ốc. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: công, trống, mốc, mộc - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - HS lắng nghe - GV giải nghĩa các tiếng. 4. Tạo tiếng mới chứa vần ông, ôc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ông, ôc để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ông, ôc, dòng sông, con ốc. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Tiết 2 A. Khởi động - Tổ chức cho HS hát bài hát Chú ếch con. B. Hoạt động chính HĐ6. Đọc bài ứng dụng *GV giới thiệu bài đọc: Tập tầm vông, Mưa - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ những con vật nào ? Chúng đang làm gì ? *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: vông, công, ốc - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. HĐ7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời Bến cảng như thế nào ? + Hai bài trên có tên các con vật nào ? HĐ8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
  4. + Con gì tám cẳng hai càng ? + Con gì có cái mai ? HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu. - Nhận xét, tuyên dương. HĐ9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ông, ôc, dòng sông, con ốc. - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - HS trao đổi nhóm đôi soát bài. - Đánh giá, nhận xét C. Vận dụng, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ông, ôc - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học - Nhận xét tiết học, tuyên dương IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________________ Đọc sách ( Cô Hà phụ trách ) _______________________________ Chiều Toán BÀI 43: BẢNG CỘNG 6,7,8,9 TRONG PHẠM VI 10 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Bước đầu thực hiện được các phép cộng với 6, 7, 8, 9 trong phạm vi 10. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống. II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - GV: tivi, bộ đồ dùng - HS: Vở bài tập, bảng con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU Hoạt động 1: Khởi động
  5. GV treo bảng phụ đã ghi các phép tính và chọn hai đội HS (mỗi đội 4 người) chơi trò “Tiếp sức”: 1 đội điền kết quả của bảng cộng 6 và 1 đội điền kết quả của bảng cộng 7, thêm phép tính 9 + 1.Từ đó dẫn HS vào bài. Hoạt động 2.Bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi10 - GV tổng kết từ trò chơi trên các bảng cộng 6, 7 và 9 trong phạm vi 10. Sau đó cho HS bổ sung thêm bảng cộng 8 trong phạm vi10. - Cho HS nhắc lại để ghi nhớ các bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi10. Hoạt động 3.Thực hành – luyện tập Bài 1. Tổ chức trò chơi“Truyền điện” hoặc“Ném bóng” cho HS làm BT 1, sau đó chép vàoVở bài tậpToán. - GV yêu cầu HS nhận xét, GV thống nhất kết quả đúng. - Khen ngợi HS làm bài đúng. Bài 2. Cho HS nêu yêu cầu bài 2 - GV chia lớp thành hai nhóm, một nhóm làm cột 1 và một nhóm làm cột 2 vào bảng phụ. Sau đó cho mỗi HS đọc chữa từng ý .GV ghi kết quả từng ý lên bảng theo HS. - GV chiếu đáp án lên màn hình, cho HS đổi vở kiểm tra chéo và hoàn chỉnh bài. Bài 3.Cho HS nêu yêu cầu của bài, thảo luận và làm theo nhóm 4 trên bảng phụ. - Gọi đại diện các nhóm lên trình bày - GV cho HS nhận xét, rồi chiếu bài làm đúng của HS lên bảng. -HS ghi kết quả vào vở thực hành Toán. Hoạt động 4: Vận dụng Bài 4. GV cho HS quan sát SGK rồi nêu yêu cầu bài toán. HS thảo luận theo nhóm 4 rồi gọi đại diện nhóm chữa lần lượt theo yêu cầu. - GV gợiý: Trong rổ có 7 quả, trên tay có 2 quả, tất cả có 9 quả. - Ta có phép tính: 7 + 2 = 9. Yêu cầu HS diễn tả cách khác để có phép cộng khác. Đáp án: 7 + 2 = 9 hoặc 2 + 7 = 9. * bằng trò chơi“Truyền điện” các bảng cộng 6, 7, 8, 9 vừa học. - Khích lệ HS về nhà vận dụng bài học vào cuộc sống. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Tích hợp bài 38: bài tập 4 ( tr 84 ) _____________________________ Luyện toán LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù
  6. - Tiếp tục củng cố lại bảng cộng 6,7,8,9 trong phạm vi 10 đã học - Ghi nhớ các phép cộng để làm một số bài tập. * Năng lực chung, phẩm chất. - Vận dụng được các bảng cộng, bảng đã học trong phạm vi 10 để làm tính và xử lí các tình huống trong cuộc sống. - Phụ đạo HS yếu, bồi dưỡng HS năng khiếu. - Giáo dục HS làm bài nhanh nhẹn, chính xác. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ ghi ND các bài tập. III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: HĐ1. Khởi động - HS đọc thuộc bảng bảng cộng 6,7,8,9 trong phạm vi 10 đã họctheo hình thức chơi trò chơi Truyền điện. - Nhận xét HĐ2. Luyên tập: Tổ chức cho HS thực hành các bài tập liên quan đến bảng cộng 6,7,8,9 trong phạm vi 10 đã học Bài 1.Tính? 6 + 3 = 7 + 3 = 8 + 2 = 6 + 4 = 6 + 2 = 9 + 1 = 7 + 2 = 8 + 1 = - Học sinh làm vào vở - Gọi HS chữa bài và nhận xét Bài 2: , = 2 + 6 .......8 9 + 1 ...... 9 + 0 8 + 1 ....... 6+ 2 7 + 2 .... 7 + 3 Bài 3: Tính 4 + 3 + 3 = 3 + 2 + 4 = 8 + 0 + 1 = 7 + 2 + 1 = Bài 4: Cho HS đọc bài toán Có : 8 quả cam Mua thêm : 2 quả cam Tất cả có : .... quả cam? - Giáo viên hướng dẫn cách làm
  7. H. Bài toán cho biết gì? H. Bài toán yêu cầu chúng ta phải làm gì? - HS làm vào vở luyện tập chung - GV theo dõi và nhận xét, chữa bài. HĐ3. Vận dụng - Nhận xét tiết học. - Ôn thuộc bảng cộng 6,7,8,9 trong phạm vi 10. _________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Năng lực đặc thù: - Luyện đọc các tiếng, từ, đoạn văn có chứa vần vần ông, ôc - Viết các các tiếng, từ có vần đã học. Làm bài tâp * Năng lực, phẩm chất: - Rèn kĩ năng giao tiếp,thảo luận nhóm. - HS có ý thức trình bày vở cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng lớp viết sẵn mẫu chữ : III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HĐ1. Luyện đọc - Cả lớp đọc bài đã học trong (SGK) + Bài vần: ông/ ôc + HS đọc thầm cả bài. + Đọc bài ( CN, tổ, cả lớp) HĐ2: Thực hành làm bài tập: Bài 1: Nối. A B dòngviên côngmộc thợ sông - GV nêu yêu cầu HS đọc tiếng để nối tiếng tạo thành từ phù hợp - GV hướng dẫn hs nối tiếng phù hợp - HS thực hành làm BT vào vở, 1 HS làm bài bảng phụ. - Lớp và GV nhận xét. HS đọc lại bài. Bài 2:Nối.
  8. cột mốc con công đánh trống - GV nêu yêu cầu HS đọc từ để nối với hình phù hợp. - GV hướng dẫn hs nối từ với tranh. - HS thực hành làm BT vào vở. - Lớp và GV nhận xét. HS đọc lại bài. Bài 3: Luyện đọc đoạn văn vàTrả lời câu hỏi Cây cam của ông em Ông em trồng cây cam này trước sân, khi em còn đi lẫm chẫm. Cuối đông, hoa nở trắng cành. Đầu hè, quả sai lúc lỉu. Trông từng chùm quả to, đung đưa theo gió, em càng nhớ ông. Mùa cam nào, mẹ em cũng chọn những quả chín mọng, vàng đẹp nhất, bày lên bàn thờ ông. * Trả lời câu hỏi Ông em trồng cây cam ở đâu? Ngoài ngõ trong vườn trước sân - GV nêu yêu cầu HS đọc câu hỏi và chọn đáp án - HS thực hành làm BT vào vở, 1 HS làm bài bảng phụ. - Lớp và GV nhận xét. HS đọc lại bài. - GV nhận xét, tuyên dương 3. Vận dụng. - GV nhận xét tiết học. - Về nhà tìm trên sách báo tiếng, từ có vần ông, ôc. _____________________________ Thứ 3 ngày 13 tháng 11 năm 2022 Giáo dục thể chất ( Cô Thắm dạy ) __________________________________ Tiếng Anh ( Cô Hiền dạy ) __________________________________
  9. Tiếng việt BÀI 72: UNG UC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ung, uc và các tiếng/ chữ có ung, uc; MRVT có tiếng chứa ung, uc. - Đọc - hiểu bài Làm đẹp hè phố; đặt và trả lời câu hỏi về việc có thể làm để hè phố, ngõ xóm sạch đẹp. - Biết quý trọng công sức của người khác, giữ gìn môi trường hè phố, ngõ xóm sạch đẹp. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Bộ đồ dùng, ti vi + Bảng phụ viết sẵn: ung, uc, quả sung, sáo trúc - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS nêu nhanh một số loại quả và hoa - HS thi tìm nhanh + Em có biết quả sung và hoa cúc không? - GV nhận xét, tuyên dương HS, chuyển bài, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ung, uc và các tiếng/ chữ có ung, uc. MRVT có tiếng chứa ung, uc. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ung, uc - HD học sinh đọc cách đọc vần: ung, uc - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ung - Cho HS luyện đọc
  10. - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sung - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV đánh vần mẫu: uc - Cho HS luyện đọc - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng cúc - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: trung, tung, xúc, trúc .- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV giải nghĩa các tiếng. HS lắng nghe 4. Tạo tiếng mới chứa vần ung, uc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ung, uc để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ung, uc, quả sung, sáo trúc. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Tiết 2 6. Đọc bài ứng dụng * GV giới thiệu bài đọc: Làm đẹp hè phố - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ? - GV giới thiệu bài. *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: thúc giục, cùng, xúc. - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài. 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
  11. + Các chú công nhân đang làm gì ? + Họ làm việc như thế nào ? - GV nhận xét. 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu. - HS đọc cả bài. + Bạn làm gì để hè phố, ngõ xóm sạch đẹp ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: eo, êu, con mèo, con sếu - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết - HS viết bài - HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi. - Đánh giá, nhận xét Hoạt động 3: Vận dụng, mở rộng, đánh giá - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học - Nhận xét tiết học, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Chiều Tiếng việt BÀI 73: ƯNG ƯC ( T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có ưng, ưc; MRVT có tiếng chứa ưng, ưc. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC +Tranh/ảnh/slide minh họa: củ gừng, con mực; tranh minh họa bài đọc. + Bảng phụ viết sẵn: ưng, ưc, củ gừng, con mực. - HS: Bảng con, vở Tập viết.
  12. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - GV đưa ra 1 số âm, dấu thanh - GV cho HS thi ghép tiếng có vần um, up, uôm theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến thắng. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ1.Khám phá vần mới *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi kể nhanh một số loài cá. + Em có thích ăn cá mực không ? - GV nhận xét, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có ưng, ưc. MRVT có tiếng chứa ưng, ưc 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: ưng, ưc - HD học sinh đọc cách đọc vần: ưng, ưc 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: ưng. - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng gừng - GV đánh vần mẫu: ưc - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng mực 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: mừng, bức, nức - GV giải nghĩa các tiếng. 4. Tạo tiếng mới chứa vần ưng, ưc - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ưng, ưc để tạo thành tiếng. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: ưng, ưc, củ gừng, con mực. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
  13. C. Vận dụng. mở rộng, đánh giá + Chúng ta vừa học vần mới nào? + Tìm 1 tiếng có ưng hoặc ưc . Đặt câu. - GVNX giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Luyện tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS luyện kĩ năng đọc và nghe viết bài: Con quạ thông minh. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HĐ 1. Luyện kĩ năng đọc - GV tổ chức cho HS luyện đọc bài : Con quạ thông minh - HS đọc nhóm, cá nhân. Thi đua đọc. - HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV. Cần tập trung luyện thêm cho HS còn đọc yếu HĐ 2. Luyện đọc - GV gọi lần lượt từng HS đọc đoạn văn sau: Con quạ thông minh Một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ có nước. Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Quạ nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồuống. + HS đọc thầm cả bài. + Đọc bài ( CN, tổ, cả lớp) Lưu ý một số em đọc còn chậm: Nhi, Yến, Hào. HĐ2. Bài tập 1. Tìm tiếng trong bài có chứa vần ông:................ 2. Tìm 3 tiếng ngoài bàicó chứa vần: ung: .................................................... uc: ................................................... ông .................................................... ôc........................................................................................ 3. Viết câu chứa tiếng có vần ung ......................................................................................................... - Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - GV hướng dẫn HS cách làm bài. - HS thảo luận nhóm 4 rồi làm bài.
  14. - Giáo viên chữa bài 4. Điền vào chỗ trống ach / êch / ich - Các nhóm khác nhận xét, GV chốt đáp án đúng. - HS đọc lại câu đã hoàn chỉnh. HĐ 3.Vận dụng: - GV cho cả lớp đồng thanh bài đọc. - Nhận xét tiết học. __________________________________ Tự nhiên xã hội ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Ôn tập, củng cố lại cho HS các nội dung của chủ đề Cộng đồng địa phương. - Hình thành và phát triển năng lực vận dụng kiến thức của chủ đề ứng xử phù hợp trong cộng đồng. 2. Phẩm chất chủ yếu - Nhân ái: Bày tỏ sự gắn bó, tình cảm của bản thân với nơi em ở. - Trách nhiệm: Tuân thủ luật lệ giao thông. - Trách nhiệm: Nêu được một số việc có thể làm để đóng cho cộng đồng địa phương. 3. Năng lực chung 3. 1 Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Nhận biết được cách ứng xử phù hợp nơi cộng đồng, nắm được các lễ hội. Đọc và thực hiện nhiệm vụ SGK, quan sát và ghi lại được những gì quan sát được. - Giao tiếp và hợp tác:Biết giao tiếp, hợp tác với nhóm, tổ trong việc thực hiện những việc làm có ích trong cộng đồng địa phương. Nêu ý kiến trong nhóm và báo cáo kết quả học tập nhóm. - Giải quyết các vấn đề sáng tạo: Nêu được cách ứng xử phù hợp trong các tình huống thực tế. 3. 2 Năng lực khoa học
  15. - Nhận thức khoa học: + HS biết giới thiệu về quang cảnh xung quanh. + HS biết thêm một số lễ hội khác trong cộng đồng. + Biết được một số biển báo, đèn hiệu giao thông và ý nghĩa. - Tìm hiểu môi trường tự nhiên xã hội xung quanh: + HS nhận biết được cách ứng xử đúng ở nơi công cộng. + Nêu được cảm xúc khi tham gia lễ hội. + Nhận biết việc nào đem lại lợi ích cho cộng đồng. - Vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học: + Liên hệ bản thân, nêu cách ứng xử phù hợp trong các tình huống thực tế. + Thực hành đi bộ an toàn. II. ĐỒ DÙNG 1. Giáo viên: Ti vi (Tranh, ảnh hoặc đoạn phim ngắn về một số lễ hội và về các tình huống giao thông) 2. Học sinh: SGK, VBT III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Ôn tập về hoạt động trong cộng đồng a. Mục tiêu: HS nhận biết được cách ứng xử phù hợp ở nơi công cộng. b. Phương pháp – hình thức: Trực quan, đàm thoại – Cá nhân, lớp. c. Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK trang 64 và cho biết hoạt động của mọi người trong tranh. - GV giáo dục HS cách ứng xử phù hợp ở nơi công cộng. Kết luận: Khi đến những nơi công cộng, em cần ứng xử phù hợp. d. Dự kiến sản phẩm: - HS nêu được các hoạt động trong tranh, nắm được cách ứng xử phù hợp. e. Tiêu chí đánh giá: - Đánh giá thông qua quan sát hoạt động của HS và cách trình bày. Hoạt động 2: Ôn tập về lễ hội trong cộng đồng a. Mục tiêu: HS biết thêm một số lễ hội khác trong cộng đồng. b. Phương pháp – hình thức: Thảo luận, đàm thoại – Nhóm, lớp. b. Cách tiến hành: Bước 1: - GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi, nói về những việc làm của bản thân ở thời điểm trước và trong Tết. - GV và HS cùng nhận xét.
  16. Bước 2: - Hướng dẫn HS kể lại một ngày hội mà các em biết bằng một số câu hỏi gợi ý: + Em đã từng tham gia những ngày hội nào ở trường/ nơi em ở? + Em thích nhất ngày hội nào? + Em đã làm gì trong ngày hội đó? + Sau khi tham gia ngày hội, em cảm thấy như thế nào? - GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp và khen thưởng HS kể hay. Kết luận: Có nhiều lễ hội diễn ra trong dịp tết Nguyên đán. d. Dự kiến sản phẩm: - HS kể tên được một số lễ hội trong dịp Tết Nguyên Đán. e. Tiêu chí đánh giá: - Đánh giá thông qua quan sát hoạt động của HS và cách trình bày. HĐ3. Vận dụng. - GV hỏi lại về bài học. - GV liên hệ thực tế. HĐ4. Hoạt động tiếp nối: - HS xem lại các biển báo giao thông, đèn tín hiệu giao thông trên địa phương mình có. _______________________________ Thứ 4 ngày 14 tháng 12 năm 2022 Toán BÀI 44: LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi 10. - Vận dụng được bảng cộng 6, 7, 8, 9 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích môn Toán. Sử dụng kĩ năng toán học vào cuộc sống. II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - SGK Toán 1; Vở bài tậpToán1. - Bảng phụ có nội dung BT 2,4. - Ti vi. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
  17. Hoạt động 1: Khởi động - GV cho HS ôn lại bảng cộng 6,7,8,9 trong phạm vi 10 bằng cách đố bạn: Một HS hỏi, một HS trả lời. Trả lời đúng có quyền đố bạn tiếp theo cho đến hết các phép tính trong bảng cộng 6,7,8,9 hoặc trò chơi “Truyền điện”. Hoạt động 2:Thực hành – luyệntập Bài 1. Có thể cho HS làm bài theo cặp đôi: HS1nêu phép tính thứ nhất, HS 2 trả lời; HS 2 nêu phép tính thứ 2, HS 1 trả lời và cùng ghi kết quả. GV chữa bài. Bài 2. GV chiếu bài toán lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK, yêu cầu HS nêu bài toán. - Cho HS thảo luận nhóm đôi và làm bài vào Vở bài tậpToán. -GV gọi đại diện các nhóm trình bày và chữa bài. - HS chữa bài vào vở của mình. Bài 3. GV chiếu bài 3 lên màn hình hoặc cho HS quan sát SGK nêu yêu cầu của bài rồi làm bài vào Vở bài tập Toán. - GV chọn một số bài làm của HS chiếu lên hoặc gọi HS lên bảng trình bày rồi chữa. - HS đổi vở kiểm tra chéo. Bài 4. HS nêu yêu cầu của bài. GV giao cho mỗi dãy làm 1 cột vào bảng phụ. GV chọn một số bài chữa bằng máy chiếu vật thể hoặc cho HS trình bày rồi chữa. - HS hoàn thành bài vào Vở bài tập Toán rồi đổi vở kiểm tra chéo Hoạt động 3:Làm quen với dãy số. Bài 5. HS quan sát SGK rồi nêu yêu cầu của bài - HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra quy luật và làm bài. -Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và chữa bài. Đápán: 1, 3, 5, 7, 9. - HS chữa bài vào vở của mình. Hoạt động 4: Củng cố bài bằng trò chơi “Rung chuông vàng”:một bài về so sánh hai phép tính trong các bảng cộng vừa học và một bài về đếm hình. Chẳng hạn:Chọn đáp án đúng: Câu 1. Dãy tính 9 – 1 + 2 có kết quả là: A.6 B. 10 C. 9
  18. Câu 2. Cho 4 + 6 1 + 9. Dấu thích hợp điền vào ô trống là: A.> B. < C. = Câu 3. Cho dãy các số: 2, 2, 4, 4, 6, Số thích hợp điền thay dấu ? là: A.5 B. 6 C. 8 _____________________________ Đạo đức ( Cô Ngọc Anh phụ trách ) __________________________________ Tiếng việt BÀI 73: ƯNG ƯC ( T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có ưng, ưc; MRVT có tiếng chứa ưng, ưc. - Đọc - hiểu bài Hưng và Lực; đặt và trả lời câu hỏi về đồ vật có thể thắp sáng. - Có ý thức vận dụng sáng tạo hiểu biết của mình vào xử lý tình huống thực tế. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Ti vi (+ Tranh/ảnh/slide minh họa: củ gừng, con mực; tranh minh họa bài đọc.) + Bảng phụ viết sẵn: ưng, ưc, củ gừng, con mực. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - GV đưa ra 1 số âm, dấu thanh - GV cho HS thi ghép tiếng có vần ươm- ươp theo tổ, trong thời gian 1 phút, tổ nào ghép được nhiều tiếng có nghĩa sẽ chiến thắng. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính HĐ5. Đọc bài ứng dụng: Hưng và Lực * GV giới thiệu bài đọc: Hưng và Lực - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: + Những nhân vật nào được nhắc đến trong bài ?
  19. - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: Lực, Hưng, mừng 7. Trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời + Vì sao phú ông gả con gái cho Hưng ? + Hưng đã mang đến nhà phú ông cái gì? 8. Nói và nghe - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe + Những nhân vật nào có thể thắp sáng ? - Nhận xét, tuyên dương. 9. Viết (vở tập viết) - GV nêu ND bài viết: ưng, ưc, củ gừng, con mực - Yêu cầu HS viết vở tập viết - Đánh giá, nhận xét Hoạt động 3: Vận dụng, mở rộng, đánh giá *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ưng, ưc - GV cùng HS tổng kết nội dung bài - Nhận xét tiết học, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng việt BÀI 74: IÊNG IÊC YÊNG ( T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Năng lực đặc thù - Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng. * Năng lực chung - Hình thành năng lực giao tiếp, tự học, tự giải quyết vấn đề sáng tạo. * Phẩm chất - Yêu thích học môn Tiếng Việt , biết sử dụng Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Tranh, bộ đồ dùng, ti vi + Bảng phụ viết sẵn: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng. - HS: Bảng con, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động
  20. *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học. - GV tổ chức cho HS hát. - Lớp phó học tập điều hành lớp hát. - GV nhận xét, giới thiệu bài mới Hoạt động 2: Khám phá *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng. 1. Giới thiệu vần mới - GV giới thiệu từng vần: iêng, iêc, yêng. - HD học sinh đọc cách đọc vần: iêng, iêc, yêng. - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa - GV đánh vần mẫu: iêng, iêc, yêng. - Cho HS luyện đọc - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: chiêng, diếc, yểng - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 3. Đọc từ ngữ ứng dụng - Tiếng: kiềng, riềng, xiếc, tiệc. - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. - GV giải nghĩa các tiếng. - HS lắng nghe 4. Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần iêng, iêc, yêng để tạo thành tiếng. - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại. - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng. 5. Viết (bảng con) - GV viết mẫu lên bảng lớp: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng. GV hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết. - HS viết bảng con - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS C.Vận dụng, mở rộng, đánh giá -HS đọc trơn, đánh vần, phân tích vần iêng, iêc, yêng.