Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Minh Thư
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Minh Thư", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_1_tuan_17_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Minh Thư
- Tuần 17 Thứ 2, ngày 25 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ. GIỚI THIỆU QUYỂN SÁCH HAY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Hs biết được những việc đã làm được và chưa làm được trong tuần qua - HS biết lắng nghe và hiểu được nội dung câu chuyện. 2. Năng lực chung: - Tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác . 3. Phẩm chất: - Yêu thích , chia sẻ các loại sách. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: sách truyện. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức -GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trongtuần qua ( Đ/c Ngọc Anh) - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3.HS nghiêm túc lắng nghe các anh - HS theo dõi , lắng nghe. chị đọc truyện, kể chuyện và biết chia - HS chia sẻ nội dung câu sẻ nội dung câu chuyện. chuyện. - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ _______________________________ Tiếng Việt BÀI 74: OA, OE (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - HS nhận biết và đọc đúng các vần oa, oe; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu cĩ các vần oa, oe; hiểu và trả lời được các câu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần oa, oe ; viết đúng các tiếng, từ cĩ vần oa, oe. - Phát triển kỹ năng nĩi về cảnh vật tự nhiên ( các lồi hoa). 2. Năng lực chung: Tự chủ và tự học: HS biết tự hồn thành nhiệm vụ học tập. 3. Phẩm chất: Yêu nước: Thơng qua đoạn đọc & phần nhận biết HS biết yêu thiên nhiên, cảm nhận được vẻ đẹp của các lồi hoa, từ đĩ các em biết yêu thiên nhiên và yêu thêm cuộc sống. *)GDĐP: Chủ đề 5. Phong tục đĩn Tết cổ truyền Hà Tĩnh ( Kĩ năng đọc) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC . Hoạt động mở đầu :3’ - HS hát chơi trị chơi -HS chơi trị chơi - GV cho HS viết bảng oa, oe - HS viết 5. Hoạt động viết vở (10’) - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một - HS lắng nghe các vần oa, oe; từ ngữ đố hoa, chích choè. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn (10’) - HS đọc thầm, tìm - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng cĩ - HS đọc vần oa, oe. - GV yêu cầu một số (4 – 5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗ HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi - HS xác định mới đọc). - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng - HS đọc cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1- 2 lần. - GV yêu cầu một số (2- 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung - HS trả lời. đoạn văn: - HS trả lời. + Hoa đào nở vào dịp Tết? - HS trả lời. + Mùa hè cĩ hoa gì? + Hoa cải thường nở vào mùa nào? - HS quan sát 7. Hoạt động nĩi theo tranh (7’) - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. Em hãy cho biết tên của các lồi hoa trong tranh. Em thích lồi hoa nào nhất? Vì sao? 8. Vận dụng trải nghiệm :3’ - HS lắng nghe GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động - HS tìm viên HS. - HS tìm một số từ ngữ chứa các vần oa, oe và - HS làm đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV lưu ý HS ơn lại các vần oa, oe và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
- Tiếng Việt BÀI 75: ƠN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù + HS nắm đọc chính xác các vần ươc, ươt, ươm, ươp,ươn, ương, oa, oe và các tiếng, từ ngữ, câu cĩ các vần ơn tập. + HS phát triển kĩ năng viết thơng qua viết câu cĩ chứa một số âm - vần đã học( khắp vườn hoa tỏa hương thơm ngát”. + HS phát triển kĩ năng nghe và nĩi thơng qua hoạt động nghe và kể câu chuyện Chuyện của Mây vàtrả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. 2. Năng lực chung: Tự chủ: Thơng qua câu chuyện kể giúp học sinh cĩ ý thức làm việc cĩ ích cho đời. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ: HS lắng nghe cơ và bạn kể chuyện, HS kể được từng đoạn chuyện và cả câu chuyện theo tranh và khơng theo tranh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ơn và khởi động (3’) - HS viết ươn, ương ,oa, oe, ươc, ươt, ươm, ươp - HS viết 2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ(10’) - Đọc vần: HS (cá nhân, nhĩm) đánh vần các - HS đọc vần . - Đọc từ ngữ: HS (cá nhân, nhĩm) đọc thành - HS đọc tiếng các từ ngữ. GV cĩ thể cho HS đọc một số từ ngữ; những từ ngữ cịn lại, HS tự đọc ở nhà. 3. Hoạt động đọc đoạn (10’) - GV yêu cầu HS đọc thành 2 đoạn ứng với - HS đọc mỗi khổ. Khổ thơ 1: Mặt trời tỉnh giấc Hai má ửng hồng - HS lắng nghe Tung đám mây bơng Vươn vai thức dậy. - GV yêu cầu HS đọc thầm cả khổ thơ, tìm tiếng cĩ chứa các vấn đã học trong tuần. - GV đọc mẫu. - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả khổ thơ - Một số (4- 5) HS đọc . (theo cá nhân hoặc theo nhĩm), sau đĩ lớp đọc đĩng thanh theo GV. Khổ thơ 2: Tương tự quy trình đọc khổ thơ 1. HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc:
- + Bài thơ nĩi đến ai/ cái gì? - HS trả lời + Mặt trời và cơ giĩ làm gì? - HS trả lời + Thời gian được nĩi đến trong bài thơ là khi - HS trả lời nào? Vì sao em biết? 4.Hoạt động viết câu (7’) - GV hướng dẫn viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một cầu “Khắp vườn, hoa toả hương ngào ngạt” (chữ cỡ vừa trên một dịng kẻ). Số lần - HS viết lặp lại tuỳ thuộc vào thời gian cho phép và tốc độ viết của HS. - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. 6. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’) - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV khuyến khích HS thực hành - HS lắng nghe giao tiếp ở nhà; kể cho người thân trong gia đình hoặc bạn bè cầu chuyện _______________________________ Tốn Bài 16 : LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. +Củng cố nhận dạng khối lập phương ,khối hộp chữ nhật(qua các hoạt động đếm hình ,xếp ,ghép hình, trị chơi, ) +Củng cố về vị trí, định hướng trong khơng gian. - Năng lực tư duy và lập luận: +Phát triển trí tưởng tượng , định hướng trong khơng gian qua phân tích, tổng hợp hình,xếp , ghép hình khối lập phương ,khối hộp chữ nhật . - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời gắn định hướng khơng gian với vị trí các đồ vật thực tế (thường gặp quanh ta). 2.Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau nhận biết được khối lập phương ,khối hộp chữ nhật(qua các hoạt động đếm hình ,xếp ,ghép hình, trị chơi, ) 3. Phẩm chất : Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:Bài giảng điện tử. - HS :Bộ đồ dùng học Tốn 1. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:3’ - Gv tổ chức trị chơi “Làm theo tơi nĩi, - HS chơi khơng làm theo tơi làm”
- - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt dộng luyện tập thực hành:25’ Bài 1: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nêu - GV yêu cầuHS nhận biết các hình nào là - HS nhận biết khối lập phương, khối hộp chữ nhật rồi nêu câu trả lời. Bài 2: Bài này cùng cố nhận dạng khối lập phương, đĩng thời cùng cĩ định hướng khơng gian (mặt trước, mặt trên, mặt bên phải khối lập phương). - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nêu - GV yêu cầuHS nhận biết được mặt trước, - HS nhận biết mặt bên phải, mặt trên của xúc xắc, rĩi tìm ra số chấm thích hợp ở mỗi mặt. Bài 3: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nêu - GV yêu cầuHS đếm số khối lập phương ở - HS đếm mỗi hình, rồi xác định câu nào đúng như yêu câu của đề bài. Bài 4: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nêu - GV yêu cầucủa bài này là từ 8 khối lập - HS thực hiện phương nhỏ xếp được một khối lập phương lớn. Nên cho HS tự xếp bằng các khối lập phương cĩ sẵn (mỗi cạnh gồm 2 khối lập phương nhỏ). 3. Vận dụng trải nghiệm:2’ - Hơm nay, em cảm nhận tiết học thế nào? - HS trả lời - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe - Nhận xét, dặn dị. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________________ Chiều Tự nhiên xã hội BÀI 14: ƠN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 2) I. YÊU CÀU CẦN ĐẠT + Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề cộng đồng địa phương. + Nhận thức được cơng việc nào cũng cao quý, cũng đáng trân trọng
- + Nĩi với bạn những điều đã khám phá được về nơi mình sống (cảnh vật, Cơng việc, giao thơng, lễ hội,...). + Nhận biết các tình huống giao thơng cĩ thể xảy ra và cách ứng xử trong những tình huống cụ thể - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đĩng gĩp cơng sức cho cộng đống nơi em sống Chăm chỉ: Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đĩng gĩp cơng sức cho cộng đống nơi em sống - Trách nhiệm:Tơn trọng và giữ gìn những lễ hội truyền thống của địa phương, cĩ ý thức gắn bĩ, yêu mến quê hương, đất nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: - Bài giảng điện tử,máy tính. - HS: Sưu tầm tranh ảnh về con người, cảnh vật, lễ hội nơi em sống III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động (2’) - GV yêu cầu HS nhớ lại và kể những việc em - HS nhớ lại và kể những việc đã làm để đĩng gĩp cho cộng đồng Hoạt động em đã làm để đĩng gĩp cho vận dụng GV cĩ thể tổ chức cho HS trao đổi cộng đồng Hoạt động 2. Khám phá (20’) - GV hướng dẫn HS quan sát 2 tình huống trong SGK, thảo luận về mối tình huống và cách ứng - HS quan sát xử trong mọi tình huống - Tổ chức HS thảo luận theo nhĩm. - GV gợi ý để các nhĩm thảo luận, đề xuất - HS thảo luận nhĩm cách ứng xử của nhĩm mình và tổ chức đĩng - Đại diện nhĩm trình bày vai thể hiện cách ứng xử đĩ. -Nhĩm khác theo dõi, bổ sung Yêu cầu cần đạt: Thể hiện được cách ứng xử - HS lắng nghe phù hợp với từng tình huống tự đánh giá cuối chủ đề: -GV hướng dẫn HS quan sát hình tự đánh giá cuối chủ đề và tổng kết những nội dung cơ bản của chủ để - HS quan sát hình tự đánh giá - GV hướng dẫn HS làm sản phẩm học tập như cuối chủ đề gợi ý ở hình hoặc tự sáng tạo nhân tổng kết được kiến thức về cộng đồng địa phương, HS - HS thực hành tự đánh giá xem mình đã làm được những nội dung nào nêu trong khung - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học xong chủ đề (cĩ thể sử dụng bài tự luận, trắc nghiệm khách là 1, hoặc thơng qua các sản phẩm học - HS lắng nghe tập các em đã làm). 3.Đánh giá :5’ - HS biết cách ứng xử phù hợp với những tình
- huống cụ thể ở Cộng đồng địa phương và bộc lộ được cảm xúc với người dân trong cộng - HS lắng nghe đồng. - Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: GV cĩ thể tổ chức cho HS làm sản phẩm học tập như gợi ý ở hình tự đánh giá cuối chủ đề, liên hệ - HS làm sản phẩm bản thân và kể những việc mình đã làm được vu khi học các bài của chủ để Cộng đồng địa phương, từ đĩ phát triển năng lực, vận dụng kiến thức vào thực tế để giải quyết những tình huống đen giản trong cuộc sống. 4. Vận dụng trải nghiệm:3’ Nhớ và đố lại bố mẹ, anh chị những câu đố đã học ở lớp. * Tổng kết tiết học - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Luyện Tốn LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Giúp HS củng cố về bảng cộng, trừ đã học. - Hồn thành các bài trong vở BT Tốn. - Phát triển kĩ năng tính tốn cho học sinh. 2. Năng lực chung: Rèn luyện cho HS kĩ năng tính nhẩm. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ: Tạo cho học sinh sự yêu thích mơn Tốn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Củng cố kiến thức Cho HS đọ lại một số bảng cộng trư đã
- học - HS đọc: cá nhân, tổ HS đọc theo dãy, theo tổ - GV nhận xét. Hoạt động2: Thực hành GV hướng HS làm các bài tập vào vở Bài 1. Tính 8 – 1 = 8 – 0 = 5 + 4 = 3 + 5 = 8 – 5 = 0 + 9 = 8 – 2 – 3 = 9 – 4 – 3 = Bài 2. Tính 3 + = 8 5 + = 9 Học sinh nêu yêu cầu bài tập 8 - = 0 Học sinh làm vào vở các bài tập - 4 = 5 GV hướng dẫn HS làm Bài 3. Điền >, <, =? 7 + 1 8 + 1 7 + 2 8 + 1 6 + 3 5 + 4 8 – 6 9 – 6 7 + 2 3 + 5 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện đọc lại các bảng cộng, trừ ở nhà _____________________________ Luyện Tiếng việt LUYỆN TẬP
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần ươn, ương, oa, oe đã học. - Hồn thành các bài trong vở Tập viết. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thơng qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. 2. Năng lực chung: Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hồn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Ơn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: ươn, ương, oa, oe, khu - HS đọc: cá nhân. vườn, con đường, đố hoa, chích choè. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài 73,74. - HS đọc: 3-4 HS Hoạt động 2: Ơn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ơ li: - HSviết vở ơ ly. ươn, ương, oa, oe, khu vườn, con đường, đố hoa, chích choè. Mỗi chữ 1 dịng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Chấm bài: - GV yêu cầu HS nhờ bố (mẹ) chụp bài - HS ghi nhớ. gửi cho cơ để cơ KT, nhận xét. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà ________________________________ Thứ 3 ngày 26 tháng 12 năm 2023
- Tiếng Việt BÀI 75: ƠN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù + HS nắm đọc chính xác các vần ươc, ươt, ươm, ươp,ươn, ương, oa, oe vàcác tiếng, từ ngữ, câu cĩ các vần ơn tập. + HS phát triển kĩ năng viết thơng qua viết câu cĩ chứa một số âm - vần đã học( khắp vườn hoa tỏa hương thơm ngát”. + HS phát triển kĩ năng nghe và nĩi thơng qua hoạt động nghe và kể câu chuyện Chuyện của Mây vàtrả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. 2. Năng lực chung: Tự chủ: Thơng qua câu chuyện kể giúp học sinh cĩ ý thức làm việc cĩ ích cho đời. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ: HS lắng nghe cơ và bạn kể chuyện, HS kể được từng đoạn chuyện và cả câu chuyện theo tranh và khơng theo tranh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 5. Hoạt động kể chuyện (28’) a. Văn bản CHUYỆN CỦA MÂY Trên trời cĩ một đám mây xinh đẹp, suốt ngày nhởn nhơ bay lượn. Nhưng bay mãi một mình, mày cũng cảm thấy buồn. Mây chợt nhớ tới chị giĩ, vội bay đi gặp chị - Chị giĩ ơi, chị cho em đi làm mưa với! Chị giĩ mim cười: "Làm mưa phải mặc áo xám xấu xí, phải chịu lạnh, phải vất vả, em cĩ làm được khơng?” Mây gật đấu: “Nhờn nhơ mãi buồn chán lắm. Em muốn làm việc cĩ ích cho đời" Thế là mây vội khốc áo xám. Chị giĩ thổi mạnh, đưa mây đi rất nhanh. Các bạn mây khắp nơi cũng kéo vé, tối cả một vùng trời, Chị giĩ thổi một cơn lạnh. Đám mây xám rùng mình, tan thành muơn ngàn hạt nước rơi xuống mặt đất, chảy tràn khắp các ao hồ, sơng ngịi, đồng ruộng, Đám trẻ reo hị, cây cỏ thoả thuê. Mấy hơm sau, bác mặt trời chiếu những tia nắng ấm áp xuống làm cho nước bốc thành hơi. Chị giĩ lại đưa nước lên cao trở thành
- mây. b. GV kể chuyện, đặt cầu hỏi và HS trả lời Lần 1: GV kể tồn bộ cầu chuyện. Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt cầu hỏi. - HS lắng nghe Đoạn 1: Từ đầu đến cĩ ích cho đời. GV hỏi - HS lắng nghe HS: 1. Vì sao mây buồn? 2. Mây bay đi gặp chị giĩ để làm gì? - HS trả lời 3. Vì sao mây muốn đi làm mưa? - HS trả lời Đoạn 2: Từ Thế là mây vội khốc áo xám đến - HS trả lời cây cỏ thoả thuê. (GV giải thích nghĩa của từ thoả thuê: rất sung sướng, hài lịng vì được như ước muốn). GV hỏi HS: 4. Mưa xuống, con người và cây cỏ như thế nào? - HS trả lời Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết. GV hỏi HS: 5. Nước biển thành mây như thế nào? GV chốt lại: - HS trả lời + Mỗi người đều cĩ thể gĩp sức mình làm những việc cĩ ích cho đời. Mây biến thành - HS lắng nghe mưa cho vạn vật sinh sơi. + Ý nghĩa thực tế: Quá trình tượng thời tiết. mây biến thành mưa rồi trở lại thành mấy là một hiện - GV cĩ thể tạo điểu kiện cho HS được trao đổi nhĩm để tìm ra cầu trả lời phù hợp với nội - HS kể dung từng đoạn của cầu chuyện được kể c. HS kể chuyện - GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV. Một số HS kể - HS kể tồn bộ cầu chuyện. GV cần tạo điểu kiện cho HS được trao đổi nhĩm để tìm ra cầu trả lời phù hợp với nội dung từng đoạn của cầu chuyện được kể. GV cũng cĩ thể cho HS đĩng vai kể lại từng đoạn hoặc tồn bộ cầu chuyện và thi kể chuyện. Tuỷ vào khả năng của HS và điều kiện thời gian để tổ chức các hoạt động cho hấp dẫn và hiệu quả, 6. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’) - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà; kể cho người thân trong gia - HS lắng nghe đình hoặc bạn bè cầu chuyện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY.
- _______________________________ Tiếng Việt ƠN TẬP (T1) I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần đã học 2. Năng lực: - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thơng qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hồn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Yêu cầu HS hát - HS hát 1. Luyện đọc GV trình chiếu các vần đã học trong tuần: - HS đọc: cá nhân. - ươc, ươt, ươm, ươp, ươn, ương,oa, oe - thước kẻ, cầu trượt, cướp cờ, giàn mướp, con vươn, giọt sương. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Luyện viết - HSlắng nghe. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ơ li: ươc, ươt, ươm, ươp, ươn, ương,oa, oe - HS viết Mỗi vần, (từ, câu) 1 dịng. - HS lắng nghe Giàn mướp, khu vườn,giọt sương - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà ___________________________ Tốn ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Ơn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ).
- 2.Năng lực - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ). - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 Giao tiếp, diễn đạt, trình bày tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10 3. phẩm chất. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bộ trị chơi - HS : Bộ đồ dung tốn 1, bảng con, III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (2’) - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động (26’) * Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát và đếm - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số cá của - HS đọc số từng bể, rồi tìm số thích hơp. Đọc số đĩ - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn * Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài a) Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số các con - HS quan sát vật trong tranh GV hỏi: Trong tranh cĩ mấy con thỏ? ( 6) - HS nêu miệng Tương tự HS thực hiện và trình bày phần cịn lại b) GV hỏi: Trong cac con vật : thỏ, chĩ , trâu số con vật nào ít nhất? ( trâu) - GV cùng Hs nhận xét - HS nhận xét bạn *Bài 3: >, <, = - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - GV: Để so sánh được chúng ta phải làm gi? - HS trả lời - HS thực hiện tính rồi so sánh kết quả - HS làm bài vào vở - HS thực hiện - GV cùng Hs nhận xét - HS làm vào vở 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’) - Bài học hơm nay, em biết thêm điều gì?
- ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): Kĩ năng sống Cơ Hà dạy _______________________________ Chiều Tiếng Việt ƠN TẬP (T2) I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần đã học 2. Năng lực: - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thơng qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hồn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU 1. Khởi động - Tổ chức trị chơi:Thi kể nhanh các vần đã học. - HS thi tìm 2. Luyện tập thực hành 1. Ơn lại các vầnđã học - Gv gọi 1 bạn nêu 1 vần bất kì 1 bạn nêu vần - GV yêu câu ghép, đọc từ cĩ vần đĩ Cả lớp ghép vần đĩ - GV quan sát chỉnh sửa, tư vấn. - HS ghép, đọc - Yêu cầu đọc - GV yêu cầu nĩi câu cĩ vần đĩ - HS quan sát 2. Bài tập Bài 1, Điền ươm, hay ươp và dấu thanh Hạt c........; n.........n...........; giàn m........ - HS làm vào vở ơ ly 2. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng - HS nêu kết quả a. sai, trĩu quả, giàn mướp, nhà bà b. ngào ngat, hoa, khắp vườn, tỏa hương - GV theo dõi - HS thực hiện. - GV chữa bài 3. Vận dụng - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS về nhà nĩi cho người thân nghe câu cĩ vần đã học. _____________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- 1. Năng lực đặc thù - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần đã học 2. Năng lực: - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thơng qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hồn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: 2. Học sinh: vở ơ ly III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Ơn đọc 1. Đọc Gv chiếu bài sau cho hs luyện đọc - HS đọc: cá nhân. Kết bạn Chủ nhật, ba mẹ đưa Hân về quê thăm ơng, bà. Gần nhà ơng, bà cĩ bạn Cầm. Hân và Cầm kết bạn. Bà dẫn Hân và Cầm đi xem gặt lúa. Hân kể cho Cầm nghe về phố xá tấp nập. - Yêu cầu hs đọc trước lớp Hs đọc - GV nhận xét, sửa phát âm. Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1: Nối ơ chữ ở cột A với ơ chữ ở cột B tạo thành câu cĩ nghĩa: - HSviết vở ơ ly. A B Nhà Bi về quê thơm lừng. Sĩng biển ăn Tết. Mít chín cần nhỏ lửa. Làm mứt tung bọt trắng xĩa. -Yêu cầu hs tự làm bài - Gv theo dõi, bổ sung cho hs Hs tự làm bài và trình bày kết quả Bài 2. Điền ng hay ngh:
- a. giấc ủ b) ề nghiệp -Yêu cầu hs tự làm bài - Gv theo dõi, bổ sung cho hs 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS đọc những bài tập đọc cho người thân nghe. _________________________________ Giáo dục thể chất Bài 3: VẬN ĐỘNG CỦA CHÂN. (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực chung NL chăm sĩc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an tồn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thuộc tên động tác và thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của chân, vận dụng vào các hoạt động tập thể . - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của chân. 2. Năng lực đặc thù - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của chân trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân cơng, hợp tác trong nhĩm để thực hiện các động tác và trị chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 3. Phẩm chất -Bài học gĩp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trị chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, cĩ trách nhiệm trong khi chơi trị chơi. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, cịi phục vụ trị chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠT HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nĩi, tập luyện, trị chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt(tập thể), tập theo nhĩm, tập luyện theo cặp.
- IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ 2.Khởi động họ - Cán sự tập trung a) Khởi động chung - Gv HD học sinh lớp, điểm số, báo - Xoay các khớp cổ khởi động. cáo sĩ số, tình hình tay, cổ chân, vai, 2x8N lớp cho GV. hơng, gối,... - GV hướng dẫn b) Khởi động chuyên chơi Đội hình khởi động mơn - Các động tác bổ trợ chuyên mơn 2x8N Cho HS quan sát c) Trị chơi tranh - HS khởi động - Trị chơi “mèo đuổi theo hướng dẫn của chuột” GV II. Phần cơ bản: 16- GV làm mẫu động * Kiến thức. 18’ tác kết hợp phân Bài tập phối hợp các tích kĩ thuật động - HS tích cực, chủ động tác chân tác động tham gia trị chơi 2 lần - GV hơ - HS tập - Đội hình HS quan N1: Chân trái sang theo Gv. sát tranh ngang - Gv quan sát, sửa N2: Về TTCB sai cho HS N3: Chân phải sang ngang 4lần - Y,c Tổ trưởng HS quan sát GV N4: Về TTCB cho các bạn luyện làm m tập theo khu vực. 1 lần N5: Chân trái ra trước - GV cho 2 HS N6: Về TTCB quay mặt vào nhau - Đội hình tập N7: Chân phải ra trước tạo thành từng cặp luyện đồng loạt. N8: Về TTCB để tập luyện. - GV tổ chức cho ĐH tập luyện theo
- N1: Kiễng gĩt chân HS thi đua giữa các tâp N2: Về TTCB tổ. N3: Như nhịp 1 - GV nêu tên trị GV N4: Về TTCB chơi, hướng dẫn -ĐH tập luyện theo cách chơi. cặp - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. N5: Chân trái ra sau - Nhận xét, tuyên - Từng tổ lên thi N6: Về TTCB dương, và sử phạt đua - trình diễn N7: Chân phải ra sau người (đội) thua N8: Về TTCB cuộc * Luyện tập III.Kết thúc * Thả lỏng cơ tồn - HS lắng nghe, thân. - Tổ chức giảng nhận nhiệm vụ học * Nhận xét, đánh giá dạy như hoạt động tập. chung của buổi học. - HS thực hiện thả Hướng dẫn HS Tự ơn lỏng ở nhà VN ơn bài và - ĐH kết thúc * Xuống lớp chuẩn bi bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________________ Thứ 4 ngày 27 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. 2. Năng lực chung - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ đơn giản. - Phát triển kĩ năng nĩi theo chủ điểm Trồng cây. 3. Phẩm chất: - Nhân ái: HS biết đồn kết, yêu thương bạn. - Yêu nước: Thơng qua đoạn đọc, HS biết yêu thêm vẻ đẹp của thiên nhiên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bộ đồ dùng, bộ trị chơi
- 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ơn và khởi động (3’) - HS hát, chơi trị chơi - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết(5’) - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS lắng nghe tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trên phim hoạt hình voi bước khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt. - GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, -HS lắng nghe và quan sát oăt. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc (12’) a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần oan, oăn, oat, oăt để tìm ra điểm gìống và -HS tìm khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oan, oăn, oat, -HS lắng nghe oăt. + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau -HS đánh vần tiếng mẫu đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. -Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oan. -HS ghép + GV yêu cầu HS thảo chữ a, ghép ă vào để tạo thành oăn.
- + GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để -HS ghép tạo thành oăt. + GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để -HS ghép tạo thành oat. - Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, ổt một -HS đọc số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng khoan. GV -HS đọc khuyến khích HS vận dụng mơ hình các -HS thực hiện tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng khoan. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng khoan. -HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn thanh. tiếng khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng khoan. - HS đọc trơn. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. + GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS HS đánh vần, đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng -HS đọc chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oan, oăn, oat, oăt. -HS tự tạo + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. -HS phân tích -HS ghép lại c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng -.HS lắng nghe, quan sát từ ngữ: hoa xoan, tĩc xoăn, hoạt hình, nhọn

