Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Tú Oanh

docx 53 trang Hà Thanh 22/02/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Tú Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_1_tuan_2_nam_hoc_2023_2024.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 1 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Tú Oanh

  1. TUẦN 2 Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ. TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NỘI QUY LIÊN ĐỘI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức. - Biết được những yêu cầu cơ bản được quy định trong nội quy của trường. 2.Năng lực . *Năng lực chung: - Cam kết thực hiện nội quy nhà trường. *Năng lực đặc thù: - Rèn luyện kĩ năng chú ý nghe tích cực, kĩ năng thuyết trình, tự giác tham gia các hoạt động. 3. Phẩm chất: - Có ý thức trách nhiệm, kỉ luật và hành vi thực hiện tốt nội quy. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động khởi động :1p - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS làm theo hướng dẫn của giáo 2. Hoạt động bài mới: 25p viên. * Hoạt động 1: Chào cờ 1. GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS + Ổn định tổ chức. trước buổi chào cờ. + Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ. 2. Hướng dẫn học sinh đứng đúng vị + Đứng nghiêm trang trí. 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát cờ Quốc ca - Học sinh lắng nghe 4. Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường. * Hoạt động 2: Tìm hiểu nội quy nhà trường. - Học sinh hát. - GV cho HS hát theo băng nhạc bài hát: Em yêu trường em Sáng tác: Hoàng Vân - HS lắng nghe. - GV đọc cho HS nghe nội quy của nhà trường. - HS lắng nghe. - GV đọc cho HS nghe nội quy của
  2. lớp học. - Lớp trưởng thay mặt cam kết thực hiện nội quy trường lớp. 3. Đánh giá: 4’ - GV nhận xét chung về tinh thần, thái độ, kỉ luật tham gia hoạt động. Khen - HS lắng nghe. ngợi những HS tham gia tích cực. _______________________________ Tiếng Việt LÀM QUEN VỚI CÁC NÉT CƠ BẢN, CÁC CHỮ SỐ , BẢNG CHỮ CÁI VÀ DẤU THANH(Tiết 4,5 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và viết đúng các nét viết cơ bản các chữ số và dấu thanh; đọc đúng các âm tương ứng với các nét cơ bản. 2. Năng lực chung - Phát triển kĩ năng đọc, viết. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa (nhận biết các sự vật có hình dạng tương tự các nét viết cơ bản). 3. Phẩm chất: - Yêu thích và hứng thú việc đọc, viết, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. 2. Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động Khởi động - HS chơi + Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi. HS nói: Cái thước kẻ đặt trên mặt - HD cách chơi bàn giống nét ngang, khi thay đổi - Tìm những sự vật trong cuộc sống có tư thế để thẳng xuống là nét sổ, hình dạng có nét viết cơ bản? nétxiên phải, nét xiên trái. Cái liềm - GV nhận xét. gợi nét móc xuôi, nét móc ngược. 2. Hoạt động khám phá
  3. - GV đưa ra 7 nét cơ bản: nét ngang, nét - Quan sát. sổ, nét xiên phải, nét xiên trái, nét móc xuôi, nét móc ngược, nét móc hai đầu. - Cho học sinh đọc lại các nét đó. - GV nhận xét về số lượng và kiểu nét - Đọc CN - GV viết mẫu từng nét và nêu quy trình - Quan sát viết - HD học sinh viết vào vở. - HS viết vào vở. - Quan sát giúp đỡ những em viết chưa được đúng mẫu. 3. Hoạt động vận dụng Trò chơi: - GV nêu cách chơi và luật chơi - Lắng nghe - GV cho cả lớp cùng chơi. GV đọc các - Cả lớp chơi trò chơi. nét. Ai viết đúng và đẹp là thắng. - GV nhận xét. TIẾT 2 - Tìm những sự vật trong cuộc sống có hình dạng có nét viết cơ bản? - HS nêu: Mặt trăng khi tròn khi - GV nhận xét. khuyết gợi nét cong kín, nét cong 1. HĐ Luyện viết các nét vào vở: hở phải, nét cong hở trái. Sợi dây - GV viết 5 nét lên bảng: nét cong hở vắt chéo gợi nét khuyết trên, nét phải, nét hở trái, nét cong kín, nét khuyết khuyết dưới. Dây buộc giày gợi nét trên, nét khuyết dưới. thắt trên nét thắt giữa. - Cho học sinh đọc lại các nét đó. - Nhận xét. - GV nhận xét về số lượng và kiểu nét - GV viết mẫu từng nét và nêu quy trình - Quan sát. viết - HD học sinh viết vào vở. - Đọc CN - Quan sát giúp đỡ những em viết chưa - Quan sát được đúng mẫu. - HS viết vào vở. 2. HĐ vận dụng, trải nghiệm: - Cho học sinh đọc lại toàn bộ các nét đã - HS đọc. học. - Lắng nghe - Về nhà viết lại các nét vào vở luyện ở
  4. nhà . • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) _______________________________ Toán CÁC SỐ 0,1,2,3,4,5. ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết, Đọc, đếm, viết được các số từ 0 đến 5. - Sắp xếp được các số từ 0 đến 5. 2. Năng lực chung: HS tự hoàn thành bài tập của mình, kiểm tra bài của bạn và báo cáo kết quả. - Năng lực tự chủ và tự học: HS tự viết được các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5. Làm được các bài tập 2, 3, 4. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác với bạn làm các bài tập GV giao, HS biết thảo luận nhóm để trả lời các hoạt động - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. 3. Phẩm chất - Yêu thích môn Toán - Biết giúp đỡ bạn bè II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. - SGK - Mẫu chữ số - Bộ đồ dùng toán học 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. - Đồ dùng học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.HĐ khởi động: Hát bài Xoè tay - HS hát theo em đếm 2. Luyện tập * Bài 1: Số? - HS nhắc lại y/c của bài - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát đếm - GV yêu cầu HS đếm số lượng các con vật trong mỗi hình và nêu kết -HS nêu miệng quả - HS nhận xét bạn
  5. - GV mời HS lên bảng chia sẻ - GV cùng HS nhận xét - HS nhắc lại y/c của bài * Bài 2: Số? - HS quan sát tìm số - GV nêu yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS tìm các số thích - HS nêu miệng hợp điền vào chỗ trống - HS nhận xét bạn - GV mời HS lên bảng chia sẻ - GV cùng HS nhận xét - HS nhắc lại y/c của bài * Bài 3: - HS quan sát và đếm - GV nêu yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS phân biệt các củ cà - HS nêu miệng rốt đã tô màu và chưa tô màu rồi nêu - HS nhận xét bạn kết quả - GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nhắc lại y/c của bài - GV cùng HS nhận xét - HS quan sát và đếm * Bài 4: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu miệng - GV yêu cầu HS phân biệt các củ - HS nhận xét bạn cà rốt đã tô màu và chưa tô màu rồi nêu kết quả - HS trả lời - GV mời HS lên bảng chia sẻ - GV cùng HS nhận xé 3. Vận dụng - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau chia sẻ với các bạn. • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) __________________________________ Chiều Tự nhiên xã hội BÀI 2: NGÔI NHÀ CỦA EM ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: + Nêu được địa chỉ nơi gia đình đang ở và mô tả được quang cảnh xung quanh ngôi nhà. + Tự kể về các phòng trong nhà. + Phát hiện được nhiều loại nhà ở khác nhau. 2. Năng lực:
  6. *Năng lực chung:Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Học sinh đặt được các câu hỏi đơn giản tìm hiểu về ngôi nhà của mình. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. + Nhận biết được chức năng của từng phòng trong ngôi nhà. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + Tự giác tham gia công việc nhà phù hợp. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Học sinh tự giác tham gia công việc nhà phù hợp. - Trách nhiệm: Yêu quý, biết cách sắp xếp phòng ở và ngôi nhà của mình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Video bài dạy. - HS:+ Giấy màu, bút màu, kéo nhỏ, hồ dán + Sưu tầm một số tranh ảnh về nhà ở, đồ vật (đồ chơi) về cách loại đồ dùng trong gia đình. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1.Hoạt độngkhởi động: 3’ - GV tổ chức cho HS giải câu đố rồi - HS theo dõi dẫn dắt vào tiết học mới. Câu đố (sưu tầm) Cái gì để tránh nắng mưa Đêm được an giấc xưa nay vẫn cần? – (Là cái gì) - HS trả lời Cái gì để trú nắng mưa, Mà ai cũng biết từ xưa đến giờ? - HS trả lời – (Là cái gì?) 2. 2.Hoạt động khám phá: 10’
  7. Hoạt động 1 -GV hướng dẫn HS quan sát hình - - HS quan sát trong SGK và trả lời những câu hỏi: + Nhà bạn Minh ở đâu? -HS trả lời + Quang cảnh xung quanh có đặc điểm gì?), -Kết luận: Nhà của Minh ở trong khu - HS lắng nghe chung cư cao tầng, xung quanh có nhà phố (nhà liền kề), đường phố, sân chơi, bãi cỏ, Yêu cầu cần đạt: Thông qua quan sát của HS nói được địa chỉ và mô tả được quang cảnh xung quanh ngôi nhà Minh ở. Hoạt động 2 - Yêu cầu quan sát các loại nhà ở - HS quan sát và thảo luận, bổ sung trong SGK và thảo luận -GV kết luận: Có nhiều kiểu nhà ở - HS lắng nghe khác nhau: nhà ở của đồng bào dân tộc thiểu số ở miền núi phía bắc, nhà ở nông thôn; nhà ở vùng đồng bằng sông Cửu Long và đặc điểm không gian xung quanh của từng loại nhà ở, - GV giải thích cho HS hiểu vì sao có - HS lắng nghe các loại nhà khác nhau. - GV giới thiêu tranh ảnh một số loại - HS theo dõi nhà khác -Khuyến khích HS sưu tầm tranh ảnh - HS giới thiệu tranh, ảnh sưu tầm về nhà ở và giới thiệu cho nhau. - Từ đó, rút ra kết luận: Nhà ở là nơi - HS lắng nghe
  8. sống và làm việc của mọi người, là tổ ấm của gia đình. Yêu cầu cần đạt: Nhận biết và nêu được đặc điểm một số loại nhà ở khác nhau. 3. 3. Hoạt động thực hành: 8’ GV hướng dẫn cho HS làm việc -HS thảo luận nhóm: + Các em nói với nhau địa chỉ, đặc - HS thực hiện điểm và quanh cảnh xung quanh ngôi nhà của mình. –Yêu cầu HS so sánh được nhà mình giống kiểu nhà nào tròn SGK. Yêu cầu cần đạt: HS nói được địa chỉ và giới thiệu khái quát được không - HS làm thiệp gian xung quanh nhà ở của mình. - HS nêu 4. 4. Hoạt động vận dụng: 7’ GV hướng dẫn từng HS về thiệp mời sinh nhật, trang trí và tô màu rồi gửi đến bạn của mình, nói địa chỉ nhà mình. Yêu cầu cần đạt: HS nhớ được đỉa chỉ nhà ở của mình. 5. Đánh giá HS nêu được địa chỉ nhà ở và nhận thức được nhà ở là không gian sống - HS lắng nghe của mọi người trong gia đình và có nhiều loại nhà ở khác nhau. 6. Hướng dẫn về nhà - HS lắng nghe
  9. -Chuẩn bị tranh, ảnh, đồ vật (đồ chơi) về các loại đồ dùng trong nhà. * Tổng kết tiết học: 2’ - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau. • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) ________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận đọc đúng các âm tương ứng với các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. 2. Năng lực chung - Phát triển kĩ năng đọc, viết. 3. Phẩm chất Thêm yêu thích và hứng thú với việc học viết, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌCBảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu Khởi động - HS chơi - Ôn lại các nét đã học qua hình thức chơi trò chơi phù hợp. 2. Hoạt động luyện tập thực hành - HS lăng nghe 1. HS ôn lại các chữ cái - Giới thiệu bảng chữ cái, chỉ từng chữ cái và - 1 HS đọc đọc âm tương ứng. - GV đọc mẫu lần lượt: a, ă, â và cho HS - HS nhẩm theo . thực hành đọc đủ 29 âm tương ứng với 29 - Học sinh nhận biết các chữ chữ cái. cái, âm tương ứng Cho HS đọc HS đọc các nhân - GV đọc mẫu âm tương ứng chữ cái
  10. - GV kiểm tra kết quả: cho học sinh đọc bất HS đọc bất kì một số âm kỳ chữ cái tương ứng với âm đó. Lặp lại một số âm khác nhau GV chia lớp thành các nhóm luyện đọc HS đọc theo 3 dãy Yêu cầu mỗi dáy là 10 âm Lần lượt các dãy đọc GV theo dõi sửa sai HS nhận xét - GV tổ chức cho HS thi nhận diện và đọc nhanh các âm đã học - Nhận xét __________________________________ Luyện toán LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết, Đọc, đếm, viết được các số từ 0 đến 5. - Sắp xếp được các số từ 0 đến 5. 2. Năng lực chung: - HS tự hoàn thành bài tập của mình, kiểm tra bài của bạn và báo cáo kết quả. - Năng lực tự chủ và tự học: HS tự viết được các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác với bạn làm các bài tập GV giao, HS biết thảo luận nhóm để trả lời các hoạt động -Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. 3. Phẩm chất - Yêu thích môn Toán - Biết giúp đỡ bạn bè II. ĐỒ DÙNG Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động Khởi động - HS hát - Cho Hs hát bài hát: Năm ngón tay sạch đều - GV hỏi bài hát vừa rồi có nhắc đến các số - HS trả lời nào? - HS nêu - GV nói hôm nay chúng ta sẽ luyện tậpvề các số 0,1,2,3, 4, 5. 2. Hoạt động khám phá
  11. 1. Cho HS đếm xuôi từ 0 đến 5 - HS quan sát Đếm ngược từ 5 về 0 Tổ chức trò chơi điểm số cho cả lớp chơi - 1 HS đọc Cho HS đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 3 đến hết lớp: 0,1,2,3,4,5 5. 4, 3,2, 1, 0 GV đọc từng số HS viết vào bảng con. - HS viết các số vào bảng con. GV kiểm tra nắm bắt ngay những HS chưa viết được hoặc chưa nắm được cấu tạo số - GV chỉnh sửa ngay - HS đọc các số 2. HD viết số - GV yêu cầu viết mỗi số 2 hàng GV theo dõi sửa sai HS viết vào vở ô ly - GV tổ chức cho HS thi nhận diện và đọc nhanh các số 3. Vận dụng - Về nhà luyện viết thêm • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) ______________________________ Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2023 Giáo dục thể chât BÀI 1: CÁC TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Về năng lực: 1.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và cách tập trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các tư thế và trò chơi. 1.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: + Biết khẩu lệnh và thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ + Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ 2.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
  12. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. * Mục tiêu riêng: : Quan sát tập luyện tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ II. Phương pháp, phương tiện dạy học 1. Phương pháp dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm 2. Phương tiện dạy học - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, loa, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh: Giày thể thao. III.Tiến trình dạy học Nội dung Định lượng Phương pháp, tổ chức và yêu cầu TG SL Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5- 7’ 1.Nhận lớp: 1-2' Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ   học GV - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, 2. Khởi động 2-3’ tình hình lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - Khởi động theo nhạc 2lx8n tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... - Trò chơi “chim bay, 1-2L - GV hướng dẫn cò bay” chơi 2. Phần cơ bản: 20-22' Hoạt động 1 * Kiến thức. * Đứng nghiêm, đứng 2-3’ - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan nghỉ tranh sát tranh - GV làm mẫu - HS quan sát GV làm động tác kết hợp mẫu phân tích kĩ thuật động tác. - Hô khẩu lệnh và
  13. thực hiện động tác *Luyện tập mẫu Tập đồng loạt 3-4’ 2-3L - GV hô - HS tập theo Gv. - GV quan sát, sửa - ĐH tập luyện đồng sai cho HS. loạt.     Tập theo tổ nhóm 3-4’  2-3 l - Y/c Tổ trưởng (GV) cho các bạn luyện - HS tập luyện. Thi đua giữa các tổ tập theo khu vực. 1 lần - GV tổ chức cho HS thi đua giữa * Trò chơi “Đứng 3-5’ các tổ. - Từng tổ lên thi đua, ngồi theo hiệu lệnh” 2-4L - GV nêu tên trò trình diễn chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức - Chơi theo đội hình chơi trò chơi cho hàng ngang HS. - Nhận xét tuyên dương và thưởng 3.Kết thúc người phạm luật * Thả lỏng cơ toàn thân. 4-6’ * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn chung của buổi học. HS thực hiện thả lỏng - Nhận xét kết quả, Hướng dẫn HS Tự ôn ý thức, thái độ học - ĐH kết thúc ở nhà của hs.  - VN thực hiện lại  bài tập: đứng  * Xuống lớp nghiêm, nghỉ cho  người thân xem. GV • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có )
  14. ________________________________ Kĩ năng sống Cô Hà dạy ________________________________ Tiếng Việt LÀM QUEN VỚI CÁC NÉT CƠ BẢN, CÁC CHỮ SỐ , BẢNG CHỮ CÁI VÀ DẤU THANH(Tiết 6 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và viết đúng các nét cơ bản các chữ số và dấu thanh; đọc đúng các âm tương ứng với các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. 2. Năng lực chung - Phát triển kĩ năng đọc, viết. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa 3. Phẩm chất: - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học viết, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. 2. Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1. Giới thiệu và làm quen với chữ cái - GV giúp HS làm quen với chữ và âm Tiếng Việt. HS quan sát Hướng dẫn HS đọc thành tiếng - Cho học sinh đọc lại các nét đó. - Giới thiệu bảng chữ cái, chỉ từng chữ - Lắng nghe, nhẩm theo cái và đọc âm tương ứng - GV đọc mẫu lần lượt: a, ă, â và cho HS thực hành đọc đủ 29 âm tương ứng với 29 chữ cái. - Cho HS đọc. - Hướng dẫn đọc chữ ghi âm “bờ” cho HS đọc cá nhân trường hợp chữ b “bê” “cờ”“xê” - GV đưa một số chữ cái - GV cùng HS nhận xét. 2. Luyện kĩ năng đọc âm. 5 đến 7 HS đọc - GV đọc mẫu âm tương ứng chữ cái.
  15. Đưa chữ cái a, b - GV kiểm tra kết quả: cho học sinh đọc bất kỳ chữ cái tương ứng với âm đó. Lặp lại một số âm khác nhau - GV chỉnh sửa một số trường hợp học sinh chọn chưa đúng - Tổ chức cho học sinh luyện đọc âm dưới hình thức trò chơi. - Giáo viên cùng học sinh nhận xét, biểu dương HS đọc a, b 2. Hoạt động vận dụng - Cho học sinh đọc lại toàn bộ các chữ cái Học sinh nhận biết các chữ cái, âm tương ứng HS chơi • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) ______________________________ Tiếng Việt ÔN LUYỆN CÁC NÉT CƠ BẢN, VÀ ĐỌC ÂM (Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và viết đúng các nét cơ bản các chữ số và dấu thanh; đọc đúng các âm tương ứng với các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. 2. Năng lực chung - Phát triển kĩ năng đọc, viết. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa 3. Phẩm chất: - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học viết, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. 2. Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động Khởi động - Tổ chức cho HS
  16. - Ôn lại các nét đã học qua hình thức chơi trò chơi phù hợp. HS nhận xét - Cho HS nhận xét, biểu dương 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Luyện viết các nét và các chữ số vào vở. 30’ - HS theo dõi - Cho học sinh đọc lại các nét đó. Hs tô và iết các nét trên - Hướng dẫn HS viết hai nét thắt trên và nét thắt giữa. - GV viết mẫu lên bảng - HS theo dõi và nhắc lại - GV nhận xét + Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Trang trí đường viền cho bức tranh” - Hướng dẫn và nêu cách chơi (vẽ thêm HS chơi nét thắt trên, nét thắt giữa để hoàn thiện) HS nhắc lại các chữ số GV nhận xét. Luyện viết các chữ số HS tô và viết các chữ số - Cho HS tô và viết các chữ số vào vở 3. Hoạt động vận dụng Trò chơi: - GV nêu cách chơi và luật chơi - GV cho cả lớp cùng chơi. GV đọc các nét. Ai viết đúng và đẹp là thắng. - GV nhận xét. • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) _______________________________ Chiều Tiếng Việt ÔN LUYỆN CÁC NÉT CƠ BẢN, VÀ ĐỌC ÂM (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và viết đúng các nét cơ bản các chữ số và dấu thanh; đọc đúng các âm tương ứng với các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. 2. Năng lực chung - Phát triển kĩ năng đọc, viết.
  17. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa 3. Phẩm chất: - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học viết, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. 2. Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1. Hoạt động khởi động Khởi động - Ôn lại các nét đã học qua hình thức chơi HS quan sát trò chơi phù hợp. - Cho HS nhận xét, biểu dương 2. Hoạt động khám phá - Lắng nghe, nhẩm theo 1. Giới thiệu và làm quen với chữ cái - GV giúp HS làm quen với chữ và âm Tiếng Việt. Hướng dẫn HS đọc thành tiếng - Cho học sinh đọc lại các nét đó. - Giới thiệu bảng chữ cái, chỉ từng chữ HS đọc cá nhân cái và đọc âm tương ứng - GV đọc mẫu lần lượt: a, ă, â và cho HS thực hành đọc đủ 29 âm tương ứng với 29 chữ cái. 5 đến 7 HS đọc - Cho HS đọc. - Hướng dẫn đọc chữ ghi âm “bờ” cho trường hợp chữ b “bê” “cờ”“xê” - GV đưa một số chữ cái - GV cùng HS nhận xét. 2. Luyện kĩ năng đọc âm. - GV đọc mẫu âm tương ứng chữ cái. Đưa chữ cái a, b - GV kiểm tra kết quả: cho học sinh đọc bất kỳ chữ cái tương ứng với âm đó. Lặp HS đọc a, b lại một số âm khác nhau - GV chỉnh sửa một số trường hợp học Học sinh nhận biết các chữ cái, âm sinh chọn chưa đúng
  18. - Tổ chức cho học sinh luyện đọc âm tương ứng dưới hình thức trò chơi. - Giáo viên cùng học sinh nhận xét, biểu dương 2. Hoạt động vận dụng - Cho học sinh đọc lại toàn bộ các chữ cái HS chơi • Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu có ) _______________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - HS đọc được các nét cơ bản đã học. - HS viết đước các nét cơ bản đã học 2. Năng lực chung - Phát triển kĩ năng đọc, viết. 3. Phẩm chất Thêm yêu thích và hứng thú với việc học viết, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌCBảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động Khởi động - HS hát - Cho Hs hát bài hát: Tập tầm vông 2. Hoạt động khám phá 1. HS ôn lại các nét đã học - HS trả lời - GV gọi HS nối tiếp nhau nêu tên các nét - HS nêu cơ bản đã học - HS quan sát - GV viết các nét lên bảng cho HS luyện đọc. - 1 HS đọc 2. Viết - GV đọc lần lượt nét cong hở phải, nét cong hở trái, nét khuyết trên, nét khuyết dưới..... - HS viết các nét vào bảng con. HS viết bảng con. - GV yêu cầu viết mỗi nét 2 hàng + Viết 2 hàng nét cong hở phải vào vở ô ly HS viết vào vở ô ly + Viết 2 hàng nét cong hở trái ô ly
  19. + Viết 2 hàng nét cong kín vào vở ô ly + Viết 2 hàng nét khuyết trên vào vở ô ly + Viết 2 hàng nét khuyét dưới vào vở ô ly + Viết 2 hàng nét thắt trênvào vở ô ly + Viết 2 hàng nét thắt giữa vào vở ô ly GV theo dõi sửa sai - GV tổ chức cho HS thi nhận diện và đọc nhanh các nét - Nhận xét 4. Hoạt động vận dụng - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - GV lưu ý HS ôn lại bài vừa học. GV khuyến khích thực hành ở nhà. _______________________________ Giáo dục thể chât BÀI 1: CÁC TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ ( Tiết 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Về năng lực: 1.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ và cách tập trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các tư thế và trò chơi. 1.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: + Biết khẩu lệnh và thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ + Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ 2.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. * Mục tiêu riêng: : Quan sát tập luyện tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ II. Phương pháp, phương tiện dạy học
  20. 1. Phương pháp dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm 2. Phương tiện dạy học - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, loa, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh: Giày thể thao. III.Tiến trình dạy học Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Hoạt động GV Hoạt động HS gian I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1.Nhận lớp Gv nhận lớp, phổ biến - Đội hình nhận lớp nội dung, yêu cầu giờ - Cán sự tập trung lớp, 2.Khởi động học điểm số, báo cáo sĩ số, a) Khởi động chung tình hình lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, -Đội hình khởi động gối,... b) Khởi động chuyên môn - HS khởi động theo - Các động tác bổ trợ hướng dẫn của GV chuyên môn - Gv HD học sinh c) Trò chơi khởi động. - Trò chơi “ đứng ngồi - GV hướng dẫn chơi - HS tích cực, chủ động theo lệnh” tham gia trò chơi II. Phần cơ bản: Hoạt động 3 16-18’ * Kiến thức - Nhắc lại cách thực - Ôn động tác đứng hiện động tác đứng nghiêm, đứng nghỉ. nghiêm, đứng nghỉ. - HS lắng nghe, nhận Tổ chức ôn tập như nhiệm vụ học tập. * Luyện Tập phần luyện tập của - HS luyện tập như phần hoạt động 1 luyện tập của hoạt động 1 III. Kết thúc 3 * Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn - HS lắng nghe, nhận thân. - Nhận xét kết quả, ý nhiệm vụ học tập.