Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 2 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Phan Thị Minh Thư
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 2 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Phan Thị Minh Thư", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_2_tuan_11_nam_hoc_2021_2022.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 2 - Tuần 11 - Năm học 2021-2022 - Phan Thị Minh Thư
- TUẦN 11 Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2021 Tiếng Việt BÀI 19: CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN ( Tiết 4 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về niềm vui của các nhân vật trong mỗi tranh. - Nói được niềm vui của mình và chia sẻ cùng bạn. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá - 1-2 HS chia sẻ. * Hoạt động 1: Nói về niềm vui của các nhân vật trong mỗi bức tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - HS quan sát tranh, trao đổi nhóm: Tranh 1. Nai con nói: “Niềm vui của tớ là được đi dạo trong cánh rừng mùa xuân”. Tranh 2. Nhím nói: “Niềm vui của tớ là được cây rừng tặng cho nhiều quả chín”. Tranh 3. Các bạn nhỏ nói: “Niềm vui của chúng tớ là được cùng học, cùng chơ với nhau”.
- + Tranh vẽ cảnh ở đâu? + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về điều gì? - Một số HS trình bày trước - Tổ chức cho HS trình bày trước lớp niềm vui lớp về niềm vui của các nhân của các nhân vật trong tranh. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. vật trong tranh. - Nhận xét, động viên HS. - HS lắng nghe. * Hoạt động 2: Niềm vui của mình và điều làm mình không vui. - YC HS nhớ lại những niềm vui của bản thân - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. và điều là bản thân không vui. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó - Nhận xét, khen ngợi HS. chia sẻ với bạn theo cặp. * Hoạt động 3: Vận dụng: - HDHS nói với người thân về niềm vui của - HS lắng nghe, nhận xét. từng thành viên trong gia đình dựa vào sự gần gũi với mỗi người thân đó. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS lắng nghe. 3. Củng cố - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ____________________________________ Tiếng Việt BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN ( Tiết 1, 2 )
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng các từ khó, biết đọc lời nói, lời thoại của các nhân vật. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được ý nghĩa, giá trị của tình cảm bạn bè, hiểu vì sao nhím nâu có sự thay đổi từ nhút nhát, trở nên mạnh dạn, thích sống cùng bạn bè. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm, đặt được câu nói về hoạt động của học sinh. - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Gọi HS đọc bài Chữ A và những người - 3 HS đọc nối tiếp. bạn - 1-2 HS trả lời. - Chữ A muốn nhắn nhủ điều gì với các bạn? - Nhận xét, tuyên dương. - Kể lại một số điều em cảm thấy thú vị? - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc tình cảm, ngắt giọng, nhấn giọng đúng chỗ. - HDHS chia đoạn: 3 đoạn - Cả lớp đọc thầm. + Đoạn 1: Từ đầu đến vẫn sợ hãi. + Đoạn 2: Tiếp theo đến cùng tôi nhé. - 3 HS đọc nối tiếp. + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: nhút nhát, mạnh dạn, trú ngụ, trang trí . - Luyện đọc câu dài: Chúng trải qua / - HS đọc nối tiếp. những ngày vui vẻ, / ấm áp vì không phải sống một mình/ giữa mùa đông lạnh giá. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - 2-3 HS đọc. luyện đọc đoạn theo nhóm đôi. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS thực hiện theo nhóm đôi. sgk/tr.90. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời C1: Chi tiết thấy bạn nhím nâu rất
- hoàn thiện bài 1 trong VBTTV /tr.45. nhút nhát: nhím nâu lúng túng, nói - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn lí nhí, nấp vào bụi cây, cuộn tròn cách trả lời đầy đủ câu. người, sợ hãi, run run. C2: Nhím trắng và nhím nâu gặp nhau vào buổi sáng khi nhím nâu đí kiếm ăn và gặp nhau tránh mưa. C3: Nhím nâu nhận lời kết bạn cùng nhím trắng vì nhím nâu nhận ra không có bạn thì rất buồn. C4: Nhờ sống cùng nhau mà nhím - Nhận xét, tuyên dương HS. nâu và nhím trắng đã có những * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. ngày đông vui vẻ và ấp áp. - Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý - HS thực hiện. giọng của nhân vật. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước đọc. lớp. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90. - Cho HS đọc lại đoạn 3 và quan sát tranh - 2-3 HS đọc. minh họa tình huống. - Từng cặp đóng vai thể hiện tình huống. - Tuyên dương, nhận xét. - HS thể hiện. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90. - HDHS đóng vai tình huống - HS đọc. - GV sửa cho HS cách cử chỉ, điệu bộ. - HS thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) __________________________________ Toán TIẾT 53: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Áp dụng cộng có nhớ trong giải toán lời văn * Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
- - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Giới thiệu bài GV giới thiệu nội dung bài - HS lắng nghe 2. Luyện tập Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài - GV hỏi: + Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý điều gì? - HS trả lời + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì? - Nhận xét, tuyên dương HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài, chữa bài - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS làm bài - HS trả lời ? Muốn biết mỗi khinh khí cầu buộc với kết quả đúng hay sai ta làm như thế nào? ? Nhận xét các số trên tia số? - 2 -3 HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 3: - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. Bài giải - Bài yêu cầu làm gì? Buổi chiều bác Mạnh thu hoạch - Yêu cầu HS làm bài được số bao thóc là: - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 87+ 6 = 93 (bao thóc) Bài 4: Đáp số: 93 bao thóc - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - 1-2 HS trả lời. - Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra. 3. Củng cố - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ____________________________________ Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2021 Tiếng Việt BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN ( Tiết 3 )
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Cho HS hát, giới thiệu bài mới. Hát bài: Chữ đẹp, nết càng ngoan 2. Khám phá * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn viết có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li. vào bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - Gọi HS đọc YC bài 3,4,5. kiểm tra. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.46. - GV và HS nhận xét, chốt đáp án. + ríu rít, nâng niu, buồn thiu, cái rìu, bĩu môi, khẳng khiu, nặng trĩu, dễ chịu,... + lưu luyến, bưu thiếp, cứu giúp, hạt lựu, mưu trí, sưu tầm, tựu trường,... + mái hiên, cô tiên, tiến bộ, cửa biển, con kiến,... + chao liệng, ngả nghiêng, siêng - GV chữa bài, nhận xét. năng, lười biếng,... 3. Củng cố, dặn dò: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ______________________________________
- Tự nhiên và Xã hội BÀI 10: BÀI 10: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học về chủ đề trường học. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Có ý thức tuyên truyền để các bạn biết cách làm xanh, đẹp trường và thực hiện việc giữ vệ sinh trường học. - Yêu quý trường lớp, bạn bè, thầy cô và tham gia các hoạt động ở trường một cách an toàn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Giới thiệu bài: - Cho HS hát và vận động bài Lí cây xanh. - Giới thiệu vào bài ôn tập - HS hát và vận động 2. Vận dụng - Cho HS đọc mục hoạt động vận dụng sgk/tr.41 - 2 HS đọc - GV tổ chức cho các nhóm báo cáo kết quả dự án “Làm xanh trường lớp” theo YC sau: - Các nhóm trao đổi và thống + Số lượng cây xanh nhóm mang đến để nhất nội dung báo cáo và cử đại trang trí hoặc trồng ở vườn trường. diện báo cáo. + Tên các loại cây các bạn mang đến. - Đại diện các nhóm báo cáo + Các hoạt động chăm sóc cây. (Khuyến khích các nhóm nên + Kết quả của dự án. báo cáo theo cách khác nhau) có + Nói cảm nhận của em khi tham gia dự án thể kèm theo tranh, ảnh, video “Làm xanh trường lớp” ghi lại quá trình thực hiện dự án - GV nhận xét, khen ngợi. và kết quả của dự án. - GV nhắc lại cách chăm sóc cây để các - Lớp bình chọn nhóm làm dự án nhóm ghi nhớ và tiếp tục thực hiện. tốt nhất, * Tổng kết: - Lắng nghe, ghi nhớ. - YC HS đọc mục Bây giờ, em có thể sgk/tr.41. - HS đọc cá nhân, 2 HS đọc - YC chia sẻ với bạn những nội dung em yêu trước lớp. thích nhất trong chủ đề này. - HS chia sẻ trong nhóm đôi - YC HS quan sát hình chốt, nói cảm nghĩ sau đó chia sẻ trước lớp. của bản thân bằng cách trả lời các câu hỏi - HS quan sát, trả lời. sau: - 3,4 HS chia sẻ trước lớp. + Hình vẽ gì ? - HS khác bổ sung ý kiến + Bạn trong hình nói gì và muốn nhắc nhở các bạn điều gì?
- + Em đã thực hiện kế hoạch đọc sách của mình như thế nào? - Lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương. - GV nhắc lại những nội dung chủ yếu trong chủ đề và ý nghĩa của chủ đề. - HS chia sẻ 3. Củng cố - Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã học? - Lắng nghe - Nhận xét giờ học. - VN tìm hiểu những hàng hóa cần thiết cho cuộc sống và cách mua bán hàng hóa. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) __________________________________ Giáo dục thể chất Bài 1: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, ĐỘNG TÁC TAY. ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác vươn thở; động tác tay trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. * Phát triển năng lực và phẩm chất - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác vươn thở; động tác tay. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác vươn thở; động tác tay. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Sân trường + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐL Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp 2x8N Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu
- Khởi động giờ học - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh khởi - HS khởi động tay, cổ chân, vai, động. theo GV. hông, gối,... - Trò chơi “đèn xanh 2-3’ - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. đèn đỏ” 16-18’ Cho HS quan sát tranh GV làm mẫu động tác kết II. Phần cơ bản: hợp phân tích kĩ thuật - Kiến thức. động tác. - Đội hình HS quan - Động tác vươn thở. Hô khẩu lệnh và thực hiện sát tranh động tác mẫu Cho 1 HS lên thực hiện động tác vươn thở và HS quan sát GV làm - Động tác tay. động tác tay. mẫu GV cùng HS nhận xét, 1 lần đánh giá tuyên dương HS tiếp tục quan sát - GV hô - HS tập theo GV. - Đội hình tập luyện 2 lần - Gv quan sát, sửa sai cho đồng loạt. HS. -Luyện tập - Y,c Tổ trưởng cho các Tập đồng loạt bạn luyện tập theo khu vực. ĐH tập luyện theo 3 lần - Tiếp tục quan sát, nhắc tổ Tập theo tổ nhóm nhở và sửa sai cho HS 3 lần - Phân công tập theo cặp GV 1 lần đôi Tập theo cặp đôi GV Sửa sai - GV tổ chức cho HS thi Tập cá nhân - HS vừa tập vừa đua giữa các tổ. Thi đua giữa các tổ giúp đỡ nhau sửa - GV và HS nhận xét đánh động tác sai giá tuyên dương. - GV nêu tên trò chơi, - Trò chơi “ném - Từng tổ lên thi hướng dẫn cách chơi, tổ trúng đích”. đua - trình diễn 3-5’ chức chơi thở và chơi chính thức cho HS. - Chơi theo hướng 2 lần - Nhận xét tuyên dương dẫn và sử phạt người phạm luật
- - Cho HS bật cao tại chỗ -- -------- - Bài tập PT thể lực: hai tay chống hông 10 lần ----------- - Vận dụng: - Yêu cầu HS quan sát III. Kết thúc tranh trong sách trả lời HS thực hiện kết - Thả lỏng cơ toàn câu hỏi BT1? hợp đi lại hít thở thân. 4- 5’ - GV hướng dẫn - HS trả lời - Nhận xét, đánh giá 2 lần - Nhận xét kết quả, ý - HS thực hiện thả chung của buổi học. thức, thái độ học của hs. lỏng Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và chuẩn - ĐH kết thúc ôn ở nhà bị bài sau. - Xuống lớp * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ______________________________ Toán TIẾT 54: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số(một chữ số) - Áp dụng cộng có nhớ với đơn vị đo, gải toán có lời văn * Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động GV giới thiệu nội dung bài 2. Luyện tập - HS lắng nghe Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi: - HS làm bài + Muốn tính đúng khi đặt tính đúng lưu ý điều gì? + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì? - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS trả lời Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc.
- - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 3: - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. ? Muốn biết mỗi bạn xách được bao nhiêu lít - 2 -3 HS đọc. nước ta làm như thế nào? - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS làm bài - GV nhận xét, chữa bài - 2 -3 HS đọc. - GV cho HS đọc lại dãy số trong bài? - 1-2 HS trả lời. ? Nhận xét các số trong bài? - HS làm bài 3. Củng cố - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) _________________________________ Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2021 Tiếng Việt BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN ( Tiết 4 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. - Đặt được câu về hoạt động theo mẫu. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm. - Rèn kĩ năng đặt câu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Cho HS hát - HS hát 2. Khám phá * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt
- động, đặc điểm. Bài 1: - 1-2 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện làm bài cá nhân. + Từ ngữ chỉ hoạt động: nhường bạn, giúp đỡ, chia sẻ. + Từ ngữ chỉ đặc điểm: hiền lành, chăm chỉ, tươi vui. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS trả lời. - Bài YC làm gì? - Gọi HS nêu lại các từ chỉ hoạt động ở bài 1. - HS thực hiện nhóm đôi. - GV tổ chức HS trao đổi theo nhóm đôi, quan sát tranh để lựa chọn các từ ngữ cần điền. - HS làm. - YC HS làm bài vào VBT bài 6/ tr.47. - Đại điện các nhóm trình bày trước - HS chia sẻ câu trả lời. lớp. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS làm bài. * Hoạt động 2: Viết câu về hoạt - HS đọc. động. - HS đặt nhiều câu khác nhau cho cùng Bài 3: một tranh và ghi nhận những câu phù - Gọi HS đọc YC bài 3. hợp. (VD: Tranh 1; Bạn Lan cho bạn - HDHS đặt câu theo nội dung của Hải mượn bút; Bạn Hải nhận bút bạn từng bức tranh. Lan đưa,... Tranh 2: Các bạn đến thăm - Nhận xét, tuyên dương HS. Hà ốm; Hà ốm, đang nằm trên - YC HS làm bài vào VBT bài 7/ tr.47. giường... Trang 3: Bạn Liên lau bàn - Gọi HS đọc bài làm của mình. ghế; Bạn Hòa lau cửa kính; Các bạn - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. đang trực nhật,... Tranh 4: Các bạn cùng nhảy múa; Bạn Liên đang nhảy; Bạn Hòa đang múa; Bạn Thủy đang hát,...) 3. Củng cố - HS thực hiện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) ______________________________________ Tiếng Việt BÀI 20: NHÍM NÂU KẾT BẠN ( Tiết 5 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng
- - Viết được 3-4 câu kể về một giờ ra chơi ở trường em. - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn về hoạt động của học sinh ở trường em yêu thích. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển kĩ năng viết đoạn văn. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động GV giới thiệu bài học HS lắng nghe 2. Khám phá * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. Bài 1: - 1-2 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS quan sát tranh, hỏi: - 2-3 HS trả lời: - HS thực hiện. - HS chia sẻ. - 1-2 HS đọc. + Tranh vẽ gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS làm việc theo nhóm bốn đựa vào - HS lắng nghe, hình dung cách tranh và liên hệ thực tế ở trường để kể tên viết. một số hoạt động của hóc inh trong giờ ra chơi. - HS làm bài. - GV gọi HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - HS chia sẻ bài. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS nghe. - HDHS viết đoạn văn. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Củng cố - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì?
- - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) _________________________________ Mĩ thuật Cô Thu dạy _________________________________ Toán TIẾT 55: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số. - Vận dụng vào giải toán có lời văn. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài. - Hứng thú môn toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Nêu mục tiêu bài học. - HS lắng nghe 2. Luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 2 -3 HS đọc. 41 + 19 67 + 3 76 + 14 - 1-2 HS trả lời. + Bài tập gồm mấy yêu cầu ? - HS thực hiện lần lượt các YC. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở . + Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính + 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách thực rồi tính. hiện phép tính : - HS làm bài vào vở. 41 + 19 67 + 3 76 + 14 - GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc chú - HS theo dõi. ý điều gì? - GV hỏi : Khi thực hiện phép tính cộng ta thực hiện như thế nào? - HS trả lời. Cách đặt tính và cộng dạng có nhớ. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2 : (tr81) - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì?
- - Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH: + Muốn biết đường bay của bạn nào dài nhất ta làm như thế nào? - 2 -3 HS đọc. + Bạn Ong bay đến mấy bông hoa? - 1-2 HS trả lời. + Đường bay của bạn Ong đến bông hoa màu đỏ dài mấy cm ? + HS trả lời. + Đường bay từ bông hoa màu đỏ đến bông + Tính đường bay của 3 bạn : ong, hoa vàng là mấy cm? chuồn chuồn, châu chấu + Vậy để tính đường bay của bạn Ong đến + HS trả lời. 2 bông hoa ta làm như thế nào? + HS trả lời. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn tìm ra đường bay của 3 con vật là bao nhiêu , và từ đó chỉ ra đường bay con vật nào dài nhất. + HS trả lời. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. - HS thực hiện theo cặp lần lượt Bài 3/82 các YC hướng dẫn. - Gọi HS đọc đề bài. - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán yêu cầu gì ? - HS chia sẻ. - Yêu cầu HS giải bài toán. 1,2 HS lên bảng làm. - Nhận xét bài làm của bạn. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán này thuộc dạng toán gì ? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 4/ 82 - HS làm bài vào vở . - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Yêu cầu HS quan sát kĩ mực nước vào ba bể cá và TLCH: - HS trả lời. + Mực nước ở bể cá B cao hơn mực nước bể cá A bao nhiêu xăng - ti - mét? + Mực nước ở bể cá C cao hơn bể cá A bao - 2 -3 HS đọc. nhiêu xăng - ti - mét? - 1-2 HS trả lời. ( Để tính được bể cá C cao hơn bể cá A bao nhiêu xăng ti mét ta phải dựa vào cả bể cá nào ?) + HS trả lời. + Tiếp tục Nam bỏ một số viên đá cảnh vào + HS trả lời. bể B thì mực nước ở bể B tăng thêm 5cm. + Bể cá B Hỏi lúc này bể B cao hơn bể A bao nhiêu xăng ti mét? - GV nhận xét, khen ngợi HS hang hái phát biểu bài. - HS trả lời. 3. Củng cố - Nhận xét giờ học.
- * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) _________________________________ Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2021 Tiếng Việt BÀI 21: THẢ DIỀU ( Tiết 1, 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng các từ khó, biết đọc bài thơ Thả diều của Trần Đăng Khoa,biết ngắt nghỉ, nhấn giọng phù hợp. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được vẻ đẹp của cánh diều, vẻ đẹp của làng quê ( qua bài đọc và tranh minh họa). * Phát triển năng lực và phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các sự việc trong câu chuyện : chúng mình là bạn qua tranh minh họa. - Bồi dưỡng tình yêu quê hương, yêu các trò chơi tuổi thơ; phát triển năng lực văn học, có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, con diều, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động HS nêu nội dung của bài; Nhím nâu kết bạn. - Cho HS quan sát tranh: Các bạn trong - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. tranh đang chơi trò chơi gì? Em biết gì về - 2-3 HS chia sẻ. trò chơi này? - HS quan sát, trả lời câu hỏi: Đây là trò chơi thả diều. Để thả diều thì ngoài có diều còn cần có không gian rộng và có gió. - GV hỏi: + Các bạn trong tranh đang chơi trò chơi gì? - Cả lớp đọc thầm. + Em biết gì về trò chơi này? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS đọc nối tiếp các khổ thơ. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi khổ thơ... - 2-3 HS luyện đọc. HDHS chia đoạn: 5 khổ thơ; mỗi lần
- xuống dòng là một khổ thơ. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS đọc. no gió, lưỡi liềm, nong trời, - Hướng dẫn HS ngắt nhịp thơ: Trời/ như cánh đồng; Xong mùa gặt hái; Diều em/ - lưỡi liềm; Ai quên/ bỏ lại. - Luyện đọc theo nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc các khổ thơ theo nhóm . - HS thực hiện theo nhóm ba. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr. 95. - HS lần lượt đọc. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn thiện vào VBTTV. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C1: Những sự vật giống cánh diều cách trả lời đầy đủ câu. được nhắc tới trong bài thơ: thuyền, trăng, hạt cau, liềm, sáo. C2: Đáp án đúng: c. C3: Đáp án đúng: c. - Nhận xét, tuyên dương HS. C4: HS trả lời và giải thích. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng một khổ thơ mà HS thích - HS lắng nghe, đọc thầm. - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. - 2-3 HS đọc. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. - Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.98. - 2-3 HS đọc. - YC HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời hoàn - 2-3 HS đứng dậy đặt câu theo yêu thiện vào VBTTV/tr. cầ - Tuyên dương, nhận xét. - Yêu cầu 2: HDHS đặt một câu với từ ngữ vừa tìm được ở BT1 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Củng cố - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) _________________________________ Toán TIẾT 56: PHÉP TRỪ ( CÓ NHỚ ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- * Kiến thức, kĩ năng - Thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số. - Nhận biết được ý nghĩa tực tiễn của phép trừ thông quan tranh vẽ, hình ảnh. - Giải bài toán bằng một phép tính liên quan. *Phát triển năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lý luận toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho cả lớp cùng hát một bài - Cả lớp cùng hát và vận động 2. Khám phá - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.83: + Nêu lời của từng nhân vật trong - 2-3 HS trả lời. tranh? + Để tìm số bơ ta làm như thế nào? + Nêu phép tính? + 32 - 7 - GV nêu: 32 - 7 + Đây là phép trừ số có mấy chữ số trừ + Số có hai chữ số trừ số có một chữ số có mấy chữ số ? số. - Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng Toán 2 . Lấy que tính thực hiện 32 - 7 - Yêu cầu 1,2 HS nếu cách làm . - HS theo dõi. - Ngoài cách làm đó ta thực hiện cách - Thực hiện: Đặt tính rồi tính. nào để nhanh và thuận tiện nhất? - Khi đặt tính trừ theo cột dọc ta chú ý - HS trả lời. điều gì ? - Khi thực hiện phép tính trừ theo cột - HS trả lời. dọc ta chú ý điều gì? GV chốt kiến thức. 3. Luyện tập Bài 1/ 83 - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Hướng dẫn HS làm bài - Hs làm bài tập. - Gọi Hs làm bài - HS báo cáo kết quả - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/83 - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời.
- - Bài tập có mấy yêu cầu ? - GV hướng dẫn mẫu: 64 - 8 trên bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng - HS lắng nghe. hàng. Và khi thực hiện phép tính thực hiện từ phải qua trái. - 2 -3 HS đọc. - YC HS làm bài vào vở ô li. - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS trả lời. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Tóm tắt: Bài 3 /84 - Gọi HS đọc YC bài. Ngày đầu thả: 34 quả dưa hấu. - Bài toán cho biết gì? Ngày hai thả ít hơn ngày đầu : 7 quả - Bài toán hỏi gì? - Muốn đi tìm số dưa hấu Mai An Ngày hai thả: ... quả dưa hấu? Tiêm thả lần 2 ta làm như thế nào? Bài giải: - YC HS làm bài vào vở ô li. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó Số quả dưa hấu Mai An Tiêm thả khăn. xuống biển vào ngày thứ hai là: - Đánh giá, nhận xét bài HS. 34- 7= 27 (quả) - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Củng cố, dặn dò: Đáp số: 27 quả dưa hấu. - Hôm nay em học bài gì? - HS làm bài. - Nhận xét giờ học. - HS nêu. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) _______________________________ Âm nhạc Cô Hà dạy _______________________________ Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2021 Tiếng Việt BÀI 21: THẢ DIỀU ( Tiết 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng - Biết viết chữ viết hoa L cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Làng quê xanh mát bóng tre.. * Phát triển năng lực và phẩm chất - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa L. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 1. Khởi động - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu - HS quan sát chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa L. + Chữ hoa L gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa - 2-3 HS chia sẻ. L. - HS quan sát. - HS quan sát, lắng nghe. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết - HS luyện viết bảng con. vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng - 3-4 HS đọc. dụng. - HS quan sát, lắng nghe. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa L đầu câu. + Cách nối từ L sang a. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. - HS thực hiện. * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa L và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 3. Củng cố - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. * Điều chỉnh sau tiết dạy ( nếu có ) _________________________________ Tiếng Việt BÀI 21: THẢ DIỀU ( Tiết 4 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Kiến thức, kĩ năng

