Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 2 - Tuần 18 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Minh Thư

doc 34 trang Hà Thanh 18/03/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 2 - Tuần 18 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Minh Thư", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_2_tuan_18_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt 2 - Tuần 18 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Minh Thư

  1. TUẦN 18 Thứ 2 ngày 6 tháng 1 năm 2025 Hoạt động trải nghiệm. SINH HOẠT DƯỚI CỜ. THAM GIA BUỔI TRÒ CHUYỆN VỀ CHỦ ĐỀ” LÒNG BIẾT ƠN VÀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Biết tự chuẩn bị được đồ dùng cá nhân mang theo trong các chuyến đi: dã ngoại, về quê, trại hè hay du lịch, 2. Năng lực chung . Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... 3. Phẩm chất - Giữ gìn được đồ dùng cá nhân đã chuẩn bị mang đi du lịch. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Video hài... 2. Học sinh: Nhật kí III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Khởi động: - GV yêu cầu HS khởi động hát: Quê hương em. - HS hát và vận động bài hát. - GV dẫn dắt vào hoạt động. 2. Tham gia buổi trò chuyện về chủ đề: Lòng - HS lắng nghe biết ơn và tình cảm gia đình - HS hát. - HS lắng nghe - GV cho HS nhận xét phong trào học tập và rèn luyện tác phong của chú bộ đội - GV nêu yêu cầu của buổi sinh hoạt hôm nay. Nêu ý nghĩa việc chuẩn bị trang phục - HS nhận xét phong trào học tập cho chuyền đi chơi sắp tới. và rèn luyện tác phong của chú - Khi đi học chúng ta mặc đồ như thế nào? bộ đội - Khi đi chơi chúng ta mặc trang phục ra -HS nêu yêu cầu của buổi sinh sao? hoạt hôm nay. Nêu ý nghĩa việc - Khi đi bơi chúng ta mặc trang phục thế chuẩn bị trang phục cho chuyền nào? đi chơi sắp tới. -HS trả lời
  2. 3. Vận dụng trải nghiệm - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời - Vận dụng những kiến thức đã học để chuẩn bị được đồ dùng cá nhân chuẩn bị - HS thực hiện yêu cầu. mang đi du lịch - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD - Lắng nghe theo chủ đề. - HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Tiếng Việt BÀI 33: ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 1, 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn, câu chuyện, bài thơ Tốc độ đọc khoảng 60 đ ến 65 tiếng trên 1 phút. - Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung bài đã đọc, hiểu được tác giả muốn nói qua văn bản đơn giản. 2. Năng lực chung - Biết trao đổi ý kiến về bài đọc yêu thích trong học kì 1 3. Phẩm chất Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết thái độ tình cảm giữa các nhân vật thể hiện qua hành động lời nói. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Bài giảng Power point.. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV tổ chức trò chơi: Chuyền hoa - HS tham chơi. - GV cùng HS tổng kết trò chơi. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài: Tuần học thứ 18 này chúng ta sẽ ôn lại tất cả các bài đã học trong 17 tuần vừa qua. - HS nhắc lại, mở vở ghi đề bài. - GV ghi đề bài: Ôn tập cuối học kì 1 2. Ôn đọc văn bản a. Nhìn tranh nói tên các bài đã học. - HS thảo luận theo cặp và chia Mỗi bạn chỉ vào tranh và nói tên các bài đã sẻ. học. - 2-3 HS chia sẻ. b. Dựa vào các tranh vẽ ở bài tập 1, tìm từ ngữ chỉ sự vật theo mẫu
  3. - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm - Các nhóm nhận phiếu bài tập. - Nhóm trưởng điều khiển các - GV cho các nhóm báo cáo kết quả. bạn quan sát tranh cùng nhau b. Đọc lại một bài đọc em thích, nêu chi tìm từ ngữ chỉ sự vật. tiết, nhân vật hoặc hình ảnh trong bài - Đại diện 2-3 nhóm lên chia sẻ khiến em nhớ nhất và giao lưu cùng các bạn. - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 3. Vận dụng trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS thảo luận theo cặp, sau đó - Về nhà ôn lại các bài đọc đã học. chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Tính được độ dài đường gấp khúc - Chia được hình đã cho thành các hình tam giác như nhau và đếm được số hình tam giác đó. - Biết phân tích tổng hợp hình nhận ra quy luật sắp xếp các hình. 2. Năng lực chung - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động tích cực tìm hiểu phép cộng và hoàn thiện bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua hoạt động làm bài tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, thảo luận cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ dưới sự hướng dẫn của giáo viên. 3. Phẩm chất - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phát triển năng lực tính toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Bài giảng Power point.. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài
  4. 2 Luyện tập, thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YCHS nêu cách vẽ rồi làm bài. - HS thực hiện. - Lưu ý HS cách cầm và đặt thước. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HDHS cách tính hiệu độ dài hai đoạn - HS thực hiện lần lượt các yêu thẳng và đo độ dài đoạn thẳng đẻ tính độ cầu của bài tập. dài đường gấp khúc. - YC HS báo cáo kết quả trước lớp - HS báo cáo bài làm của mình. - Gọi HS nhận xét - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS nhận dạng các hình đã học và hoàn - HS làm bài ra phiếu thành bài tập ra phiếu - Yêu cầu đổi phiếu kiểm tra kết quả - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS chia hình B thành các hình tam giác nhỏ rồi đếm các hình vừa tìm được. - Yêu cầu HS thực hiện. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS thực hiện và chia sẻ theo Bài 5: cặp đôi. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HDHS cách đếm hình đầu tiên là các hình - 1-2 HS trả lời. đơn sau đó mới đếm các hình gộp từ các hình đơn - HS làm bài cá nhân. - Gọi HS trả lời và nêu cách đếm của mình. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS thực hiện đếm và trả lời 3. Vận dụng trải nghiệm - Nhận xét giờ học. - Tuyên dương tinh thần học bài của các em IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có)
  5. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 33: ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 3, 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Đọc đúng lời của nhân vật. - Biết trao đổi ý kiến về bài đọc yêu thích trong học kì 1. Biết nói lời chào, lời tự giới thiệu phù hợp với tình huống giao tiếp. 2. Năng lực chung - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. 3. Phẩm chất - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Bài giảng Power point.. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS hát đầu giờ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - Lớp hát và vận động theo bài hát 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc lời của Hải âu và trả lời câu hỏi. - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia 1: Quan sát tranh, xem chim hải âu sẻ trước lớp. đang nói chuyện với ai; dựa vào nội dung nói để biết được tình huống. - HS lắng nghe. - Một số HS trả lời câu hỏi. Cả lớp - GV mời một số HS trả lời câu hỏi: Theo em, chim hải âu nói những câu lắng nghe, nhận xét. trên với ai, trong tình huống nào? - GV chốt đáp án: Chim hải âu nói với các loài chim khác trong tình huống - HS lắng nghe. làm quen, giới thiệu bản thân. - GV yêu cầu HS hoạt động theo cặp, đóng vai chim hải âu và chim khác để - HS hoạt động theo cặp. nói và đáp.
  6. - GV mời một số HS thực hành nói và - Một số HS thực hành trước lớp. Cả đáp trước lớp. GV yêu cầu cả lớp lắng lớp lắng nghe, nhận xét. nghe, nhận xét. - GV nhận xét. * Hoạt động 2: Thực hành luyện nói - Nhóm trưởng yc các bạn đọc yêu theo tình huống cầu bài tập 5 - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm - Nhóm trưởng yêu cầu các bạn thực - GV cho các nhóm báo cáo kết quả. hiện lần lượt từng tình huống. - Đại diện 2-3 nhóm lên chia sẻ và 3. Vận dụng trải nghiệm giao lưu cùng các bạn. - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà tập nói lời chào, lời tự giới - HS chia sẻ. thiệu phù hợp với tình huống giao tiếp. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 17: ĐỘNG VẬT SỐNG Ở ĐÂU (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù Sau bài học, HS sẽ: - Đặt và trả lời được câu hỏi về môi trường sống của động vật thông qua quan sát thực tế, tranh, ảnh và video. - Nêu được tên và nơi sống của một số động vật xung quanh. - Phân loại được động vật theo môi trường sống. -Yêu quý và biết ơn chăm sóc con vật đúng cách 2. Năng lực chung - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế. - Có ý thức và làm được một số việc phù hợp giữ gìn lớp sạch đẹp và nhắc nhở các bạn cùng thực hiện. 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng tình cảm bạn bè, tình yêu thiên nhiên. - Biết chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Video về các loài vật sống ở các môi trường khác nhau: dưới nước, dưới nước, vừa trên cạn vừa dưới nước. - Tranh ảnh về các loài động vật ở các môi trường khác nhau: trên cạn, dưới nước, vừa trên cạn vừa dưới nước, sống ở các nơi khác nhau: rừng, biển, sa mạc, ao hồ - Phiếu quan sát các động vật
  7. - Phiếu sơ đồ động vật - Một số tranh, ảnh về loài động vật mà HS đã sưu tầm được III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học - HS kể tên các con vật theo hiểu sinh và từng bước làm quen bài học. biết của bản thân: ếch, tôm, cua, cá, ong, bò, trâu . Cách tiến hành: GV yêu cầu HS liên hệ thực tế, nói tên các - HS lắng nghe, mở SGK cây quen thuộc và nơi sống của chúng. - GV khuyến khích, động viên HS chia sẻ. - HS quan sát ảnh - GV dẫn dắt HS vào bài học mới. 2. Khám phá Động vật sống ở đâu? Bước 1: Thực hiện hoạt động 1 - Nhiều HS trả lời - GV cho cả lớp đọc thầm các câu hỏi phần - Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến khám phá, sau đó gọi 2 - 3 HS đọc to của bạn trước lớp. - HS lắng nghe - HS quan sát lại hình và nêu từng con vật đó sống ở trên cạn, dưới nước hay vừa sống trên cạn, vừa sống dưới nước - HS lắng nghe - HS thảo luận nhóm đôi để phân loại các con vật dựa vào môi trường sống của chúng và ghi vào bảng thảo luận. - Đại diện các nhóm báo cáo nội dung thảo luận nhóm - Các nhóm khác nhận xét và bổ sung - HS lắng nghe
  8. - HS lắng nghe, thực hiện yêu cầu - GV cho HS quan sát hình trong SGK và tranh, ảnh về các loài vật, trả lời câu hỏi: - HS về nhà chuẩn bị Chỉ và nói tên các con vật mà em quan sát được trong tranh dưới đây? Chúng sống ở đâu? Các con vật đố sống ở dưới nước hay trên cạn? - GV mời đại diện HS trả lời và kết luận. Bước 2: Thực hiện hoạt động 2 - GV yêu cầu HS quan sát lại hình các con vật và nêu từng con vật đó sống trên cạn, dưới nước hay vừa sống trên cạn, vừa sống dưới nước. - GV kết luận. Bước 3: Thực hiện hoạt động 3 - GV yêu cầu HS thảo luận để hoàn thành mẫu phiếu. - HS trả lời. - 2-3 HS trả lời. - HS trả lời. - GV cho đại diện nhóm báo cáo trước lớp và tổng kết. 3. Vận dụng trải nghiệm - Các con vật nuôi của gia đình chúng ta thường sống ở đâu? - Về nhà chăm sóc các con vật đúng với nơi sống của nó IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Thứ 3 ngày 7 tháng 1 năm 2025 Tiếng Việt
  9. BÀI 33: ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 5,6) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Tìm được từ ngữ chỉ người, chỉ vật, chỉ hoạt động. - Viết được 2-3 câu nói về một nhân vật trong tranh, 2. Năng lực chung - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ người, chỉ vật; kĩ năng viết đoạn văn. 3. Phẩm chất - Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Bài giảng Power point.. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS vận động theo trò chơi Thuyền ai. - HS chơi trò chơi Thuyền ai. - GV kết nối vào bài mới. Lớp trưởng điều khiển trò chơi 2. Khám phá - HS ghi bài vào vở. * Hoạt động 1: Dựa vào tranh tìm từ ngữ - 1-2 HS đọc. - 1-2 HS trả lời. - 3-4 HS nêu. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. Tranh 1: Người bán, người mua, bố mẹ, em bé. Tranh 2: Bạn nhỏ/ các bạn nhỏ, người nặn tò he. + Từ ngữ chỉ vật Tranh 1: cây đào, cây quất, khăn len, đèn lồng, áo khoác, v.v... Tranh 2: đất nặn, tò he, bàn, ghế, - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? cây cối, v.v... - YC HS quan sát tranh, nêu: + Chỉ người, chỉ vật + Chỉ hoạt động.
  10. - YC HS làm bài vào VBT. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS đọc. - GV chữa bài, nhận xét. - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS lắng nghe, hình dung cách * Hoạt động 2: Nói 2- 3 câu về một viết. nhân vật trong tranh - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS nghe. - YC HS thực hành viết vào VBT. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - HS làm bài. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng trải nghiệm - HS chia sẻ bài. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. Tìm được từ ngữ chỉ người, chỉ vật, chỉ hoạt động. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Ôn tập khối lượng, đơn vị đo khối lượng (kg về biểu tượng đại lượng và đơn vị đo đại lượng, thực hiện phép tính trên số đo đại lượng. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến khối lượng (kg) và dung tích (l) 2. Năng lực chung - Qua hoạt động giải các bài toán thực tế, có tình huống HS có năng lực giải quyết vấn đề. 3. Phẩm chất - Phát triển năng lực giao tiếp toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. - Hs vận động bài hát. Giới thiệu bài
  11. 2. Luyện tập, thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YCHS quan sát tranh và trả lời các - HS thực hiện. câu hỏi theo nhóm. - GVHSHS so sánh qua tính chất bắc cầu để HS có thể tư duy lập luận. - Yêu cầu các nhóm báo cáo. - HS báo cáo - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HDHS thực hiện phép tính với số đo. - HS thực hiện - Lưu ý kết quả khi viết cũng cần có số đo. - YC HS làm bài vào vở. - HS làm bài vào vở - Gọi HS nhận xét - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS quan sát cân và yêu cầu HS - HS quan sát và đọc theo yêu cầu. đọc kim cân đồng hồ và số kg trên cân đĩa. - Yêu cầu làm bài theo cặp đôi và trả lời. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - HS đọc bài làm trước lớp - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - HDHS phân tích bài toán. - Bài toán cho biết mẹ mua con lợn cân - Bài toán cho biết gì? nặng 25kg về nuôi. Sau một thời gian con lợn tăng 18kg. - Bài toán hỏi con lợn lúc này nặng bao - Bài toán hỏi gì? nhiêu kg? - Làm phép tính cộng - Để tìm được con lợn lúc này bao - HS thực hiện và chia sẻ theo cặp đôi. nhiêu kg ta làm phép tính gì? - HS thực hiện - Yêu cầu HS trình bày bài giải vào vở - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 5: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài.
  12. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài cá nhân. - HDHS phân tích đề toán để HS nói được 2 con dê chỉ có thể sang cùng nhau nếu 2 con đó có căn nặng nhỏ hơn 31kg hay cùng lắm chỉ 31 kg - HS thực hiện. - Gọi HS trả lời - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Vận dụng trải nghiệm - Về nhà ôn tập khối lượng, đơn vị đo khối lượng - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Đạo đức ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: Ôn tập các bài đã học 2. Kỹ năng: Hình thành kỹ năng làm việc khoa học và kỹ năng sống văn minh. 3. Thái độ: Rèn luyện, tập thành thói quen làm việc khoa học và văn minh trong cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: các phiếu học tập. - Học sinh: Đồ dùng học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Khởi động - Lớp phó văn nghệ bắt nhịp cho các - Cả lớp hát bạn hát. - Yêu cầu các nhóm nhận đồ dùng, tài liệu học tập Hoạt động 2. Luyện tập Mục tiêu: Giúp HS ôn tập các bài đã học ở HKI - Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn tập các bài - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu tóm - Học sinh nêu tóm tắt nội dung các bài
  13. tắt nội dung của mỗi bài. đã học. - Giáo viên nhận xét, tuyên dương. - Học sinh lắng nghe. - Giáo viên chốt nội dung - Yêu cầu học sinh trình bày các kết quả thu hoạch được để giáo viên và các bạn nhận xét, đánh giá. Hoạt động 3. Xử lí tình huống Mục tiêu: Giúp HS xử lí các tình huống đơn giản Cách tiến hành: - Giáo viên tổ chức cho học sinh nêu - Học sinh xử lí tình huống. tình huống – xử lý tình huống. - Các bạn nhận xét, bổ sung. - Nhận xét, kết luận và chốt nội dung Hoạt động 4. Trò chơi sắm vai về giữ gọn gàng ngăn nắp Mục tiêu: Giúp học sinh sắm vai thể hiện các tình huống đơn giản.. - Giáo viên nêu các tình huống: + Tình huống 1: Mẹ đi làm dặn em ở nhà quét dọn nhà cửa, khi mẹ về thấy - Học sinh sắm vai các tình huống. em còn chơi... + Tình huống 2: Em đi công viên với gia đình thấy 1 bạn định ngắt hoa, bỏ vỏ kẹo trên lối đi em sẽ ... - GV nhận xét, chốt ý chính. - Học sinh lắng nghe. - Yêu cầu học sinh trình bày các kết quả thu hoạch được để giáo viên và các bạn nhận xét, đánh giá. Hoạt động 5. Vận dung - Yêu cầu học sinh thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ giấc, biết quan - Học sinh lắng nghe, thực hiện. tâm giúp đỡ bạn, biết giữ gìn trờng lớp sạch đẹp, biết nhận lỗi và sửa lỗi, biết nói lời yêu cầu, đề nghị, biết chăm làm việc nhà, biết giữ gọn gàng, ngăn nắp và biết bảo vệ loài vật có ích. - Giáo viên ghi nhận xét kết quả học tập, đánh giá sự tiến bộ của học sinh.
  14. Buổi chiều Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù : - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số. - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho. 2. Năng lực chung: - Phát triển năng lực tính toán, hợp tác, kĩ năng so sánh số. 3. Phẩm chất: - Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng Power point.. - HS: VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV cho HS hát bài “Lớp chúng mình”. - HS hát và kết hợp vận động. - GV nhận xét giới thiệu bài. 2. Luyện tập: Bài 1. Đặt tính rồi tính. 64 + 18 52 – 39 - 1 HS đọc và xác định yêu cầu 43 + 47 80 – 76 bài. - GV yêu cầu HS đọc đề bài - HS làm việc cá nhân làm vào - GV yêu cầu HS làm bài vào vở ô li. vở. - GV cho HS chữa bài, nhận xét - HS đổi chéo vở kiểm tra rồi Bài 2. Số ? nhận xét. 32 + .. = 39 .. + 30 = 70 69 - = 45 90 - . = 10 - GV yêu cầu HS đọc đề bài. - HS đọc và xác định yêu cầu đề - GV cho HS làm việc nhóm 2 bài. - GV chữa và chốt đáp án đúng, tuyên - HS thảo luận nhóm 2. dương. - Đại diện nhóm trình bày Bài 3. Hãy ghép các chữ số 3, 5, 7 thành - HS nhận xét
  15. các số có hai chữ số. - GV yêu cầu đọc yêu cầu bài 3. - HS đọc và xác định yêu cầu của - GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu. bài 3. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở . - GV nhận xét, đánh giá. - HS làm cá nhân bài vào vở. Đáp án: 35, 37, 52, 57, 72, 75. Bài 4. Trong vườn có 43 cây bưởi. Số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 19 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam ? + Bài toán cho biết gì? + Bài toán yêu cầu tìm gì? - HS đọc đề - GV yêu cầu HS làm bài vào vở . - GV cho HS chữa bài và nhận xét. - GV nhận xét, đánh giá. - HS trả lời 3. Vận dụng: - HS tự làm bài cá nhân vào vở. - Dặn dò HS tự ôn luyện thêm ở nhà - HS đổi chéo vở để kiểm tra - Nhận xét chung tiết học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có) ......................................................................................................................... ......................................................................................................................... _________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ 2. Năng lực chung - Giúp hình thành năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp. 3. Phẩm chất - Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
  16. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khửi động: - Yêu cầu học sinh nêu từ chỉ sự vật: + Từ chỉ đồ vật, con vật, chỉ người. Học sinh chia sẻ. - Một vài em nêu từ chỉ hoạt động. Hoạt động Luyện tập: Bài 1:Viết lại các việc em thường làm ở trường hoặc ở nhà : VD: rửa tay,... - GV gọi học sinh đọc yêu cầu - Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 2, - HS đọc yêu cầu. GV nhắc cho HS viết vào vở. biết yêu cầu của bài là tìm những từ chỉ hoạt động của em thường làm. - Cho HS thi đua tìm theo nhóm 2 và - Cho HS báo cáo kết quả. Gv tổ chức viết kết quả vàovở. cho học sinh nhận xét kết quả của bạn - 2 - 3 nhóm chia sẻ kết quả trước lớp. +Từ chỉ các việc em thường làm: đánh Bài 2: Đặt 2 câu có sử dụng từ chỉ hoạt răng, rửa mặt, thay quần áo, quét nhà, động ở bài tập 1. học bài, đạp xe, viết, đọc .. - Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân - HS đọc yêu cầu. Bài 3: Chọn các từ trong ngoặc để điền - HS hoạt động cá nhân vào chỗ trống trong mỗi câu sau : - HS nối tiếp nhau chia sẻ câu vừa đặt. - Cô giáo đã ... cho em biết nhiều - HS nêu nhận xét điều hay. - Đến trường em phải . thầy cô. - 1-2 HS đọc yêu cầu. - Chúng em .theo lời khuyên của thầy cô. - Mẹ em ....em rất chu đáo. ( chăm sóc, chào , nghe, dạy ) GV cho HS thảo luận nhóm 2 tìm từ phù hợp. - Gọi lần lượt HS trình bày ( dạy, chào, nghe, chăm sóc ) - HS đọc yêu cầu, HS thảo luận nhóm - GV nhận xét chốt lại bài làm đúng. 2 tìm từ phù hợp ghi kết quả vào vở. Hoạt động Vận dụng:
  17. - Hôm nay em học bài gì? Yêu cầu HS thi đua nêu các hoạt động - 4 HS đọc 4 câu sau khi đã hoàn của các bạn trong giờ ra chơi thành. - GV nhận xét giờ học. - HS thi đua nhau chia sẻ trước lớp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Thứ 5 ngày 9 tháng 1 năm 2025 Tiếng Việt BÀI 33: ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 7, 8) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Kể được sự vật trong tranh theo gợi ý 2. Năng lực chung - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. 3. Phẩm chất - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Bài giảng Power point.. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS vận động theo - HS chơi trò chơi Thuyền ai. trò chơi Thuyền ai. Lớp trưởng điều khiển trò chơi - GV kết nối vào bài mới. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li. vào bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết.
  18. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi - Gọi HS đọc YC bài 10. chéo kiểm tra. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV. - GV chữa bài, nhận xét. * Hoạt động 3: Kẻ lại sự vật trong tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng - 1-2 HS trả lời. tranh, trả lời câu hỏi: - HS làm việc theo nhóm 4. + Tranh vẽ những gì? + Nhìn tranh xem tranh vẽ nói về câu - GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của chuyện nào. bài tập. - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm. + Hỏi đáp trong nhóm. - GV cho HS làm việc nhóm 4. + Trao đổi với nhau để thống nhất các phương án. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. + Đại diện nhóm trình bày trước lớp. 3. Vận dụng trải nghiệm - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà kể lại câu câu chuyện cho nghười thân cùng nghe - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Ôn tập củng cố, cảm nhận, nhận biết về dung tích (lượng nước chứa trong bình) về biểu tượng đơn vị đo dung tích. - Tính được phép tính cộng trừ với số đo dung tích - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến dung tích và đơn vị đo dung tích (l) 2. Năng lực chung - Qua hoạt động giải các bài toán thực tế, có tình huống HS có năng lực giải quyết vấn đề. 3. Phẩm chất - Phát triển năng lực giao tiếp toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
  19. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Gv cho hs vận động theo bài hát. Giới thiệu bài - Hs vận động bài hát. 2. Luyện tập, thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YCHS làm việc theo nhóm đếm số ca - HS thực hiện. 1l ở mỗi bình rồi trả lời các câu hỏi a, b - Yêu cầu các nhóm báo cáo. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - HS báo cáo - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - YCHS có thể đặt tính hoặc tính nhẩm - 1-2 HS trả lời. rồi điền kết quả vào bài - Lưu ý kết quả cũng cần viết đơn vị đo - HS thực hiện dung tích và GV lưu ý HS biết mối quan hệ từ phép cộng sang phép trừ để tìm kết quả. - YC HS làm bài vào vở. - Gọi HS nhận xét - Nhận xét, tuyên dương. - HS làm bài vào vở Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HDHS quan sát các can và tính số lít - 2 -3 HS đọc. nước ở mỗi phương án rồi mới só sánh - 1-2 HS trả lời. xem với 15l nước thì chọn phương án - HS quan sát các can ở từng phương nào? án và tính theo yêu cầu. - Yêu cầu làm bài theo cặp đôi và trả lời. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đọc bài làm trước lớp - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc tóm tắt bài toán. - 2 -3 HS đọc. - HDHS dựa vào tóm tắt và nêu đầy đủ - 3 - 4 HS nêu bài táon. bài toán. - GV HDHS phân tích đề toán và tìm cách giải. - Yêu cầu HS trình bày bài giải vào vở - HS thực hiện - Nhận xét, đánh giá bài HS.
  20. 3. Vận dụng trải nghiệm - Về nhà ôn tập, cảm nhận, nhận biết về dung tích - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 17: ĐỘNG VẬT SỐNG Ở ĐÂU? (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Xác định được nơi mình đang sống có những con vật nào. - Đặt và trả lời được câu hỏi về môi trường sống của động vật thông qua quan sát, thực tế, tranh, ảnh hoặc video. - Biết được sự quan trọng của môi trường sống. 2. Năng lực chung - Nêu được tên và nơi sống của một số động vật xung quanh. - Phân loại được động vật theo môi trường sống. * Lồng ghép Stem: Làm mô hình nơi sống của động vật. 3. Phẩm chất - Yêu quý và biết chăm sóc con vật đúng cách. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Bài giảng Power point.. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động Động vật sống ở đâu? -2-3 HS trả lời. + Nêu tên các con vật mà em biết? +N ơi sống của các con vật? - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Thực hành *Hoạt động 1: Kể tên các con vật ở nơi em sống. - Cho HS đọc câu hỏi số 1 trong - HS đọc. sgk/tr.64. - YC HS kể - HS kể. + Chúng sống ở môi trường nào? - HS trả lời - GV cho học sinh kể thêm tên một số - HS kể. con vật mà em biết. - Nhận xét, tuyên dương. Hoạt động 2: Làm việc theo hình. - YC HS quan sát hình trong sgk/tr.64.